Worksheetssống sao cho nó có đức
Total questions: 164
Worksheet time: 41hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Không ai bị bắt nếu
a)
không có sự phê chuẩn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh
b)
không có sự chứng kiến của đại diện gia đình bị can bị cáo
c)
không có phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ phạm tội quả tang
d)
không có sự đồng ý của các tổ chức xã hội
2.
Biểu hiện của quyền bất khả xâm phạm về thân thể là
a)
trong mọi trường hợp, không ai bị bắt nếu như không có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trừ trường hợp phạm tội quả tang
c)
Công an được bắt người khi thấy nghi ngờ người đó phạm tội và xác định dấu vết tội phạm
d)
trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của Tòa án
3.
Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử là
a)
bị hại
b)
bị cáo
c)
bị can
d)
bị kết án
4.
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là nhằm
a)
ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật
b)
bảo vệ sức khỏe cho công dân theo quy định của pháp luật
c)
ngăn chặn hành vi vô cớ đánh người giữa công dân với nhau
d)
bảo vệ về mặt tinh thần, danh dự, nhân phẩm của mỗi công dân
5.
Theo quy định của pháp luật, không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang, là thể hiện quyền
a)
bất khả xâm phạm thân thể của công dân
b)
bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
d)
bắt người hợp pháp của công dân
6.
Trong trường hợp nào sau đây ai cũng có quyền bắt người?
a)
Người đang bị truy nã
b)
Người phạm tội rất nghiêm trọng
c)
Người phạm tội lần đầu
d)
Người chuẩn bị trộm cắp
7.
Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?
a)
Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội
b)
Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã
c)
Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội
d)
Bị nghi ngờ phạm tội
8.
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là
a)
Trong mọi trường hợp, không ai bị bắt
b)
Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội
c)
Chỉ được bắt người khi có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d)
Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án
9.
Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy định mối quan hệ giữa công dân với
a)
công dân
b)
nhà nước
c)
pháp luật
d)
tòa án
10.
Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc
a)
bắt người trong trường hợp khẩn cấp
b)
bắt người trong trường hợp không khẩn cấp
c)
bắt người phạm tội quả tang
d)
bắt người đang bị truy nã
11.
Bắt người khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được thuộc
a)
bắt người trong trường hợp khẩn cấp
b)
bắt người trong trường hợp không khẩn cấp
c)
bắt người phạm tội quả tang
d)
bắt người đang bị truy nã
12.
Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn
a)
bắt người trong trường hợp khẩn cấp
b)
bắt người trong trường hợp không khẩn cấp
c)
bắt người phạm tội quả tang
d)
bắt người đang bị truy nã
13.
Bất kỳ ai cũng có quyền bắt và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc UBND nơi gần nhất những người thuộc đối tượng
a)
Người phạm tội lần thứ hai
b)
người bị nghi ngờ phạm tội
c)
Người phạm tội quả tang
d)
Người phạm tội lần đầu
14.
Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể Việc bắt giữ người phải đeo đúng quy định của
a)
pháp luật
b)
địa phương
c)
công an
d)
tòa án
15.
Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?
a)
bất khả xâm phạm thân thể của công dân
b)
bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
d)
bắt người hợp pháp của công dân
16.
Cơ quan nào có quyền ra lệnh bắt giam người?
a)
Công an cấp huyện
b)
Phòng điều tra tội phạm, an ninh trật tự tỉnh
c)
Các đội cảnh sát tuần tra giao thông
d)
Tòa án, viện kiểm sát, cơ quan điều tra các cấp
17.
Việc vi phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân được thể hiện qua việc làm trái pháp luật nào sau đây?
a)
Đánh người gây thương tích
b)
Bắt, giam, giữ người trái pháp luật
c)
Khám xét nhà khi không có lệnh
d)
Tự tiện bóc mở thư tín, điện tín của người khác
18.
Cơ quan có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam là
a)
viện kiểm sát nhân dân các cấp
b)
công an viên khu vực
c)
công an cấp xã
d)
lực lượng dân phòng
19.
Để bắt người đúng pháp luật, ngoài thẩm quyền cần tuân thủ quy định nào khác của pháp luật?
a)
Đúng công đoạn
b)
Đúng giai đoạn
c)
Đúng trình tự, thủ tục
d)
Đúng thời điểm
20.
Đâu là quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
Bất khả xâm phạm thân thể của công dân
b)
Tham gia quản lí nhà nước và xã hội
c)
Bầu cử và ứng cử của công dân
d)
Khiếu nại và tố cáo của công dân
21.
Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam?
a)
Viện kiểm sát nhân dân các cấp
b)
Cơ quan điều tra các cấp
c)
Tòa án nhân dân các cấp
d)
Ủy ban nhân dân các cấp
22.
Trường hợp nào sau đây bắt người đúng pháp luật?
a)
Mọi trường hợp cán bộ, chiến sĩ cảnh sát đều có quyền bắt người
b)
Bắt, giam, giữ người dù nghi ngờ không có căn cứ
c)
Việc bắt, giam, giữ người phải đúng trình tự và thủ tục do pháp luật qui định
d)
Do nghi ngờ có dấu hiệu vi phạm pháp luật
23.
Ý kiến nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
a)
Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật
b)
Khi cần thiết, có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật
c)
Khi cần thiết công an có quyền bắt người để điều tra
d)
Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người
24.
Việc bắt người nào sau đây chưa cần phê chuẩn của viện kiểm sát?
a)
Người đang phá khóa xe máy
b)
Người đang chuẩn bị hái trộm ổi
c)
Người đang chuẩn bị bắt trộm gà
d)
Người đang chuẩn bị đánh nhau
25.
Bắt người trong trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp khẩn cấp ?
a)
Khi có người trông thấy và xác định đúng là người đã thực hiện hành vi tội phạm
b)
Khi thấy tại người hoặc nơi ở của người bị nghi là tội phạm có dấu vết của tội phạm
c)
Người đó đang chuẩn bị thực hiện hành vi tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
d)
Khi nghi ngờ người đó trộm đã phạm tội trước đó
26.
Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải
a)
phạt hành chính
b)
lập biên bản
c)
phạt tù
d)
phạt cải tạo
27.
Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khoẻ được bảo vệ nhân phẩm và danh dự là quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể
b)
tự do ngôn luận
c)
bất khả xâm phạm về chỗ ở
d)
bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm
28.
Người bị khởi tố hình sự theo quyết định khởi tố bị can của cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát là
a)
bị cáo
b)
bị can
c)
khởi tố bị can
d)
truy nã
29.
Hoạt động của cơ quan điều tra để lùng bắt bị can khi bị can trốn hoặc không biết ở đâu là
a)
bị cáo
b)
bị can
c)
khởi tố bị can
d)
truy nã
30.
Hành vi tố tụng hình sự do cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát thực hiện khi có đủ căn cứ để xác định một người đã thực hiện hành vi phạm tội là
a)
bị cáo
b)
bị can
c)
khởi tố bị can
d)
truy nã
31.
Người đã bị tòa án đưa ra xét xử là
a)
bị cáo
b)
bị can
c)
khởi tố bị can
d)
truy nã
32.
Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
d)
tự do ngôn luận
33.
Ở nước ta, danh dự và nhân phẩm của cá nhân được tôn trọng và
a)
bảo vệ
b)
khuyến khích
c)
độc lập
d)
tự do
34.
Những hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến sức khỏe của người khác thì pháp luật nước ta
a)
nghiêm cấm
b)
khuyến khích
c)
ủng hộ
d)
cho phép
35.
Dù cố ý hay vô ý, việc xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác là
a)
vi phạm pháp luật
b)
không vi phạm
c)
điều bình thường
d)
việc được phép
36.
Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác thì bị
a)
Phạt cảnh cáo
b)
Cải tạo không giam giữ đến hai năm
c)
Phạt tù từ ba tháng đến hai năm
d)
Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trường hợp trên
37.
Tính mạng và sức khoẻ của con người được bảo đảm an toàn, không ai có quyền xâm phạm tới là nội dung của quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
d)
tự do về thân thể của công dân
38.
Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
d)
tự do về thân thể của công dân
39.
Đánh người gây thương tích bao nhiêu % trở lên thì bị truy cứu hình sự?
a)
0.11
b)
0.12
c)
0.13
d)
0.14
40.
Hành vi nào sau đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác?
a)
Tự vệ chính đáng khi bị người khác hành hung
b)
Khống chế và bắt giữ tên trộm ở nhà mình
c)
Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài
d)
Đánh người gây thương tích
41.
Việc làm nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?
a)
Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi
b)
Trêu chọc bạn trong lớp
c)
Giáo viên phê bình học sinh trên lớp
d)
Trêu đùa người khác trên facebook
42.
Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân
b)
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân
c)
Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân
d)
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
43.
Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự ?
a)
Vu khống người khá
b)
Vào chỗ ở của người khác khi chưa được người đó đồng ý
c)
Bóc mở thư của người
d)
Tung tin nói xấu người khác trên Face book
44.
Việc làm nào sau đây xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của người khác ?
a)
Khi con có lỗi bố mẹ phê bình
b)
Khống chế và bắt giữ tên trộm
c)
Bắt người theo quyết định của Toà án
d)
Đánh người gây thương tích
45.
Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm của công dân?
a)
Được phép đánh người khi người đó phạm tội
b)
Nghiêm cấm các hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích
c)
Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm đến tính mạng của người khác
d)
Không ai được xúc phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác
46.
Không ai được đánh người, nghiêm cấm các hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân
b)
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân
c)
Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân
d)
Quyền bất khả xâm phạm về tự do ngôn luận của công dân
47.
Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm đến tính mạng của người khác, đe dọa giết người, làm chết người là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân
b)
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân
c)
Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân
d)
Quyền bất khả xâm phạm về tự do ngôn luận của công dân
48.
Đi xe máy gây tai nạn cho người khác là vi phạm quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
d)
tự do ngôn luận
49.
Những hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin nói xấu, xúc phạm người khác để hạ uy tín và gây thiệt hại cho người khác là hành vi
a)
vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe
c)
vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân
d)
vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
50.
Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi
b)
Quyền bầu cử ứng cử của công dân
c)
Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
d)
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân
51.
Việc khám xét chỗ ở, địa điểm của người nào đó được cơ quan có thẩm quyền tiến hành khi nào?
a)
Người bị truy nã hoặc người phạm tội đang lẩn trốn ở đó
b)
Chỉ người bị truy nã
c)
Người đang phạm tội quả tang
d)
Chỉ người phạm tội đang lẩn trốn ở đó
52.
Chỉ được khám xét nhà ở của công dân trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Vào nhà lấy lại đồ đã cho người khác mượn khi người đó đi vắng
b)
Nghi ngờ người đó lấy trộm đồ của mình
c)
Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó
d)
Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó
53.
Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp
a)
công an cho phép
b)
có người làm chứng
c)
pháp luật cho phép
d)
trưởng ấp cho phép
54.
Trong mọi trường hợp, không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là nội dung của quyền
a)
bất khả xâm phạm về chỗ ở
b)
bất khả xâm phạm đến tính mạng
c)
bất khả xâm phạm đến sức khỏe
d)
bất khả xâm phạm đến nhân phẩm, danh dự
55.
Chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm, không một ai có quyền tuỳ tiện vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó
a)
đồng ý
b)
chuẩn y
c)
Chứng nhận
d)
cấm đoán
56.
Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở của công dân trong mấy trường hợp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
57.
Để thể hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải
a)
tôn trọng chỗ ở của người khác
b)
tôn trọng bí mật của người khác
c)
tôn trọng tự do của người khác
d)
tôn trọng quyền riêng tư của người khác
58.
Khẳng định nào sau đây là đúng với quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
Bất kỳ ai cũng có quyền khám xét chỗ ở của người khác
b)
Cơ quan điều tra muốn thì khám xét chỗ ở của công dân
c)
Thủ trưởng cơ quan khám xét chỗ ở của nhân viên
d)
Công an khám nhà của công dân khi có lệnh
59.
Tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm quyền
a)
bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
d)
bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
60.
Hành vi tự ý vào nhà của người khác là xâm phạm
a)
quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân
b)
quyền tự do về nơi ở, nơi cư trú của công dân
c)
quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
d)
quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân
61.
Hành vi tự ý vào nhà hoặc phòng ở của người khác là xâm phạm đến quyền
a)
Quyền bí mật đời tư của công dân
b)
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
c)
Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của công dân
d)
Quyền bí tự do tuiyệt đối của công dân
62.
Khi có căn cứ khẳng định chỗ ở, địa điểm của người đó có công cụ, phương tiện để thực hiện phạm tội hoặc có tài liệu, đồ vật liên quan đến vụ án là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
c)
Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
d)
Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
63.
Việc khám chỗ ở, làm việc, địa điểm cũng được tiến hành khi cần bắt người đang bị truy nã là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dâ
c)
Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
d)
Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
64.
Chỉ được khám xét nơi ở của công dân trong trường hợp nào sau đây ?
a)
Lấy lại đồ đã cho mượn nhưng người đó đi vắng
b)
Nghi ngờ nhà đó lấy trộm đồ của mình
c)
Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó
d)
Bắt người không có lí do
65.
Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp nào sau đây?
a)
Do pháp luật quy định
b)
Có nghi ngờ tội phạm
c)
Cần tìm đồ vật quý
d)
Do một người chỉ dẫn
66.
Để thực hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải tôn trọng
a)
nhân phẩm người khác
b)
danh dự người khác
c)
chỗ ở của người khác
d)
uy tín của người khác
67.
Ai có quyền bóc mở thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác?
a)
Mọi công dân trong xã hội
b)
Cán bộ công chức nhà nước
c)
Người làm nhiệm vụ chuyển thư
d)
Những người có thẩm quyền theo quy định pháp luật
68.
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền
a)
bí mật của công dân
b)
bí mật của công chức
c)
bí mật của nhà nước
d)
bí mật đời tư
69.
Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
b)
Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú
c)
Quyền được đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín
d)
Quyền bí mật đời tư
70.
Hình thức nào sau đây không phải là thư tín, điện tín ?
a)
Tin nhắn điện thoại
b)
Email
c)
Bưu phẩm
d)
Sổ nhật kí
71.
Đối với thư tín, điện thoại, điện tín của con thì cha mẹ
a)
có quyền kiểm soát
b)
không có quyền kiểm soát
c)
nên kiểm soát
d)
không nên kiểm soát
72.
Thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân đc đảm bảo an toàn và bí mật Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp PL có quy định và phải có quyết định của cơ quan NN có thẩm quyền là nội dung quyền nào sau đây?
a)
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
b)
Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú
c)
Quyền được đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín
d)
Quyền bí mật đời tư
73.
Khi nào thì được xem tin nhắn trên điện thoại của bạn thân?
a)
Đã là bạn thì có thể tự ý xem
b)
Chỉ được xem nếu bạn đồng ý
c)
Khi người lớn đồng ý thì có quyền xem
d)
Bạn đồng ý thì mình xem hết các tin nhắn khác
74.
Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
a)
Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi
b)
Nhận thư không đúng tên mình gửi, trả lại cho bưu điện
c)
Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ
d)
Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị
75.
Ý kiến nào dưới đây là đúng với quy định của pháp luật về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
a)
Thư của người thân thì được phép mở ra xem
b)
Đã là vợ chồng thì được tự ý xem thư của nhau
c)
Thư nhặt được thì được phép xem
d)
Người có thẩm quyền được phép kiểm tra thư để phục vụ công tác điều tra
76.
Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi
b)
Quyền bầu cử ứng cử của công dân
c)
Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
d)
Quyền đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân
77.
Quyền tự do ngôn luận là
a)
tự chủ trong các quan điểm về chính trị - xã hội của công dân
b)
một trong các quyền tự do cơ bản của công dân
c)
quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân
d)
quyền được nhà nước bảo đảm phát triển của công dân
78.
Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước là
a)
quyền tự do ngôn luận
b)
quyền tự do phát biểu
c)
quyền tự do phát ngôn
d)
quyền tự do chính trị
79.
Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề
a)
chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội của đất nước
b)
chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước
c)
chính trị, kinh tế, văn hóa - y tế, giáo dục của đất nước
d)
chính trị, văn hóa, xã hội, y tế của đất nước
80.
Quyền tự do ngôn luận là việc công dân được
a)
tự do phát biểu ý kiến ở bất cứ nơi nào mình muốn
b)
tụ tập nơi đông người để nói tất cả những gì mình suy nghĩ
c)
tự do phát biểu ý kiến xây dựng cơ quan, trường lớp, nơi cư trú
d)
tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến ở bất kỳ nơi nào mình muốn
81.
Việc làm nào là đúng khi thể hiện quyền tự do ngôn luận?
a)
Gửi tin cho chuyên mục bạn xem truyền hình trên đài VTC14
b)
Viết bài thể hiện nghi ngờ của bản thân về nhân cách của một người nào đó
c)
Tập trung đông người nói tất cả những gì mình muốn nói
d)
Cản trở không cho người khác phát biểu khi ý kiến đó trái với mình
82.
Ý kiến nào là đúng với quyền tự do ngôn luận của công dân?
a)
Phải hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật
b)
Được phát biểu ở bất cứ nơi nào mình muốn
c)
Được tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến
d)
Được tùy ý gặp bất cứ ai để phỏng vấn
83.
Công dân có quyền trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước của quyền trong lĩnh vực nào?
a)
Chính trị
b)
Học tập
c)
Tự do ngôn luận
d)
Bất khả xâm phạm về thân thể
84.
Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây?
a)
Quyền tham gia phát biểu ý kiến
b)
Quyền tự do hội họp
c)
Quyền xây dựng đất nước
d)
Quyền tự do ngôn luận
85.
Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là
a)
tự do nói chuyện trong giờ học
b)
tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật
c)
trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học ở địa phương mình
d)
nói những điều mà mình thích
86.
Trong các quyền tự do sau, đâu là quyền tự do về tinh thần ?
a)
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
b)
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng
c)
Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ
d)
Quyền tự do ngôn luận
87.
Hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận ?
a)
Phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình
b)
Viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình để ủng hộ cái đúng, phê phán cái sai
c)
Kiến nghị với đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân trong các dịp đại biểu tiếp xúc cử tri
d)
Viết bài trên mạng internet với nội dung xuyên tạc sai sự thật về chính sách của Đảng, Nhà nước
88.
Hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận?
a)
Phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, truờng học, địa phương mình
b)
Viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình
c)
Kiến nghị với đại biểu Quốc hội trong các dịp tiếp xúc cử tri
d)
Viết bài với nội dung xuyên tạc sự thật về chính sách của Đảng, Nhà nuớc
89.
Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi
b)
Quyền bầu cử ứng cử của công dân
c)
Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
d)
Quyền tự do ngôn luận của công dân
90.
Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?
a)
17 tuổi
b)
18 tuổi
c)
19 tuổi
d)
21 tuổi
91.
Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia ứng cử?
a)
18 tuổi
b)
20 tuổi
c)
21 tuổi
d)
23 tuổi
92.
Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
b)
Phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín
c)
Tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín
d)
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
93.
Đối với Nhà nước, quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện
a)
quyền lợi của Nhà nước
b)
bản chất dân chủ, tiến bộ
c)
quyền lợi của giai cấp cầm quyền
d)
quyền lực của nhà nước
94.
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín là
a)
đặc điểm của bầu cử
b)
nguyên tắc của bầu cử
c)
ý nghĩa của bầu cử
d)
nội dung của của bầu cử
95.
Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường
a)
tự đề cử
b)
tự bầu cử
c)
tự tiến cử
d)
được đề cử
96.
Công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?
a)
Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu
b)
Nhờ người khác bỏ phiếu
c)
Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu
d)
Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu
97.
Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Tư tưởng
b)
Chính trị
c)
Văn hóa
d)
Xã hội
98.
Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?
a)
Quyền tự do ngôn luận
b)
Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
c)
Quyền bầu cử ứng cử của công dân
d)
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
99.
Trong các nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây?
a)
Phổ thông
b)
Bình đẳng
c)
Gián tiếp
d)
Bỏ phiếu kín
100.
Quyền bầu cử là quyền của
a)
cán bộ
b)
công chức
c)
công dân đủ 18 tuổi
d)
công dân đủ 21 tuổi
101.
Quyền ứng cử là quyền của
a)
mọi công dân
b)
cán bộ, công chức
c)
công dân đủ 18 tuổi
d)
công dân đủ 21 tuổi
102.
Thực hiện quyền bầu cử và ứng cử là thực thi hình thức dân chủ
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
xã hội
d)
tự nguyện
103.
Pháp luật quy định về điều kiện tự ứng cử vào quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp là
a)
mọi công dân đủ 18 tuổi không vi phạm pháp luật
b)
mọi công dân đủ 18 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri
c)
mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri
d)
mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực và không vi phạm luật
104.
Việc quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Bỏ phiếu kín
d)
Bình đẳng
105.
Việc nhờ người khác bỏ phiếu hộ khi nhà nước tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội hoặc đại biểu Hội đồng nhân dân là vi phạm nguyên tắc nào của Luật bầu cử?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Bỏ phiếu kín
d)
Bình đẳng
106.
Cơ quan nào có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?
a)
Hội đồng nhân dân
b)
Uỷ ban nhân dân
c)
Huyện ủy
d)
Mặt trận tổ quốc
107.
Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử
a)
là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước
b)
không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước
c)
người tàn tật thì không có quyền bầu cư, ứng cử
d)
người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử
108.
Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?
a)
Phổ thông
b)
Bình đẳng
c)
Trực tiếp
d)
Bỏ phiếu kín
109.
Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng những cách nào dưới đây?
a)
Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử
b)
Vận động người khác giới thiệu mình
c)
Giới thiệu về mình với tổ bầu cử
d)
Tự tuyên truyền mình trên phương tiện thông tin đại chúng
110.
Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Bỏ phiếu kín
d)
Bình đẳng
111.
Trong quá trình bầu cử, việc mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Bỏ phiếu kín
d)
Bình đẳng
112.
Việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ trong cuộc bỏ phiếu bầu Đại biểu quốc hội là vi phạm nguyên tắc gì theo Luật Bầu cử ?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Bỏ phiếu kín
d)
Bình đẳng
113.
Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là
a)
bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
b)
bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân
c)
bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế
d)
bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân
114.
Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để
a)
thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”
b)
nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp
c)
đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri
d)
hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước
115.
Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc bầu cử?
a)
Phổ thông
b)
Trực tiếp
c)
Công khai
d)
Bình đẳng
116.
Ai được quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội?
a)
Mọi công dân
b)
Cán bộ, công chức
c)
Người từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
Đại biểu Quốc hội
117.
Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là
a)
thảo luận vào các công việc chung của đất nước
b)
xây dựng các công ước quốc tế
c)
phê phán cơ quan nhà nước trên face book
d)
giữ gìn an ninh trật tự xã hội
118.
Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?
a)
Quyền tự do ngôn luận
b)
Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
c)
Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
d)
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
119.
Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
a)
chính trị
b)
kinh tế
c)
văn hóa
d)
xã hội
120.
Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở được thực hiện theo nguyên tắc
a)
dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
b)
dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch
c)
dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi
d)
Dân quyết định, dân làm, dân kiểm tra
121.
Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội có nghĩa là
a)
Công dân được tham gia thảo luận những công việc chung của đất nước
b)
Công dân trực tiếp quyết định những công việc chung của đất nước
c)
Chỉ có cán bộ lãnh đạo mới có quyền thảo luận những vấn đề chung của đất nước
d)
Mọi công dân đều có quyền quyết định mọi vấn đề chung của đất nước
122.
Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc
a)
tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng
b)
tham gia lao động công ích ở địa phương
c)
thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý
d)
viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương
123.
Việc nào sau đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân?
a)
Thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý
b)
Tự ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương
c)
Góp ý kiến cho dự thảo quy hoạch sử dụng đất đai của xã
d)
Kiến nghị với UBND xã về bảo vệ môi trường ở địa phương
124.
Công dân tham gia đóng góp ý kiến cho Dự thảo Hiến pháp là thực hiện quyền
a)
kiểm tra, giám sát
b)
bình đẳng
c)
khiếu nại, tố cáo
d)
tham gia quản lí nhà nước và xã hội
125.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện là
a)
xây dựng cơ sở hạ tầng
b)
đường lối chủ trương chính sách
c)
xây dựng hương ước
d)
kiểm tra đạo đức của cán bộ xã
126.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân bàn và quyết định trực tiếp là
a)
xây dựng chiến lược phát triển kinh tế
b)
xây dựng quy ước hương ước
c)
xét xử lưu động của tòa án
d)
đạo đức của cán bộ xã
127.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là
a)
dự thảo quy hoạch phát triển kinh tế
b)
xây dựng quy ước hương ước
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
128.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là
a)
kế hoạch sử dụng đất ở địa phương
b)
xây dựng quy ước hương ước
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
129.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là
a)
đề án đinh canh định cư
b)
đường lối chủ trương chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
130.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân ở xã được giám sát, kiểm tra là
a)
đề án đinh canh định cư
b)
đường lối chủ trương chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại quỹ, phí
131.
Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân ở xã được giám sát, kiểm tra là
a)
đề án đinh canh định cư
b)
đường lối chủ trương chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương
132.
Ở Phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế
a)
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp
b)
Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
c)
Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế
d)
Dân là trên hết
133.
Khẳng định nào dưới đây không đúng về quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội của công dân
a)
Phát huy sức mạnh của toàn dân
b)
Bảo đảm quyền dân chủ của mỗi công dân
c)
Hạn chế quyền lực của đội ngũ cán bộ các cấp
d)
Hạn chế những vấn đề tiêu cực của xã hội
134.
Biểu hiện nào dưới đây là vi phạm quyền quản lý Nhà nước và xã hội của công dân?
a)
Chính quyền xã giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân nhưng thiếu công khai
b)
Chính quyền xã quyết định đề án định canh, định cư mặc dù có một số ý kiến của nhân dân không nhất trí
c)
Chính quyền xã công khai các khoản chi tiêu của địa phương
d)
Chính quyền xã triển khai các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước cho dân biết
135.
Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?
a)
Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội
b)
Quyền bầu cử và ứng cử
c)
Quyền khiếu nại và tố cáo
d)
Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín
136.
Công dân thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Quyền tự do ngôn luận
b)
Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
c)
Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
d)
Quyền về đời sống xã hội
137.
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội là quyền của ai dưới đây?
a)
Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
Công dân từ đủ 20 tuổi trở lên
c)
Cán bộ công chức nhà nước
d)
Của mọi công dân
138.
Ở phạm vi cơ sở, dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của xã, phường là
a)
Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
b)
Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
Những việc dân được tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định
d)
Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
139.
Tìm câu trả lời đúng về quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
a)
công dân được đóng góp ý kiến về luật đất đai
b)
công dân không được đóng góp ý kiến về luật đất đai
c)
công dân muốn đóng góp ý kiến thì phải xin phép
d)
công dân có trình độ mới được tham gia góp ý xây dựng pháp luật
140.
Tìm câu trả lời đúng về quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
a)
công dân được đóng góp ý kiến về các văn bản pháp luật
b)
công dân muốn đóng góp ý kiến về pháp luật phải có trình độ chuyên môn cao
c)
công dân bắt buộc phải đóng góp ý kiến về các văn bản pháp luật
d)
công dân dưới 18 tuổi thì không được đóng góp ý kiến về các văn bản pháp luật
141.
Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 2013 là thực hiện dân chủ ở
a)
phạm vi cơ sở
b)
phạm vi cả nước
c)
mọi phạm vi
d)
Phạm vi địa phương
142.
Trước khi công bố phương án thi năm 2017 Bộ giáo dục đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nướ Điều đó thể hiện quyền
a)
xây dựng xã hội học tập
b)
tham gia quản lý Nhà nước, xã hội
c)
quyết định của mọi người
d)
xây dựng Nhà nước pháp quyền
143.
Trong quá trình thực hiện pháp luật nhân dân có quyền và trách nhiệm đóng góp ý kiến, phản ánh kịp thời với Nhà nước những vướng mắc, bất cập, là một nội dung thuộc
a)
ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
b)
nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
c)
khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
d)
bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
144.
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để nhân dân tham gia vào hoạt động của bộ máy nhà nước là một nội dung thuộc
a)
ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
b)
nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
c)
khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
d)
bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
145.
Quyền công dân tham gia thảo luận vào công việc chung của đất nước là một nội dung thuộc
a)
ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
b)
nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
c)
khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
d)
bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
146.
Quyền kiến nghị của công dân là một nội dung thuộc
a)
ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
b)
nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
c)
khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
d)
bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
147.
Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
a)
chỉ cá nhân
b)
chỉ tổ chức
c)
cán bộ công chức
d)
bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
148.
Mục đích của quyền khiếu nại nhằm
a)
chia sẻ thiệt hại của người khiếu nại
b)
khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
c)
phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật
d)
cá nhân, cơ quan, tổ chức
149.
Công dân thực hiện quyền tố cáo là hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
Dân chủ trực tiếp
b)
Dân chủ gián tiếp
c)
Dân chủ đại diện
d)
Dân chủ XHCN
150.
Quy định pháp luật về khiếu nại là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện quyền
a)
dân chủ trực tiếp
b)
dân chủ gián tiếp
c)
dân chủ đại diện
d)
dân chủ XHCN
151.
Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong
a)
luật Lao động
b)
nghị quyết Quốc hội
c)
Hiến pháp
d)
luật Hình sự
152.
Quyền của công dân, cơ quan, tổ chức được đề nghị cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền xem xét lại hành vi, quyết định hành chính là
a)
quyền tố cáo
b)
quyền khiếu nại
c)
quyền xã hội
d)
quyền chính trị
153.
Quyền của công dân được báo cho cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm phápluật của bất cứ cơ quan tỏ chức cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây hiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức cá nhân nào là
a)
quyền tố cáo
b)
quyền khiếu nại
c)
quyền cơ bản
d)
quyền chính trị
154.
Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của
a)
tố cáo
b)
đền bù thiệt hại
c)
khiếu nại
d)
chấp hành án
155.
Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ chức hoặc công dân là mục đích của
a)
tố cáo
b)
đền bù thiệt hại
c)
khiếu nại
d)
chấp hành án
156.
Mục đích của khiếu nại là
a)
ề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyết định, hành vi hành chính
b)
báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật
c)
phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật
d)
khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm
157.
Mục đích của tố cáo là
a)
phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật
b)
đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyết định hành chính
c)
báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật
d)
khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm
158.
Người tố cáo là
a)
chỉ tổ chức
b)
chỉ cá nhân
c)
cơ quan,tổ chức và cá nhân
d)
chỉ những người trên 18 tuổi
159.
Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là
a)
người đứng đầu cơ quan, tổ chức, có thẩm quyền quản lý người bị tố cáo
b)
người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo
c)
cơ quan tố tụng (điều tra, kiểm sát, tòa án)
d)
chủ tịch tỉnh của người bị tố cáo
160.
Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền
a)
ứng cử
b)
bầu cử
c)
tố cáo
d)
khiếu nại
161.
Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc
a)
ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
b)
nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
c)
khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
d)
cách thức khiếu nại, tố cáo
162.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
a)
Công ty tư nhân có quyền khiếu nại
b)
Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại
c)
Người tàn tật không có quyền khiếu nại
d)
Người không biết chữ không có quyền khiếu nại
163.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
a)
Cá nhân có quyền khiếu nại
b)
Tổ chức chính trị xã hội có quyền khiếu nại
c)
Người tàn tật không có quyền khiếu nại
d)
Người bị xử phạt hành chính không có quyền khiếu nại
164.
Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật?
a)
Quyền tố cáo
b)
Quyền ứng cử
c)
Quyền bầu cử
d)
Quyền khiếu nại
100 %
