Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểu danh sách Python

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)

b)
  1. a = {10,20,30}

c)
  1. a = [10,20,30]

d)
  1. a = 10,20,30

2.

Câu 2. Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?

a)
  1. a ==[]

b)
  1. a= 0

c)
  1. a = []

d)
  1. a = [0]

3.

Câu 3. Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)
  1. print(a[len(a)])

b)
  1. print(len(a)-1)

c)
  1. print(a[len(a)-1])

d)
  1. print(len(a))

4.

Câu 4. Cho đoạn lệnh sau:

a=[5,7,3,4,1]

a.insert(2,9)

Danh sách a thu được là:

a)

[5,9,7,3,4,1]

b)

[5,7,9,3,4,1]

c)

[5,7,3,4,1,2,9]

d)

[2,9,5,7,3,4,1]

5.

Câu 5. Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)
  1. del(a[2]) 

b)
  1. del(a[1])

c)
  1. remove(a[2])

d)
  1. remove(a[1]) 

6.

Câu 6. Cho đoạn lệnh sau:

a=[7,3,8,1,9]

a.pop(3)

Kết quả danh sách a là:

a)
  1. [7,8,1,9]

b)
  1. [7,3,1,9]

c)
  1. [7,3,8,9]

d)
  1. [7,3,8,1]

7.

Câu 7. Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh nào dưới đây sẽ thêm số 6 vào danh sách a?

a)

a.append(6)

b)

a.insert(6)

c)

a.add(6)

d)

a.extend(6)

8.

Câu 8: Cho đoạn chương trình

a=[2,4,6]

for i in a:

 print(2*i)

Kết quả xuất ra màn hình là:

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

9.

Câu 9. Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì:

                               

a)

2

b)

-3

c)

-3 -6 -10

d)

2 8 9 12

10.

Câu 10: Cho đoạn chương trình sau:

Kết quả của t là?

a)

31

b)

3

c)

4

d)

-19