Font size
WorksheetsMix 6
Total questions: 87
Worksheet time: 45mins
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
You ___________ speak English with friends
Should
Shouldn't
Children ___________ climb trees.
shouldn’t
should
We ____________ help old people.
Should
Shouldn't
Students ___________ cheat at exams.
should
shouldn't
We ________ clean our house before Tet.
should
shouldn't
You _________ keep quiet.
should
shouldn't
You _______ knock before you enter.
should
shouldn't
You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.
a. should
b. must
c. have to
d. can
You ________stay up too late because it’s not good for your health.
should
shouldn't
don't have to
mustn't
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
SHOULD/ SHOULDN'T positive
S + should + V nguyên thể
S + shouldn't + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
SHOULD/ SHOULDN'T negative
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
S + shouldn't + V nguyên thể
SHOULD/ SHOULDN'T question
S + shouldn't + V nguyên thể
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.
a. should
b. must
c. have to
d. can
You ________stay up too late because it’s not good for your health.
should
shouldn't
don't have to
mustn't
We ____________ help with housework.
Should
Shouldn't
You _______ eat lots of sweets.
should
shouldn't
We ____________ plant trees.
Should
Shouldn't
SHOULD/ SHOULDN'T positive
S + should + V nguyên thể
S + shouldn't + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
SHOULD/ SHOULDN'T negative
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
S + shouldn't + V nguyên thể
SHOULD/ SHOULDN'T question
S + shouldn't + V nguyên thể
S + should + V nguyên thể
Should + S + V nguyên thể...?
We ________ clean our house before Tet.
should
shouldn't
Students ___________ cheat at exams.
should
shouldn't
You _________ keep quiet.
should
shouldn't
You _______ knock before you enter.
should
shouldn't
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
S + shouldn't +V : ....................
nên làm gì
không nên làm gì
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là ....
eated
eaten
ate
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “go” là ....
went
go
when
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là ....
buys
buying
bought
buyed
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là ....
made
makes
making
make
Động từ quá khứ của “open” là ....
openned
opened
opend
open
Động từ quá khứ của “do” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not see) (a) an elephant.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (watch) (a) a good movie with my best friend last weekend.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework last night.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot last week.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (buy) (a) a car.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (ride) (a) a horse.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy at the party last night.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
Điền từ để hỏi phù hợp
- " (a) does he arrive home?"
- " In the afternoon."
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
Phần gạch chân là Người thì Wh là?
(a)
_________ is your favourite sport?
When
Why
Who
What
______ do you live?
Why
Where
When
Who
______ is he from?
Why
What
Who
Where
_______ is your name?
Who
When
Where
What
_______ do you have English?
What
When
Who
Why
________ is your favourite color?
What
When
Who
Where
________ do you do on Friday?
What
When
Where
Who
__________ do you feel this morning?
What
Who
How
Where
_____ old are you? - I'm 34.
How
When
What
