wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1 (sơ cấp)

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự để biểu đạt thời gian trong tiếng Trung là gì?

a)

ngày-tháng-năm

b)

năm- tháng- ngày

c)

tháng-ngày-năm

d)

ngày-năm-tháng

2.

Để hỏi về nơi chốn, ta dùng từ nào?

( chọn nhiều đáp án đúng)

a)

哪儿

Nǎ'r

b)

那儿

Nà'r

c)

哪里

Nǎlǐ

d)

3.

Cách sử dụng đại từ nghi vấn

“几/Jǐ/ ”

(chọn nhiều đáp án)

a)

mang nghĩa "Mấy", dùng để hỏi về thời gian ( thứ, ngày, tháng)

b)

dùng để hỏi với số lượng nhỏ, đếm được (dưới 10)

c)

dùng theo cấu trúc:

几 + lượng + danh từ

d)

dùng theo cấu trúc:

几 + lượng + động từ

4.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你/取钱/哪儿/去/?/

Nǐ/qǔ qián/nǎ'r/qù/?/

a)

你去哪儿取钱?

Nǐ qù nǎ'r qǔ qián?

b)

你取钱去哪儿?

Nǐ qǔ qián qù nǎ'r?

c)

你去取钱哪儿?

Nǐ qù qǔ qián nǎ'r?

d)

你取钱哪儿去?

Nǐ qǔ qián nǎ'r qù?

5.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/学校/汉语/学习/在/。/

Wǒ/xuéxiào/Hànyǔ/xuéxí/zài/./

a)

我在学校学习汉语。

Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.

b)

我学习汉语在学校。

Wǒ xuéxí Hànyǔ zài xuéxiào.

c)

我学习学校在汉语。

Wǒ xuéxí xuéxiào zài Hànyǔ.

d)

我汉语在学习学校。

Wǒ Hànyǔ zài xuéxí xuéxiào.

6.

cách sử dụng câu hỏi chính phản:

( chọn nhiều đáp án)

a)

Câu hỏi chính phản là sự kết hợp giữa câu hỏi khẳng định và phủ định

b)

nhưng không được dùng “吗 /ma/”

c)

nhưng không được dùng

“不/ bù /”

d)

你去不去吗?

Nǐ qù bù qù ma?

e)

chính phản giữa động từ và tính từ

7.

danh từ thời gian sẽ được đặt ở vị trí nào của câu?

a)

đặt ở đầu câu và cuối câu

b)

đặt ở đầu câu và sau chủ ngữ , trước động từ

c)

đặt ở đầu câu, cuối câu và sau chủ ngữ , trước động từ

d)

chỉ đặt ở đầu câu

8.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

明天/去/北京/取钱/我爸爸/。/

míngtiān/qù/Běijīng/qǔ qián/wǒ bàba/./

a)

明天我爸爸去北京取钱。

Míngtiān wǒ bàba qù Běijīng qǔ qián.

b)

我爸爸明天去取钱北京。

Wǒ bàba míngtiān qù qǔ qián Běijīng.

c)

我爸爸明天取钱去北京。

Wǒ bàba míngtiān qǔ qián qù Běijīng.

d)

我爸爸去北京取钱明天。

Wǒ bàba qù Běijīng qǔ qián míngtiān.

9.

biến điệu chữ “不/Bù/” như thế nào?

( chọn nhiều đáp án đúng)

a)

khi “不” kết hợp với phiên âm thanh 4 thì đọc là “bú”

b)

khi “不” kết hợp với các phiên âm thanh 1+2+3 vẫn giữ nguyên cách đọc

c)

khi “不” kết hợp với thanh 1+2+4 vẫn giữ nguyên cách đọc

d)

khi “不” kết hợp với phiên âm thanh 1 thì đọc là “bú”

10.

khi nhận được lời xin lỗi, ta sẽ nói:

A:对不起 /Duìbuqǐ/。

B:……

a)

没关系

Méiguānxi

b)

Duì

c)

Shì

d)

不对

Bùduì

11.

đâu là cách sử dụng của cấu trúc:

太……了。

/Tài……le./

(chọn nhiều đáp án đúng)

a)

太 +hình dung từ +了。

/Tài…hdt…le./

b)

biểu thị mức độ cao hoặc thấp của một tính chất hoặc hành động nào đó. Mang nghĩa " quá... rồi"

c)

汉语太难了。

Hànyǔ tài nánle.

d)

汉语太难。

Hànyǔ tài nán.

12.

hẹn gặp lại vào ngày mai chúng ta nói như thế nào?

a)

明天见!

Míngtiān jiàn!

b)

再见!

Zàijiàn!

c)

昨天见!

Zuótiān jiàn!

d)

后天见!

Hòutiān jiàn!

13.

这是哪里?

Zhè shì nǎlǐ?

a)

这是银行。

Zhè shì yínháng.

b)

这是邮局。

Zhè shì yóujú.

c)

这是学校。

Zhè shì xuéxiào.

d)

这是我的家。

Zhè shì wǒ de jiā.

14.

这是哪里?

Zhè shì nǎlǐ?

a)

这是银行。

Zhè shì yínháng.

b)

这是邮局。

Zhè shì yóujú.

c)

这是学校。

Zhè shì xuéxiào.

d)

这是我的家。

Zhè shì wǒ de jiā.

15.

这是哪里?

Zhè shì nǎlǐ?

a)

这是银行。

Zhè shì yínháng.

b)

这是邮局。

Zhè shì yóujú.

c)

这是学校。

Zhè shì xuéxiào.

d)

这是我的家。

Zhè shì wǒ de jiā.