Font size
WorksheetsG 3 U 16.1
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
house
ngôi nhà
yêu, thích
rất
nhiều
very
ngôi nhà
yêu, thích
rất
nhiều
love
ngôi nhà
yêu, thích
rất
nhiều
much
ngôi nhà
yêu, thích
rất
nhiều
pet
ngôi nhà
yêu, thích
thú cưng
nhiều
parents
ngôi nhà
yêu, thích
thú cưng
bố mẹ
vegetable
ngôi nhà
rau
thú cưng
bố mẹ
too
ngôi nhà
yêu, thích
cũng, quá
nhiều
but
ngôi nhà
yêu, thích
cũng, quá
nhưng
some
ngôi nhà
yêu, thích
cũng, quá
vài, một chút
many
ngôi nhà
nhiều
cũng, quá
vài, một chút
/dogs/ My/and/has/five/ a cat./ sister/
Chị gái của tôi có .............................
My has sister five dogs and a cat.
My sister has a dogs and five cat.
My sister has five dogs and a cat.
My a sister has five dogs and cat.
has/ten/Tony/goldfish/ a /and /parrot/.
Tony goldfish has ten and a parrot.
Tony ten has goldfish and a parrot.
Tony has ten parrot and a goldfish.
Tony has ten goldfish and a parrot.
these
kia: đi với are, danh từ số nhiều
đây: đi vớ are, danh từ số nhiều
this
kia: đi với is, danh từ số ít
đây: đi vớ is, danh từ số ít
that
kia: đi với is, danh từ số ít
đây: đi vớ is, danh từ số ít
those
kia: đi với are, danh từ số nhiều
đây: đi vớ are, danh từ số nhiều
Those .......... my pets. Kia là những con thú cưng của tôi.
are
is
That .......... Hoa's parrot. Kia là con vẹt của bạn Hoa.
are
is
How many ........?
Bao nhiêu....?
gì, cái gì.....?
Như thế nào....?
Ở đâu....?
Bạn có bao nhiêu con con thỏ?
How many rabbit do you have?
How many rabbits do you have?
How many parrots do you have?
How many rabits do you have?
How many parrots do you have?
No, I do.
I have some.
Yes, I do.
No, I don't.
hãy viết "con thỏ" bằng tiếng Anh
(a)
hãy viết từ "con vẹt" bằng tiếng Anh
(a)
hãy viết từ "con cá vàng" bằng tiếng Anh
(a)
