wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FETP_IC_WS2

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ suất chênh OR xấp xỉ bằng tỷ suất nguy cơ RR khi bệnh

a)

Hiếm

b)

Phổ biến

c)

Không lựa chọn nào đúng

2.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá trị của P (câu hỏi nhiều hơn 1 đáp án đúng)?

a)

Số đối tượng tham gia nghiên cứu (cỡ mẫu)

b)

Độ mạnh của mối liên quan/mức khác biệt

c)

Kích cỡ của quần thể đích

3.

Những nhận xét sau đây là đúng khi phiên giải phép kểm định thống kê? (câu hỏi có hơn 1 đáp án đúng)

a)

Phép kiểm thống kê không giải quyết được sai số (sai lệnh)

b)

Có ý nghĩa thống kê # quan hệ nhân quả

c)

Có ý nghĩa thống kê = có ý nghĩa quan trọng trong lâm sàng/y tế công cộng

4.

Những nhận xét nào sau đây là đúng khi mô tả khoảng tin cậy

a)
  • Là một khoảng các giá trị tương thích với dữ liệu của một nghiên cứu

b)

Phù hợp với ước lượng điểm

c)

Có thể được sử dụng để kiểm định ý nghĩa thống kê (CI 95% tương đương với alpha = 0,05)

d)

Có thể giải quyết sai lệnh (sai số)

e)

Bị ảnh hưởng bởi cỡ mẫu

5.

Chi Bình Phương áp dụng trong trường hợp nào sau đây ( 1 đáp án)

a)

So sánh hai tỷ lệ (tất cả các ô trong bảng 2x2 có n> 5)

b)

So sánh hai giá trị trung bình

c)

So sánh hai tỷ lệ (ít nhất 1 ô trong bảng 2x2 có n< 5)

6.

Nhận xét nào sau đây là đúng với nghiên cứu phân tầng? (câu hỏi có hơn 1 đáp án đúng)?

a)

Xác định một phép đo/hay mối liên quan có khác biệt giữa các phân nhóm khác nhau

b)

Tương đương với phân tích dữ liệu của từng phân nhóm riêng rẽ

c)

Gộp các tác động của hai yếu tố nguy cơ

7.

Nhận xét nào sau đây không thuộc nguyên tắc của đạo đức trong nghiên cứu (một đáp án đúng)

a)

Chọn lọc đối tượng dễ bị tổn thương và cung cấp tối đa hóa lợi ích

b)

Tôn trọng quyền tự chủ, quyền tự quyết định của người tham gia nghiên cứu

c)

Bảo vệ, giảm thiểu nguy cơ và không gây hại cho người tham gia nghiên cứu

d)

Phân bổ công bằng nguy cơ và lợi ích cho tất cả các đối tượng

8.

Hãy tính độ đặc hiệu (%)

(a)  

9.

Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn bao gồm?

a)

Đối tượng nghiên cứu được chọn ngẫu nhiên từ bảng số ngẫu nhiên theo danh sách

b)

Đối tượng nghiên cứu được chọn dựa theo một khoảng nhất định trên danh sách tất cả các đối tượng nghiên cứu. 

c)

Lựa chọn đối tượng nghiên cứu trong từng tầng theo kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

d)
  • Chia đối tượng nghiên cứu thành chùm/cụm và các chùm/cụm này được lựa chọn ngẫu nhiên

e)

Chọn mẫu có chủ đích

10.

(a)   là lỗi hệ thống dẫn đến ước tính tác động (effect) không chính xác

11.

Sự khác biệt cơ bản giữa định nghĩa ca bệnh giám sát và định nghĩa ca bệnh điều tra dịch là: định nghĩa ca bệnh trong điều tra dịch phải bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Nêu rõ khả năng phơi nhiễm

b)

Cung cấp địa điểm và thời gian

c)

Bao gồm chẩn đoán trong phòng xét nghiệm

d)

Bao gồm tỷ lệ bệnh thường phát hiện/báo cáo

12.

Phép đo nào đề cập đến số ca mắc bệnh lao hiện có trong một quần thể, bất kể bệnh khởi phát gần đây hay trong quá khứ ?

a)

Tỷ lệ hiện mắc (prevelance)

b)

Tỷ số mắc lao tiềm tàng (ratio)

c)

Tỷ suất mắc mới (incidence)

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Để định lượng mối liên quan, nếu có, giữa hút thuốc và ung thư bàng quang, các nhà điều tra đã hỏi 80 người đàn ông mắc bệnh ung thư bàng quang và 80 người đàn ông ở độ tuổi tương tự không bị ung thư bàng quang xem họ có từng hút hơn 100 điếu thuốc trong đời hay không (có/không). Trong nghiên cứu này, thước đo phù hợp để định lượng mối liên quan là:

a)

RR

b)

OR

c)

Cả hai đều đúng

14.

Tiêu chí xác định quan hệ nhân-quả (câu hỏi có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Độ mạnh của mối liên quan

b)

Trình tự về thời gian

c)

Nhất quán với các nghiên cứu khác

d)

Liều- đáp ứng

15.

Nghiên cứu thuần tập hồi cứu áp dụng với điều tra ổ dịch khi nào? (câu hỏi nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Thực hiện trên quần thể với kích cỡ rất lớn và không xác định

b)

Tính tỷ suất nguy cơ (RR)

c)

Lựa chọn tất cả đối tượng trong quần thể

d)

Chọn chứng từ quần thể không bị bệnh

16.

Tỷ suất mắc mới (nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Tử số là các ca hiện mắc

b)

Cung cấp thông tin về tốc độ lây lan của bệnh

c)

Mẫu số là quần thể nguy cơ

d)

Mẫu số là quần thể nói chung

17.

Mục đích khi xây dựng định nghĩa ca bệnh trong điều tra dịch? (1 đáp án)

a)

Xác định tác nhân gây bệnh

b)

Phân bố nguồn lực để kiểm soát dịch

c)

Thiết lập tiêu chí để xác định cá nhân là ca bệnh

d)

Đảm bảo đúng với định nghĩa ca bệnh trong giám sát

18.

Đường cong dịch không hỗ trợ được điều gì sau đây?

a)

Xác định diễn biến vụ dịch

b)

Mô tả mức độ nghiêm trọng của vụ dịch

c)

Ước tính thời gian phơi nhiễm

d)

Xác định đối tượng nguy cơ mắc bệnh

19.

Trong quần thể huyện A: số nam giới = 120,000 và số nữ giới = 100,000 người. Trong quá trình mô tả dịch tễ học, bạn thống kê số ca bệnh nam = 60 ca, số ca bệnh nữ = 50 ca. Bạn phiên giải kết quả này như thế nào (nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

Tỷ lệ mắc bệnh ở nam cao hơn so với nữ

b)

Phân bố số ca bệnh ở nam cao hơn so với số ca bệnh ở nữ

c)

Tỷ số nam mắc bệnh so với nữ mắc bệnh = 1.2

20.

Độ nhạy của hệ thống giám sát không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây? (1 đáp án)

a)

Sự tìm kiếm dịch vụ chăm sóc y tế

b)

Tính đặc hiệu của xét nghiệm

c)

Chất lượng báo cáo đầy đủ

d)

Định nghĩa ca bệnh

21.

Khi đánh tính đầy đủ về dữ liệu của hệ thống giám sát, bạn sẽ đánh giá?

a)

Sự đa dạng của nguồn dữ liệu

b)

Mức đại diện về địa lý/quần thể của dữ liệu giám sát

c)

Độ nhạy của định nghĩa ca bệnh

d)

Mức độ các ca bệnh được báo cáo

22.

Tỷ suất tấn công thường được áp dụng trong trường hợp nào sau đây (1 đáp án)

a)

Đánh giá hiệu quả can thiệp của 1 chương trình sức khỏe

b)

Đánh giá hệ thống giám sát bệnh truyền nhiễm

c)

Điều tra dịch

23.

Khi điều tra dịch, mẫu bệnh phẩm của đối tượng nào nên được lấy để làm xét nghiệm (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Ca bệnh nghi ngờ

b)

Người tiếp xúc gần

c)

Lấy ngẫu nhiên

24.

Nội dung bào sau đây không phải mục đích của việc sử dụng chẩn đoán phòng xét nghiệm trong điều tra dịch (1 đáp án)

a)

Báo hiệu sự bắt đầu và kết thúc của 1 vụ dịch

b)

Xác định các tác nhân và liệu trình điều trị

c)

Khẳng định ca bệnh

d)

Đánh giá năng lực của phòng XN

25.

Khi thiết kế bộ câu hỏi cho nghiên cứu/điều tra, bạn cần nhắc đến yếu tố nào? (câu hỏi có hơn 1 đáp án)

a)

Cỡ mẫu của nghiên cứu/điều tra

b)

Phương pháp thu thập

c)

Chỉ số nghiên cứu/điều tra

d)

Kinh nghiệm thu thập số liệu của điều tra viên