NEW
Font size
WorksheetsLàm quen với Microsoft Access
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Microsoft Access là gì?
A. Là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với các cơ quan, doanh nghiệp nhỏ hay người dùng các nhân.
B. Là hệ quản trị CSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần mềm phù hợp với các cơ quan, doanh nghiệp nhỏ hay người dùng cá nhân.
Là một phần cứng để lưu trữ CSDL.
Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?
A. Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.
B. Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.
C. Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database.
D. Nháy chuột vào lệnh New và chọn Blank database.
Để chọn trường khác làm khóa chính trong Access, ta phải làm gì?
A. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường chọn Primary.
B. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh trong thẻ lệnh Home.
C. Nháy chuột vào biểu tượng nhấn chuột phải chọn Primary Key.
D. Cả B và C đều đúng.
Đuôi tệp của một CSDL Access là gì?
A. .docx
B. .xlsx
C. .accdb
D. .pptx
Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?
A. Một trường của bản ghi.
B. Một cột trong bảng.
C. Một hàng trong bảng.
D. Một kiểu dữ liệu.
Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?
A. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
B. Nháy chuột vào tên trường trong cột Field Name và gõ tên mới.
C. Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.
D. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm DL về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Đối tượng trong Access có thể mở dưới dạng khung nhìn nào?
View
Form
Report
Table
Khung nhìn thiết kế bảng bao gồm những phần nào?
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
Tên trường (Field Name),mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
