wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về cung và cầu trên thị trường

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, chủ thể sản xuất có xu hướng

a)

thu hẹp sản xuất

b)

mở rộng sản xuất

c)

sa thải bớt nhân công

d)

giảm lượng cung hàng hóa

2.

Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao nhất cho mình - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?

a)

Giữa các chủ thể sản xuất với nhau

b)

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Giữa người tiêu dùng với nhau

3.

Điềm từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: "….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định".

a)

cung

b)

cầu

c)

giá trị

d)

giá cả

4.

Trong nền kinh tế thị trường, lượng cung có tác động như thế nào đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kích thích lượng cầu.

b)

Xác định cơ cấu của cầu.

c)

Xác định khối lượng của cầu.

d)

Không có tác động gì đến cầu.

5.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Công ty D (trong trường hợp 1)

b)

Công ty M (trong trường hợp 2)

c)

Tổng công ty may V (trong trường hợp 3)

d)

Doanh nghiệp A, công ty M và công ty V

6.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh

b)

Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế

c)

Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất

d)

Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau

7.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.

b)

B. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

c)

C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.

d)

D. Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

8.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ

d)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

9.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

giá trị

d)

giá cả

10.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

a)

Cạnh tranh

b)

Đấu tranh

c)

Đối đầu

d)

Đối kháng

11.

Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật

b)

Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác

c)

Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh

d)

Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội

12.

Nhà sản xuất, kinh doanh có thể thu được lợi nhuận cao, khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung nhỏ hơn cầu

c)

cung bằng cầu

d)

không cung ứng sản phẩm

13.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh lành mạnh?

a)

Doanh nghiệp B (trong trường hợp 1)

b)

Doanh nghiệp C (trong trường hợp 2)

c)

Công ty T (trong trường hợp 3)

d)

Công ty H (trong trường hợp 4)

14.

Lượng cung bánh Trung thu cho thị trường ở nước ta năm 2022 không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Giá bán sản phẩm

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Trình độ công nghệ sản xuất

d)

Số lượng người tham gia cung ứng

15.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa

a)

A. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý

b)

B. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.

c)

C. đơn điệu về mẫu mã; ch���ng loại, chất lượng kém; giá thành cao.

d)

D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.

16.

Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung lớn hơn cầu, sẽ dẫn đến

a)

giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.

b)

giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.

c)

giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.

d)

giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.

17.

Lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Chính sách của nhà nước

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Trình độ công nghệ sản xuất

d)

Số lượng người tham gia cung ứng

18.

Nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề: lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được coi là cầu.

b)

Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường.

c)

Quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu.

d)

Giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa.

19.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao

20.

m thu được lợi nhuận cao nhất cho mình - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?

a)

A. Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.

b)

B. Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

C. Giữa người tiêu dùng với nhau.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng.

21.

Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để

a)

giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất

b)

được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường

c)

mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn

d)

mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng

a)

tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.

b)

mở rộng quy mô sản xuất.

c)

tăng khối lượng cung hàng hóa.

d)

thu hẹp quy mô sản xuất.

23.

Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động lẫn nhau.

b)

Chỉ có cầu tác động đến cung.

c)

Tồn tại độc lập với nhau.

d)

Chỉ có cung tác động đến cầu.

24.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.

b)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.

d)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

25.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.

b)

Là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế.

c)

Chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "…….. là những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội".

a)

A. Văn hóa tiêu dùng.

b)

B. Đạo đức kinh doanh.

c)

C. Cạnh tranh lành mạnh.

d)

D. Cạnh tranh không lành mạnh.

27.

Câu 1. Điềm từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định”.

a)

CUNG

b)

CẦU

c)

GIÁ TRỊ

d)

GIÁ CẢ

Similar Resources on Wayground