wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1- nhóm 2- săt

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

2.

Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

3.

Tính khử của kim loại sắt như thế nào?

a)

Yếu

b)

Mạnh

c)

Trung bình

d)

Rất mạnh

4.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

Fe + H2SO4     \rightarrow              FeSO4 + H2

b)

Fe + Cl2  \rightarrow                  FeCl2     

c)

 Fe + CuSO4    \rightarrow            FeSO4 + Cu

d)

Fe + 2HCl    \rightarrow              FeCl2 + H2    

5.

Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là:

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe3O4

c)

FeCO3

d)

Fe2O3

6.

Cho các chất: Fe, FeO, FeCO3, Fe2O3, Fe(OH)2. Số chất bị oxi hóa(có tính khử) bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

7.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeCl2

8.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có Khử là?

a)

Fe(OH)2, FeO

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe2O3

d)

Fe

9.

Dãy gồm các hợp chất vừa có tính oxi hoá vừa xó tính khử là?

a)

Fe(OH)2, FeO

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3

10.

Khi khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 8,4g Fe và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức oxít sắt là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe4O3

11.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

12.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

13.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

14.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

15.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

16.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

17.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

18.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

19.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

20.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

21.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

22.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

23.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

24.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

25.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

26.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

27.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

28.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

29.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

30.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

31.

Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?

a)

A. H2SO4 loãng                                               

b)

B. HCl

c)

C. HNO3 loãng

d)

D. CuCl2

32.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

Fe+2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + S → FeS

c)

Fe(OH)3+3HNO3→Fe(NO3)3+3H2O

d)

2Fe+3Cl2→2FeCl2

33.

Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây :

a)

Zn

b)

Sn

c)

Cr

d)

Ag

34.

Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào nào sau đây tạo hợp chất Săt (II)?

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội dư

b)

Dung dịch HNO3loãng dư

c)

Dung dịch H2SO4 loãng dư.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.

35.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

36.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

37.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

38.

Quặng xiđerit chứa thành phần chính là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeCO3

d)

FeS2

39.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

40.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

41.

Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là

a)

5,6

b)

11,2

c)

2,8

d)

22,4

42.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

43.

Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là

a)

14,52

b)

3,6

c)

4,84

d)

7,26

44.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là

a)

1,68

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

45.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 6,05 gam muối. Giá trị của m là

a)

2,8

b)

5,6

c)

1,4

d)

11,2

46.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là

a)

11,2

b)

5,6

c)

1,12

d)

2,24

47.

Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 19. Giá trị của V là

a)

0,448

b)

0,224

c)

0,336

d)

0,672

48.

Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng t. Giá trị của t là

a)

19

b)

21

c)

19,8

d)

18,2

49.

Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

a)

0,16

b)

0,08

c)

0,22

d)

0,24

50.

Hòa tan hoàn toàn 1,4 gam Fe vào 80ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Khối lượng muối thu được là

a)

4,3

b)

5,12

c)

6,05

d)

5,43

51.

Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam Fe vào 120ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Thể tích (lit) khí NO thu được là

a)

0,224

b)

0,448

c)

0,672

d)

0,896

52.

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch chứa 13,22 gam muối. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

50

d)

400

53.

Nung nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là?

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

54.

Nung nóng 14 gam Fe với oxi, sau một thời gian thu được 17,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lit SO2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

7,84

b)

3,36

c)

3,92

d)

6,72

55.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

56.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

57.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

58.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

59.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

60.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

61.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

62.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

63.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

64.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

65.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

66.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

67.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

68.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

69.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

70.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

71.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

72.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

73.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

74.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

75.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

76.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

77.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

78.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

79.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

80.

Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,5

b)

3,0

c)

2,0

d)

2,5

81.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

82.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

83.

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm

a)

Fe2O3, CuO, BaSO4.

b)

Fe3O4, CuO, BaSO4.

c)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

d)

Fe2O3, CuO.

84.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

85.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

87.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

88.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

89.

Hòa tan hoàn toàn 24,2 g hỗn hợp Fe, Zn vào dd HCl (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được m gam muối khan. Giá trị m là

a)

52,3 g

b)

52,6 g

c)

54,5 g

d)

55,4 g

90.

Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

76% ; 24%.

b)

50%; 50%.

c)

60%; 40%.

d)

55%; 45%.

91.

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

92.

Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là

a)

21,525 gam.

b)

43,05 gam.

c)

59,25 gam.

d)

32,4 gam.

93.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

94.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

95.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

96.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

97.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3

b)

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

c)

Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

d)

Cấu hình e của Fe3+ là [Ar]3d5

98.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

99.

Để bảo quản dung dịch  FeCl2 trong phòng thí nghiệm ta

a)

A. ngâm trong dung dịch HCl dư.

b)

B. ngâm mẩu Cu trong lọ đựng dung dịch FeCl2.

c)

C. ngâm một mẩu dây Fe trong lọ đựng dung dịch FeCl2.

d)

D. cho thêm một lượng nhỏ khí Clo.

100.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO­4)3.

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (4).

101.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

102.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3

a)

không có hiện tượng.

b)

xuất hiện kết tủa xanh rêu.

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.

d)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.

103.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Na.

104.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

105.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6