Font size
Worksheets12A1- nhóm 2- săt
Total questions: 106
Worksheet time: 1hrs 28mins
Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Zn
Fe
Cu
Ag
Tính khử của kim loại sắt như thế nào?
Yếu
Mạnh
Trung bình
Rất mạnh
Phản ứng nào sau đây không đúng?
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là:
Fe2O3.nH2O
Fe3O4
FeCO3
Fe2O3
Cho các chất: Fe, FeO, FeCO3, Fe2O3, Fe(OH)2. Số chất bị oxi hóa(có tính khử) bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là?
3
2
4
5
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là?
Fe
FeO
Fe2O3
FeCl2
Dãy gồm các hợp chất chỉ có Khử là?
Fe(OH)2, FeO
FeO, Fe2O3
Fe2O3
Fe
Dãy gồm các hợp chất vừa có tính oxi hoá vừa xó tính khử là?
Fe(OH)2, FeO
FeO, Fe2O3
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe2O3
Khi khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 8,4g Fe và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức oxít sắt là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe4O3
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?
A. H2SO4 loãng
B. HCl
C. HNO3 loãng
D. CuCl2
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Fe+2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe + S → FeS
Fe(OH)3+3HNO3→Fe(NO3)3+3H2O
2Fe+3Cl2→2FeCl2
Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây :
Zn
Sn
Cr
Ag
Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào nào sau đây tạo hợp chất Săt (II)?
Dung dịch HNO3 đặc nguội dư
Dung dịch HNO3loãng dư
Dung dịch H2SO4 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là
5,6
11,2
2,8
22,4
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là
14,52
3,6
4,84
7,26
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là
1,68
2,24
3,36
4,48
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 6,05 gam muối. Giá trị của m là
2,8
5,6
1,4
11,2
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là
11,2
5,6
1,12
2,24
Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 19. Giá trị của V là
0,448
0,224
0,336
0,672
Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng t. Giá trị của t là
19
21
19,8
18,2
Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
0,16
0,08
0,22
0,24
Hòa tan hoàn toàn 1,4 gam Fe vào 80ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Khối lượng muối thu được là
4,3
5,12
6,05
5,43
Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam Fe vào 120ml dung dịch HNO3 1M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Thể tích (lit) khí NO thu được là
0,224
0,448
0,672
0,896
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch chứa 13,22 gam muối. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của V là
100
200
50
400
Nung nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là?
2,24
3,36
4,48
6,72
Nung nóng 14 gam Fe với oxi, sau một thời gian thu được 17,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lit SO2 (đktc). Giá trị của V là?
7,84
3,36
3,92
6,72
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
1,5
3,0
2,0
2,5
Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng
13.
10.
3.
5.
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm
Fe2O3, CuO, BaSO4.
Fe3O4, CuO, BaSO4.
Fe2O3, CuO, Al2O3.
Fe2O3, CuO.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
2.
1.
3.
4.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
2,8.
1,4.
5,6.
11,2.
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3.
FeCO3.
Fe3O4.
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Hòa tan hoàn toàn 24,2 g hỗn hợp Fe, Zn vào dd HCl (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được m gam muối khan. Giá trị m là
52,3 g
52,6 g
54,5 g
55,4 g
Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:
76% ; 24%.
50%; 50%.
60%; 40%.
55%; 45%.
Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là
21,525 gam.
43,05 gam.
59,25 gam.
32,4 gam.
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
Cấu hình e của Fe3+ là [Ar]3d5
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
Để bảo quản dung dịch FeCl2 trong phòng thí nghiệm ta
A. ngâm trong dung dịch HCl dư.
B. ngâm mẩu Cu trong lọ đựng dung dịch FeCl2.
C. ngâm một mẩu dây Fe trong lọ đựng dung dịch FeCl2.
D. cho thêm một lượng nhỏ khí Clo.
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(3) và (4).
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là
1.
2.
3.
4.
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3 là
không có hiện tượng.
xuất hiện kết tủa xanh rêu.
xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.
xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Cho các nhận xét sau:
1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)
3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)
4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C
Số câu đúng là
1
2
3
4
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
3
5
4
6
