wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá GKII

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?

a)

IIA

b)

IVA

c)

IA

d)

VIIIA

2.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

3.

Kim loại nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Cs

b)

Os

c)

Li

d)

Cr

4.

Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?

a)

Natri

b)

Thuỷ ngân

c)

Nhôm

d)

Nitơ

5.

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

a)

Ag và Cr

b)

Al và Cu

c)

Cu và Cr

d)

Ag và W

6.

X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy than, sợi osimi.

X là kim loại nào dưới đây?

a)

W

b)

Cr

c)

Cs

d)

Ag

7.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

b)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

c)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

8.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Cu

b)

Al

c)

K

d)

Ba

9.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

K

10.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử

b)

tính bazơ

c)

tính axit

d)

tính oxi hoá

11.

Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Fe

c)

K

d)

Mg

12.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Zn2+

13.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Ba

b)

Na

c)

Li

d)

Al

14.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

15.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Al

16.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?

a)

Nhôm

b)

Kẽm

c)

Magie

d)

Natri

17.

Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?

a)

MgO

b)

CuO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

18.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với cả hai chất HCl và Cl2 cho sản phẩm khác nhau?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Al

19.

Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn ?

a)

Fe-Zn

b)

Fe-Sn

c)

Fe-Cu

d)

Fe-Pb

20.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

21.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

Bột lưu huỳnh

b)

Bột than

c)

H2O

d)

Bột sa

22.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

K

23.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

NaNO3

c)

CuSO4

d)

HCL

24.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na+2H2O → 2NaOH+H2.

b)

Ca+2HCl → CaCl2 +H2.

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

25.

Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HNO3 loãng

c)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

d)

Dung dịch HCl

26.

Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình

a)

khử ion kim loại

b)

oxi hóa ion kim loại

c)

chuyển ion kim loại thành kết tủa

d)

kết tinh ion kim loại

27.

Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là

a)

khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, AL

b)

khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

c)

khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,

d)

khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều

28.

Cơ sở của phương pháp thủy luyện là

a)

khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al

b)

khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,

c)

khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều

d)

khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều

29.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

30.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:

a)

Cl2

b)

NaOH

c)

Na

d)

HCL

31.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n-1)dxnsy

32.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

13

b)

11

c)

14

d)

12

33.

Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là

a)

Na+

b)

Cu+

c)

Ag+

d)

K+

34.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

35.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ba

c)

Al

d)

Ca

36.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

37.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Cấu hình electron nguyên tử

c)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất

d)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

38.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của kim loại nhóm IA?

a)

Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

b)

Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

d)

Bán kính nguyên tử.

39.

Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?

a)

NaClO

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

NaBr

40.

Chất nào sau đây gọi là muối ăn?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO2

c)

NaCl

d)

NaNO3

41.

Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

KCl

42.

Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, ... Công thức của natri hiđroxit là

a)

Na2O

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

Na2CO3

43.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

44.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

45.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:

a)

Rượu

b)

Phenol

c)

Dầu hoả

d)

N

46.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

F

47.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

48.

Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:

a)

điện phân nóng chảy

b)

điện phân dung dịch

c)

nhiệt luyện

d)

thuỷ luyện

49.

Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:

a)

A.KOH

b)

B.KCl

c)

C.KNO3

d)

D. cả A và B

50.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

NaHCO3

51.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện

thường là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

52.

Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và

a)

NaH

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

Na2O

53.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Be

b)

Na

c)

K2O

d)

Na2O

54.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

55.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl

b)

Na2SO4

c)

KHCO3

d)

KBr

56.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?

a)

Na2CO3,K2CO3

b)

NaHCO3,KHCO3

c)

NaHCO3,K2CO3

d)

Na2CO3,K2CO3,NaHCO3,KHCO3

57.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

sự khử ion Cl-

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

sự khử ion Na+

d)

sự oxi hoá ion Na+

58.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na,Ba,K

b)

Na,Cr,K

c)

Be,Na,Ca

d)

Na,Fe,K

59.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

NH4NO2 ⎯⎯→ N2 + 2H2O.

b)

2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO2 + O2.

c)

. NH4Cl ⎯⎯→ NH3 + HCl.

d)

NaHCO3 ⎯⎯→ NaOH + CO2.

60.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

61.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

62.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

63.

Nhận định nào sau đây sai :

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh

b)

Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa

c)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs

d)

Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa.

64.

Thực hiện các phản ứng sau, các phản ứng trong đó ion Na+ bị khử là :

1) Điện phân NaOH nóng chảy.

2) Điện phân dd NaCl có màng ngăn 4)Điện phân NaCl nóng chảy

6) Đun nóng dd NaHCO3. 3) Điện phân dd NaOH không màng ngăn

5) Dd NaOH tác dụng với dd HCl 7) Dd NaOH tác dụng với dd CuCl2.

a)

1,3,6

b)

1,2,6,7

c)

3,4

d)

1,4

65.

Xét các tính chất sau :

1) Có lưỡng tính 3) Kém bền với nhiệt

5) Tác dụng với bazơ mạnh

2) Thủy phân cho môi trường axit

4) Thủy phân cho môi trường kiềm yếu 6) Thủy phân cho môi trường kiềm mạnh

Những tính chất không phải của NaHCO3 là :

a)

1,2,6

b)

2,6

c)

4,5,6

d)

1,3,4,5

66.

Cho các chuỗi phản ứng sau :

(1) Na → Na2O → NaCl → AgCl

(2) NaNO3 → O2 → Na2O → NaOH

(4) Na → Na2SO4 → NaCl → Cl2

(3) NaOH → Na → NaNO3 → NaCl

Chuỗi phản ứng nào không hợp lí?

a)

(2) và (4)

b)

(3)

c)

(2) và (3)

d)

(1)

67.

Cho sơ đồ : Na → X → Y → Z → Na2CO3. X, Y, Z lần lượt là:

a)

NaCl, NaOH, NaHCO3

b)

NaOH, NaCl, NaHCO3

c)

Na2O, NaHCO3, NaOH

d)

Na2SO4, NaHCO3, NaNO3.

68.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

NaOH ⎯⎯→ Z ⎯⎯→ NaOH ⎯⎯→ E ⎯⎯→ BaCO3.

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

NaHCO3, BaCl2

b)

NaHCO3, Ba(OH)2.

c)

CO2, Ba(OH)2.

d)

CO2, BaCl2.

69.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

NaOH ⎯⎯→ Z ⎯⎯→ NaOH ⎯⎯→ E ⎯⎯→ CaCO3.

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

NaHCO3, CaCl2.

b)

Ca(HCO3)2, Ca(OH)2

c)

CO2, CaCl2.

d)

NaHCO3, Ca(OH)2.

70.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

c)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

71.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Ca,Ba

b)

Sr,K

c)

Na,Ba

d)

Be,Al

72.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

F

73.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

n

74.

Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình e của kim loại nhóm IIA ?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d105s2

75.

Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Tính khử của kim loại giảm

b)

Năng lượng ion hóa tăng

c)

Khả năng bị oxi hóa tăng

d)

Độ âm điện tăng

76.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

77.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

78.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

79.

Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện

thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:

a)

Be và Mg

b)

Be

c)

Sr

d)

Mg

80.

Thành phần chính của vôi sống là

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

MgCO3

d)

FeCO3

81.

Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.3H2O

82.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

đá vôi

d)

thạch cao nung

83.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

CaCl

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

84.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, hến, sò là

a)

Ca(NO3)2

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

85.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

86.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ba

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

87.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

HCl(dd)

b)

Cl2

c)

O2

d)

H2O

88.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

CaO

b)

H2

c)

CO

d)

CO2

89.

Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Na2CO3

90.

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

a)

Ca(NO3)2

b)

CaCO3

c)

CaCl2

d)

CaSO4

91.

Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:

a)

Chuyển Ca(OH)2 thành CaO rồi điện phân nóng chảy

b)

Chuyển thành Ca(NO3)2 rồi nhiệt phân.

c)

Chuyển thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy

d)

Điện phân nóng chảy Ca(OH)2.

92.

Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :

a)

Làm vôi quét tường

b)

Sản xuất đất đèn

c)

Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn

93.

Nước cứng không gây ra các tác hại nào dưới đây?

a)

Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

b)

Làm giảm mùi vị thực phẩm

c)

Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi

d)

Làm tắc ống dẫn nước nóng

94.

Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?

a)

NO3-

b)

SO4 2-

c)

ClO4-

d)

PO4 3-

95.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaO

96.

Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

d)

Tính khử của k.loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của k.loại

97.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaCO3

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

CaO

98.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Giấm ăn

b)

muối ăn

c)

Cồn

d)

Nước vôi trong

99.

Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?

a)

Mg(OH)2 → MgO + H2O.

b)

BaSO4 → Ba + SO2 + O2.

c)

CaCO3 → CaO + CO2.

d)

Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.

100.

Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

a)

Freon

b)

Metan

c)

Cacbon monooxit

d)

Cacbon đioxit

101.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

NaO

102.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO

b)

Mg

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)

103.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg

b)

Ca(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

BaO

104.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

105.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

KCl

c)

KOH

d)

NaNO3

106.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Na2CO3

107.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

N

108.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

109.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp

chất nào sau đây?

a)

. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

c)

CaSO4, MgCl2.

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

110.

Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

Ca(OH)2

111.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

Ca(OH)2

112.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Kết tủa trắng xuất hiện

c)

Bọt khí bay ra

d)

Kết tủa trắng sau đó kt tan dần

113.

Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

CaO + H2O ⎯⎯→ Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O →2Ca(HCO3)2

114.

Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?

a)

Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

b)

Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

c)

CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2

d)

CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO

115.

Cho 1 luồng khí CO2 đến dư vào dd nước vôi trong, Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không có hiện tượng gì.

b)

Dung dịch từ trong hóa đục

c)

dd từ trong hóa đục rồi từ đục hóa trong

d)

dd từ đục hóa trong rồi từ trong hóa đục

116.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

b)

2KNO3 ⎯⎯→ K2O + 2NO2 + 1⁄2 O2

c)

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

d)

Mg(HCO3)2 ⎯⎯→ MgCO3 + CO2 + H2O

117.

Cho sơ đồ sau: CaCO3 → X → Y → CaCO3. Vậy X và Y lần lượt là:

a)

CaCl2, Ca(HCO3)2

b)

CaO, CaCl2

c)

Ca(NO3)2, CaCl2

d)

CO2,MgCO3

118.

Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:

a)

MgCO3 và CaCO3

b)

MgCO3 và CaO

c)

MgO và CaCO3

d)

MgO và CaO

119.

Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa:

a)

CaCO3, Na2CO3, NaCl

b)

CaO, Na2CO3, Na

c)

CaO, Na2O, Na

d)

CaO, Na2CO3, NaCl

120.

Chất nào sau đây có tính lưỡng

a)

CaO

b)

Al2O3

c)

NaOH

d)

HCl

121.

Chất nào sau đây có tính lưỡng

a)

Na2O

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

Al2O3

122.

Chất nào sau đây có tính lưỡng

a)

AlCl3

b)

Al(OH)3

c)

HCL

d)

Fe(OH)2

123.

Chất nào sau đây có tính lưỡng

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

KCL

d)

Al(OH)3

124.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:

a)

Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước

b)

Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy

c)

Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao

d)

Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt

125.

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

a)

Al(OH)3

b)

Al2(SO4)3

c)

AlCl3

d)

Al2O3

126.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc , nguội

127.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

128.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau

đây?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

129.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2SO4.3H2O

130.

Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

a)

làm vật liệu chế tạo máy bay.

b)

làm dây dẫn điện thay cho đồng.

c)

hàn đường ray

d)

làm dụng cụ nhà bếp.

131.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

132.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

3NaF.AlF3

c)
d)

CaCO3.MgCO3

133.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

a)

O2

b)

MgO

c)

H2O

d)

NaOH

134.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

thạch cao

d)

muối ăn

135.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Magie

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Sắt

136.

Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào Al2O3 nhằm mục đích chính:

a)

Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân

b)

Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy

d)

Tăng hiệu suất phản ứng

137.

Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là:

a)

Fe2O3

b)

Cr2O3

c)

SiO2

d)

Al2O3

138.

Đá rubi có thành phần chính là :

a)

Al2O3–TiO2–Fe3O4

b)

Al2O3–Fe3O4

c)

Al2O3–Cr2O3

d)

Al2O3–TiO2

139.

Đá saphia có thành phần chính là:

a)

Al2O3-CuO

b)

Al2O3-Fe3O4

c)

Al2O3-Cr2O3

d)

Al2O3-TiO2-Fe3O4

140.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

a)

NaNO3

b)

CaCL2

c)

NaOH

d)

NaCl

141.

Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3

b)

Al(NO3)3

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O3

142.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?

a)

H2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

143.

Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

a)

S

b)

H2O

c)

H2S

d)

H2

144.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

145.

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na.

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

c)

Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na.

d)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑

146.

Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn). Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là:

a)

Al,Al2O3,Fe

b)

Al,Al2O3,Fe3O

c)

Al2O3,Fe2O3,Fe

d)

Fe,Al,Fe2O3

147.

Hiện tượng nào đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dd AlCl3?

a)

Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.

b)

Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa.

c)

Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.

d)

Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.

148.

hiện tượng gì xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2

a)

Có kết tủa trắng và sủi bọt khí

b)

Có kết tủa trắng

c)

Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan hết

d)

Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan một phần

149.

Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

a)

Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat.

b)

Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước.