Font size
WorksheetsHoá GKII
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
IIA
IVA
IA
VIIIA
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Kim loại nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Cs
Os
Li
Cr
Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?
Natri
Thuỷ ngân
Nhôm
Nitơ
Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Ag và Cr
Al và Cu
Cu và Cr
Ag và W
X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy than, sợi osimi.
X là kim loại nào dưới đây?
W
Cr
Cs
Ag
Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện ?
Cu
Al
K
Ba
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện ?
Al
Mg
Fe
K
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính khử
tính bazơ
tính axit
tính oxi hoá
Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al
Fe
K
Mg
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+
Cu2+
Fe2+
Zn2+
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Ba
Na
Li
Al
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Mg
Cu
Ag
Au
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Cu
Cr
Fe
Al
Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?
Nhôm
Kẽm
Magie
Natri
Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
MgO
CuO
Fe2O3
Al2O3
Kim loại nào sau đây có phản ứng với cả hai chất HCl và Cl2 cho sản phẩm khác nhau?
Fe
Cu
Zn
Al
Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn ?
Fe-Zn
Fe-Sn
Fe-Cu
Fe-Pb
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Ag
Fe
Cu
Al
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
Bột lưu huỳnh
Bột than
H2O
Bột sa
Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
Al
Mg
Fe
K
Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
NaNO3
CuSO4
HCL
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na+2H2O → 2NaOH+H2.
Ca+2HCl → CaCl2 +H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3 loãng
Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Dung dịch HCl
Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình
khử ion kim loại
oxi hóa ion kim loại
chuyển ion kim loại thành kết tủa
kết tinh ion kim loại
Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là
khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, AL
khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.
khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Cơ sở của phương pháp thủy luyện là
khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều
khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
điện phân KCl nóng chảy.
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:
Cl2
NaOH
Na
HCL
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
13
11
14
12
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là
Na+
Cu+
Ag+
K+
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Al
Na
Fe
Ba
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K
Ba
Al
Ca
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Cấu hình electron nguyên tử
Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của kim loại nhóm IA?
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Bán kính nguyên tử.
Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?
NaClO
NaCl
Na2SO4
NaBr
Chất nào sau đây gọi là muối ăn?
Na2CO3
NaHCO2
NaCl
NaNO3
Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là
NaNO3
KNO3
NaCl
KCl
Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, ... Công thức của natri hiđroxit là
Na2O
NaHCO3
NaOH
Na2CO3
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Na
Fe
Mg
Al
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:
Rượu
Phenol
Dầu hoả
N
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
F
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Al
Sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại natri:
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
thuỷ luyện
Để điều chế kim loại kali có thể điện phân nóng chảy:
A.KOH
B.KCl
C.KNO3
D. cả A và B
Chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
K2SO4
NaCl
KNO3
NaHCO3
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
3
4
2
1
Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
NaH
Na2O2
NaOH
Na2O
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Be
Na
K2O
Na2O
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe
Al
Ag
Cu
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
LiCl
Na2SO4
KHCO3
KBr
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?
Na2CO3,K2CO3
NaHCO3,KHCO3
NaHCO3,K2CO3
Na2CO3,K2CO3,NaHCO3,KHCO3
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
sự khử ion Cl-
sự oxi hoá ion Cl-
sự khử ion Na+
sự oxi hoá ion Na+
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na,Ba,K
Na,Cr,K
Be,Na,Ca
Na,Fe,K
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
NH4NO2 ⎯⎯→ N2 + 2H2O.
2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO2 + O2.
. NH4Cl ⎯⎯→ NH3 + HCl.
NaHCO3 ⎯⎯→ NaOH + CO2.
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
1
2
4
3
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Nhận định nào sau đây sai :
Kim loại kiềm có tính khử mạnh
Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa
Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs
Kim loại kiềm dễ bị không khí oxi hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa.
Thực hiện các phản ứng sau, các phản ứng trong đó ion Na+ bị khử là :
1) Điện phân NaOH nóng chảy.
2) Điện phân dd NaCl có màng ngăn 4)Điện phân NaCl nóng chảy
6) Đun nóng dd NaHCO3. 3) Điện phân dd NaOH không màng ngăn
5) Dd NaOH tác dụng với dd HCl 7) Dd NaOH tác dụng với dd CuCl2.
1,3,6
1,2,6,7
3,4
1,4
Xét các tính chất sau :
1) Có lưỡng tính 3) Kém bền với nhiệt
5) Tác dụng với bazơ mạnh
2) Thủy phân cho môi trường axit
4) Thủy phân cho môi trường kiềm yếu 6) Thủy phân cho môi trường kiềm mạnh
Những tính chất không phải của NaHCO3 là :
1,2,6
2,6
4,5,6
1,3,4,5
Cho các chuỗi phản ứng sau :
(1) Na → Na2O → NaCl → AgCl
(2) NaNO3 → O2 → Na2O → NaOH
(4) Na → Na2SO4 → NaCl → Cl2
(3) NaOH → Na → NaNO3 → NaCl
Chuỗi phản ứng nào không hợp lí?
(2) và (4)
(3)
(2) và (3)
(1)
Cho sơ đồ : Na → X → Y → Z → Na2CO3. X, Y, Z lần lượt là:
NaCl, NaOH, NaHCO3
NaOH, NaCl, NaHCO3
Na2O, NaHCO3, NaOH
Na2SO4, NaHCO3, NaNO3.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
NaOH ⎯⎯→ Z ⎯⎯→ NaOH ⎯⎯→ E ⎯⎯→ BaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaHCO3, BaCl2
NaHCO3, Ba(OH)2.
CO2, Ba(OH)2.
CO2, BaCl2.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
NaOH ⎯⎯→ Z ⎯⎯→ NaOH ⎯⎯→ E ⎯⎯→ CaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaHCO3, CaCl2.
Ca(HCO3)2, Ca(OH)2
CO2, CaCl2.
NaHCO3, Ca(OH)2.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Ca,Ba
Sr,K
Na,Ba
Be,Al
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
F
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là:
ns1
ns2
ns2np1
n
Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình e của kim loại nhóm IIA ?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d105s2
Trong phân nhóm chính nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
Tính khử của kim loại giảm
Năng lượng ion hóa tăng
Khả năng bị oxi hóa tăng
Độ âm điện tăng
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là
1e
2e
3e
4e
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Fe
Ca
Cu
Mg
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện
thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:
Be và Mg
Be
Sr
Mg
Thành phần chính của vôi sống là
CaCO3
CaO
MgCO3
FeCO3
Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
CaSO4.3H2O
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao sống
boxit
đá vôi
thạch cao nung
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3
CaCl
CaCO3
Ca(HCO3)2
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, hến, sò là
Ca(NO3)2
CaCO3
NaCl
Na2CO3
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
Ca(OH)2
CaO
CaSO4
CaCO3
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Ba
Ag
Fe
Cu
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
HCl(dd)
Cl2
O2
H2O
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO
H2
CO
CO2
Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là
CaCl2
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
Ca(NO3)2
CaCO3
CaCl2
CaSO4
Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng cách:
Chuyển Ca(OH)2 thành CaO rồi điện phân nóng chảy
Chuyển thành Ca(NO3)2 rồi nhiệt phân.
Chuyển thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy
Điện phân nóng chảy Ca(OH)2.
Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :
Làm vôi quét tường
Sản xuất đất đèn
Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng
Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn
Nước cứng không gây ra các tác hại nào dưới đây?
Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Làm giảm mùi vị thực phẩm
Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi
Làm tắc ống dẫn nước nóng
Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?
NO3-
SO4 2-
ClO4-
PO4 3-
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaO
Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là:
Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.
Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.
Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.
Tính khử của k.loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của k.loại
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là
CaCO3
CaCl2
Ca(OH)2
CaO
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Giấm ăn
muối ăn
Cồn
Nước vôi trong
Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
Mg(OH)2 → MgO + H2O.
BaSO4 → Ba + SO2 + O2.
CaCO3 → CaO + CO2.
Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.
Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?
Freon
Metan
Cacbon monooxit
Cacbon đioxit
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3
HCl
NaNO3
NaO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO
Mg
Ca(OH)2
Mg(OH)
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Mg
Ca(OH)2
Mg(OH)2
BaO
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CaCl2
KCl
KOH
NaNO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
HCl
HNO3
KNO3
Na2CO3
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
N
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp
chất nào sau đây?
. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
CaSO4, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(HCO3)2
CaCl2
Ca(NO3)2
Ca(OH)2
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Na2CO3
CaCl2
KCl
Ca(OH)2
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Bọt khí và kết tủa trắng
Kết tủa trắng xuất hiện
Bọt khí bay ra
Kết tủa trắng sau đó kt tan dần
Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaO + H2O ⎯⎯→ Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O →2Ca(HCO3)2
Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?
Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO
Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Cho 1 luồng khí CO2 đến dư vào dd nước vôi trong, Hiện tượng gì xảy ra?
Không có hiện tượng gì.
Dung dịch từ trong hóa đục
dd từ trong hóa đục rồi từ đục hóa trong
dd từ đục hóa trong rồi từ trong hóa đục
Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
2KNO3 ⎯⎯→ K2O + 2NO2 + 1⁄2 O2
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
Mg(HCO3)2 ⎯⎯→ MgCO3 + CO2 + H2O
Cho sơ đồ sau: CaCO3 → X → Y → CaCO3. Vậy X và Y lần lượt là:
CaCl2, Ca(HCO3)2
CaO, CaCl2
Ca(NO3)2, CaCl2
CO2,MgCO3
Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
MgCO3 và CaCO3
MgCO3 và CaO
MgO và CaCO3
MgO và CaO
Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất rắn sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y chứa:
CaCO3, Na2CO3, NaCl
CaO, Na2CO3, Na
CaO, Na2O, Na
CaO, Na2CO3, NaCl
Chất nào sau đây có tính lưỡng
CaO
Al2O3
NaOH
HCl
Chất nào sau đây có tính lưỡng
Na2O
KOH
H2SO4
Al2O3
Chất nào sau đây có tính lưỡng
AlCl3
Al(OH)3
HCL
Fe(OH)2
Chất nào sau đây có tính lưỡng
KOH
H2SO4
KCL
Al(OH)3
Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:
Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước
Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy
Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao
Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt
Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
Al(OH)3
Al2(SO4)3
AlCl3
Al2O3
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc , nguội
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
đây?
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
NaAlO2
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2SO4.3H2O
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
làm vật liệu chế tạo máy bay.
làm dây dẫn điện thay cho đồng.
hàn đường ray
làm dụng cụ nhà bếp.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là
Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là
O2
MgO
H2O
NaOH
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Magie
Nhôm
Đồng
Sắt
Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào Al2O3 nhằm mục đích chính:
Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân
Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy
Tăng hiệu suất phản ứng
Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là:
Fe2O3
Cr2O3
SiO2
Al2O3
Đá rubi có thành phần chính là :
Al2O3–TiO2–Fe3O4
Al2O3–Fe3O4
Al2O3–Cr2O3
Al2O3–TiO2
Đá saphia có thành phần chính là:
Al2O3-CuO
Al2O3-Fe3O4
Al2O3-Cr2O3
Al2O3-TiO2-Fe3O4
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
NaNO3
CaCL2
NaOH
NaCl
Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al2O3
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?
H2
O2
CO2
CO
Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
S
H2O
H2S
H2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là
Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na.
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
Khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 ta thu dược chất rắn X (phản ứng hoàn toàn). Biết X tác dụng được cả dd HCl lẫn dd NaOH và đều giải phóng khí. Thành phần của X là:
Al,Al2O3,Fe
Al,Al2O3,Fe3O
Al2O3,Fe2O3,Fe
Fe,Al,Fe2O3
Hiện tượng nào đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dd AlCl3?
Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa.
Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.
hiện tượng gì xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2
Có kết tủa trắng và sủi bọt khí
Có kết tủa trắng
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan hết
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau tan một phần
Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?
Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat.
Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nước.
