Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 3

Total questions: 21

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Con người có mấy giác quan chính?

a)

3 giác quan

b)

4 giác quan

c)

5 giác quan

2.

Cơ quan thính giác của con người là gì?

a)

Tai

b)

Mũi

c)

Mắt

3.

Cơ quan xúc giác của con người là gì?

a)

Da

b)

Mắt

c)

Miệng

4.

Cơ quan thị giác của con người là gì?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Miệng

5.

Cơ quan khứu giác của con người là gì?

a)

Mũi

b)

Miệng

c)

Tai

6.

Cơ quan vị giác của con người là gì?

a)

Lưỡi

b)

Mắt

c)

Tai

7.

Giác quan nào sau đây giúp con người nghe được âm thanh?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

8.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

9.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

10.

Những từ nào chỉ hoạt động?

a)

hát, nhảy, màu tím

b)

hát, nhảy, bút

c)

hát, nhảy, cơm

d)

hát, nhảy, lau nhà

11.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

a. Đàn cá

b)

b. đang tung tăng

c)

c. bơi

d)

d. tung tăng, bơi lội

12.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

13.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

ăn, chạy, hát, cười, lo lắng

b)

ăn, chạy, hát, vui, chăm sóc

c)

ăn, chạy, hát, chăm sóc, học tập

d)

ăn, chạy, hát, học tập, lo lắng

14.

Từ có nghĩa giống với từ "dành dụm" là:

a)

tiết kiệm

b)

phung phí

c)

keo kiệt

d)

tranh giành

15.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa giống nhau?

a)

an nhàn - thảnh thơi

b)

nhút nhát - tự tin

c)

mạnh mẽ - yếu ớt

d)

kì lạ - vắng vẻ

16.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

17.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

18.

Câu sử dụng các dấu câu đúng là:

a)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng. ”

b)

Người xưa có câu: - Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

c)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng

d)

Người xưa có câu, Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng

19.

Dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm khi:

a)

lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn.

b)

báo hiệu phần liệt kê.

c)

kết thúc câu.

d)

báo hiệu phần giải thích.

20.

Câu sử dụng dấu ngoặc kép đúng vị trí là:

a)

Trời vừa tạnh, một chú “Ễnh Ương” ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước.

b)

Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: “Đẹp! Đẹp!”, rồi nhảy tòm xuống nước.

c)

Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: “Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước. ”

d)

“Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước. ”

21.

Câu sử dụng dấu ngoặc kép đúng vị trí là:

a)

Dứt tiếng hô: “Phóng! của mẹ, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên”.

b)

Dứt tiếng hô: “Phóng!” của mẹ, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên.

c)

Dứt tiếng hô: “Phóng! của mẹ”, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên.

d)

Dứt tiếng hô: Phóng! của mẹ, “cá chuồn con” bay vút lên như một mũi tên.