wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GK2 Địa Lý

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

A. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

B. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

C. hợp tác lao động quốc tế đế xuất khấu lao động.

D. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cảnước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Vùng trung du, miền núi có mật độ dân số thấp hơn vùng đông băng là do

a)

Đất đùng đế quy hoạch phát triển cây cộng nghiệp

b)

Cơ sở vật chất còn lạc hậu

c)

Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội còn nhiều khó khan

d)

Lịch sử định cư sớm hơn

3.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

  1. A. Dọc Duyên hải miền Trung.

  2. B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

  3. C. Đồng bằng sông Cửu Long.

  4. D. Đông Nam Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Du lịch ở miền núi nước ta phát triển dựa trên các điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình có tính phân bậc, khí hậu mát mẻ, nhiều đặc sản.

b)

Có nhiều trung tâm du lịch, cảnh quan tự nhiên đa dạng.

c)

Nhiều cảnh quan tự nhiên, khí hậu phân hóa

  1. theo độ cao.

d)
  1. Địa hình đa dạng, khí hậu mát mẻ, nhiều phong cảnh đẹp.

5.

Đặc điểm của quá trình đô thị hóa nước ta là

  1. A. Tí lệ dân thành thị giảm

  2. B. Phân bố đô thị đều giữa các vùng

  3. C. Trình độ đô thị hóa thấp

  4. D. Diễn ra nhanh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Khó khăn lớn nhất của nước ta khi có nhiều thành phần dân tộc

  1. A. Bản sắc văn hóa quá khác nhau

  2. B. Dân tc Kinh chiếm số lượng lớn nhất
    C. Sự phát triển kinh tế xã hội giữa các vùng dân tộc còn chênh lệch

D. Các dân tộc phân bố không đều trên phạm vi cả nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đô thị nước ta hiện nay

  1. A. phân bố không đều ở các vùng.

  2. B. có số lượng lớn nhất ở hải đảo.

  3. C. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

  4. D. đều có cùng cấp quy mô dân số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các đảo ven bờ nước ta

  1. A.có tiềm năng phát triển du lịch.

  2. B.đều tập trung khai thác dầu mỏ.

  3. C.đều là nơi có các vườn quốc gia.

  4. D.trồng rất nhiều cây công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cân thiết vì

  1. A. Mức sống dân cư còn thấp

  2. B. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao
    C. Nguồn lao động còn thiếu tác phong công nghiệp

D. Sự phân bố dân cư nước ta chưa hợp lí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

  1. A. mạng lưới sông dày và nhiêu hô.

  2. B. có các vịnh biển và đảo ven bờ.

  3. C. nhiều bãi triêu rộng và đâm phá.

  4. D. các cửa sông rộng và ở gần nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng và bảo vệ nguồn hải sản nước ta hiện nay là

a)

phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản

b)
  1. đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ.

c)
  1. đẩy mạnh phát triển sơ sở công nghiệp chế biến

d)

phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân

12.

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây là do nước ta gia nhập

a)

ASEM

b)

APEC

c)

ASEAN

d)

WTO

13.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

  1. A. các thành phố lớn.

  2. B. nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

  3. C. gân tuyền đường giao thông.

  4. D. gân nguồn nguyên liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

  1. A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

  2. B. Kinh tế ngoài nhà nước

  3. C. Cả 3 thành phần kinh tế

  4. D. Kinh tế Nhà nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí ảnh hưởng chủ yếu đến

  1. A. khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí.

  2. B. thực hiện chính sách dân số, việc làm.

  3. C. sử dung lao động, khai thác tài nguyên.

  4. D. đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, nguôn lao động nước ta chủ yếu là

  1. A. Chưa qua đào tạo

  2. B. Đã qua đào tạo

  3. C. Lao động lành nghề

  4. D. Lao động trình độ cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

  1. A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

  2. B. đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt.

  3. C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

  4. D. phát triển khoa học và kĩ thuật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)
  1. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)
  1. Đấy mạnh quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hoá đất nước

c)
  1. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

d)
  1. Hình thành các khu vực tập trung cao về công

19.

Chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay là

A. Tập thể

B. Ngoài nhà nước

C. Nhà nước

D. Cá thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nước ta có 6 đô thị, từ loại đặc biệt đến loại 5.

Cách phân loại đó không dựa vào tiêu chí nào

  1. A. Mật độ dân số

  2. B. Cấp quản lí

  3. C. Số dân

  4. D. Tí lệ phi nông nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Dân số nước ta hiện nay

  1. 

a)
  1. có mật độ rất cao tại các vùng đôi núi.

b)
  1. tập trung đông nhất ở trên các hải đảo.

c)
  1. có các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.

d)
  1. có người cao tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất.

22.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do

  1. 

a)
  1. Qui mô dân số nước ta giảm dần

b)
  1. Thực hiện tốt kế hoạch hóa dân số

c)
  1. Dân số đông có xu hướng già hóa

d)
  1. Chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao