Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTN giữa lộ 1
Total questions: 13
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
"中国" phiên âm là gì?
a)
zhòng guó
b)
zhōng guó
c)
zōng guǒ
d)
zhong guó
2.
Hoàn thành câu hỏi sau:
“ 你叫……?”
[ nǐ jiào (a) ? ]
3.
Từ "tốt" trong tiếng trung viết như thế nào?

4.
Câu này có nghĩa là gì ?
“ 你是哪国人 ?”
[ nǐ shì nǎ guó rén ? ]
4 lines
5.
Đây là nước nào “英国” ?
a)
Nga
b)
Anh
c)
Pháp
d)
Hàn
6.
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi
“ 你是哪国人?”
a)
我叫……
b)
我很好
c)
我是……人
d)
你好
7.
từ "tôi" trong tiếng trung được viết như thế nào

8.
Đâu là cách ĐỌC đúng của câu sau
“ 我也很好”
a)
wǒ yě hén hǎo
b)
wó yě hěn hǎo
c)
wǒ yě hěn hǎo
d)
wó yě hén hǎo
9.
Khi trả lời là “我是越南人。” Thì câu hỏi sẽ là gì?
a)
你好吗?
b)
你是哪国人?
c)
我很好
d)
你叫什么?
10.
Đây là nước nào “美国 měi guó ”
(a)
11.
Câu nói sau có ý nghĩa là gì?
“我是英国人”
wǒ shì yīngguó rén
4 lines
12.
" yuè nán " viết tiếng trung là gì
a)
越南
b)
英国
c)
美国
d)
中国
13.
Chữ "jiào" tên, gọi được viết như thế nào

Reset
