Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TACN QTDN UNIT 5+6

Total questions: 32

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
advertising campaign
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
(adj) thuộc về tâm lý học
c)
(adj) bù, bổ sung
d)
kế hoạch truyền thông
2.
target customer
a)
khách hàng mục tiêu
b)
(adj) dưới dạng bản đồ
c)
(adj) thuộc về nhân khẩu học
d)
bản tóm tắt
3.
budget
a)
(n) ngân sách, ngân quỹ
b)
điểm mạnh- điểm yếu - cơ hội - thách thức
c)
(n) quy tắc, phương pháp rèn luyện
d)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
4.
comparative- parity method
a)
phương pháp cân bằng cạnh tranh (n)
b)
chuỗi giá trị
c)
(n) sự toàn cầu hóa
d)
adj. không quan trọng, có thể thay thế được # (adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu = essential
5.
launch
a)
(v/n) khai trương, giới thiệu, buổi giới thiệu (sản phẩm)
b)
Tích hợp dọc
c)
= entire = complete = whole (adj) toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ
d)
đánh giá thương hiệu
6.
sales promotion
a)
chương trình khuyến mãi
b)
compared to (có liên quan đến)
c)
(adj) định kỳ
d)
giá trị/tài sản thương hiệu
7.
generate
a)
(v) tạo ra
b)
chiến dịch quảng cáo
c)
(adj) thuộc về tâm lý học
d)
(n) người hợp tác
8.
initial trial
a)
bản thử nghiệm ban đầu
b)
khách hàng mục tiêu
c)
(adj) dưới dạng bản đồ
d)
(adj) bù, bổ sung
9.
virtual
a)
(adj) ảo
b)
(n) ngân sách, ngân quỹ
c)
điểm mạnh- điểm yếu - cơ hội - thách thức
d)
(adj) thuộc về nhân khẩu học
10.
word-of-mouth advertising
a)
quảng cáo truyền miệng
b)
phương pháp cân bằng cạnh tranh (n)
c)
chuỗi giá trị
d)
(n) quy tắc, phương pháp rèn luyện
11.
viral marketing
a)
marketing lan truyền
b)
(v/n) khai trương, giới thiệu, buổi giới thiệu (sản phẩm)
c)
Tích hợp dọc
d)
(n) sự toàn cầu hóa
12.
peer-to-peer network
a)
mạng ngang hàng/ mạng đồng đẳng
b)
chương trình khuyến mãi
c)
compared to (có liên quan đến)
d)
= entire = complete = whole (adj) toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ
13.
buzz
a)
(n) tin đồn
b)
(v) tạo ra
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
(adj) định kỳ
14.
media plan
a)
kế hoạch truyền thông
b)
bản thử nghiệm ban đầu
c)
khách hàng mục tiêu
d)
(adj) thuộc về tâm lý học
15.
brief
a)
bản tóm tắt
b)
(adj) ảo
c)
(n) ngân sách, ngân quỹ
d)
(adj) dưới dạng bản đồ
16.
essential = vital
a)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
b)
quảng cáo truyền miệng
c)
phương pháp cân bằng cạnh tranh (n)
d)
điểm mạnh- điểm yếu - cơ hội - thách thức
17.
dispensable # indispensable
a)
adj. không quan trọng, có thể thay thế được # (adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu = essential
b)
marketing lan truyền
c)
(v/n) khai trương, giới thiệu, buổi giới thiệu (sản phẩm)
d)
chuỗi giá trị
18.
brand audits
a)
đánh giá thương hiệu
b)
mạng ngang hàng/ mạng đồng đẳng
c)
chương trình khuyến mãi
d)
Tích hợp dọc
19.
brand equity
a)
giá trị/tài sản thương hiệu
b)
(n) tin đồn
c)
(v) tạo ra
d)
compared to (có liên quan đến)
20.
collaborator
a)
(n) người hợp tác
b)
kế hoạch truyền thông
c)
bản thử nghiệm ban đầu
d)
chiến dịch quảng cáo
21.
complementary
a)
(adj) bù, bổ sung
b)
bản tóm tắt
c)
(adj) ảo
d)
khách hàng mục tiêu
22.
demographic
a)
(adj) thuộc về nhân khẩu học
b)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
c)
quảng cáo truyền miệng
d)
(n) ngân sách, ngân quỹ
23.
discipline
a)
(n) quy tắc, phương pháp rèn luyện
b)
adj. không quan trọng, có thể thay thế được # (adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu = essential
c)
marketing lan truyền
d)
phương pháp cân bằng cạnh tranh (n)
24.
globalization
a)
(n) sự toàn cầu hóa
b)
đánh giá thương hiệu
c)
mạng ngang hàng/ mạng đồng đẳng
d)
(v/n) khai trương, giới thiệu, buổi giới thiệu (sản phẩm)
25.
integral
a)
= entire = complete = whole (adj) toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ
b)
giá trị/tài sản thương hiệu
c)
(n) tin đồn
d)
chương trình khuyến mãi
26.
periodic
a)
(adj) định kỳ
b)
(n) người hợp tác
c)
kế hoạch truyền thông
d)
(v) tạo ra
27.
psychographic
a)
(adj) thuộc về tâm lý học
b)
(adj) bù, bổ sung
c)
bản tóm tắt
d)
bản thử nghiệm ban đầu
28.
schematic
a)
(adj) dưới dạng bản đồ
b)
(adj) thuộc về nhân khẩu học
c)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
d)
(adj) ảo
29.
SWOT: Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats
a)
điểm mạnh- điểm yếu - cơ hội - thách thức
b)
(n) quy tắc, phương pháp rèn luyện
c)
adj. không quan trọng, có thể thay thế được # (adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu = essential
d)
quảng cáo truyền miệng
30.
value chain
a)
chuỗi giá trị
b)
(n) sự toàn cầu hóa
c)
đánh giá thương hiệu
d)
marketing lan truyền
31.
vertical integration
a)
Tích hợp dọc
b)
= entire = complete = whole (adj) toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ
c)
giá trị/tài sản thương hiệu
d)
mạng ngang hàng/ mạng đồng đẳng
32.
relative to
a)
compared to (có liên quan đến)
b)
(adj) định kỳ
c)
(n) người hợp tác
d)
(n) tin đồn