wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử gk2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp(1946-1954) kết thúc, miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc

cách mạng nào?

a)

A. cách mạng văn hóa.

b)

B. cách mạng ruộng đất.

c)

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

2.

Câu 2. Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là

a)

A. ngày giải phóng thủ đô

b)

B. ngày kí Hiệp định Giơ -ne-vơ.

c)

C. ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc.

d)

D. ngày TW Đảng và Bác Hồ về Hà Nội

3.

Câu 3. Thủ đô Hà Nội được giải phóng vào thời gian nào ?

a)

A. 10-10-1954.

b)

B. 10-10-1955.

c)

C. 16-5-1954.

d)

D. 16-5-1955

4.

Câu 4. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào sau đây ở miền Bắc Việt Nam

a)

B. quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.

b)

C. quân Pháp rút khỏi Quảng Ninh.

c)

D. quân ta tiếp quản thủ đô.

d)

A. quân Pháp rút khỏi Hà Nội.

5.

Câu 5. Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng vào thời gian nào ?

a)

A. 10-1-1954.

b)

B. 01-01-1955.

c)

C. 15-6-1955.

d)

D. 16-5-1955

6.

Câu 6. Điều khoản nào của Hiệp định Giơ -ne-vơ chưa được thực hiện khi Pháp rút khỏi miền Nam Việt

Nam tháng 5-1956 ?

a)

A. các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

b)

B. tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử để thống nhất hai miền Nam - Bắc.

c)

C. các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

d)

D. lấy vĩ tuyến 17( sông Bến Hải-Quảng Bình) làm giới tuyến quân sự tạm thời

7.

Câu 7. Ngay sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ được kí kết, Mĩ liền thay thế Pháp và dựng lên chính quyền tay

sai nào ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. Bảo Đại.

b)

B. Nguyễn Văn Thiệu.

c)

C. Trần Trọng Kim.

d)

D. Ngô Đình Diệm.

8.

Câu 7. Ngay sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ được kí kết, Mĩ liền thay thế Pháp và dựng lên chính quyền tay

sai nào ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. Bảo Đại.

b)

B. Nguyễn Văn Thiệu.

c)

C. Trần Trọng Kim.

d)

D. Ngô Đình Diệm.

9.

Câu 8. Mục đích của Mĩ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.

b)

B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.

c)

C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

d)

D. thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ

10.

Câu 9. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình nước ta sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề

Đông Dương được kí kết là

a)

A. Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với 3 nước Đông Dương.

b)

B. đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

c)

C. Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.

d)

D. Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng

11.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau

Hiệp định Giơ -ne-vơ

a)

A. đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất.

c)

C. miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế.

d)

D. miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

12.

Câu 11 . Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới,thành căn cứ quân sự ở Đông Dương và

Đông Nam Á, Mĩ đã làm gì?

a)

A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.

b)

B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.

c)

D. dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam

d)

C. viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương .

13.

Câu 12. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương

a)

A. tiến hành cách mạng ruộng đất.

b)

B. tiến hành kháng chiến chống Pháp.

c)

C. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. tiếp tục cuộc cách mạng dân chủ nhân dân,chống Mĩ - Diệm

14.

Câu 13. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III đã bầu ai làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương

Đảng?

a)

A. Hồ Chí Minh.

b)

B. Lê Duẩn.

c)

C. Trường Chinh.

d)

D. Phạm Văn Đồng

15.

câu 14. Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ bao nhiêu đã quyết định để nhân dân

miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm?

a)

A. Hội nghị lần thứ 15 (1-1959).

b)

B. Hội nghị lần thứ 15 (1-1960).

c)

C. Hội nghị lần thứ 14 (12-1959).

d)

D. Hội nghị lần thứ 14 (1-1960)

16.

Câu 15. Điền tiếp từ còn thiếu trong câu sau : "Phong trào Đồng khởi đã đánh dấu bước phát triển của

cách mạng Miền Nam chuyển từ thế ... sang thế... ".

a)

A. bị động … tiến công.

b)

B. phòng ngự bị động … tiến công.

c)

C. giữ gìn lực lượng … tiến công.

d)

D. bị động … chủ động.

17.

Câu 16. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960)có ý nghĩa như thế nào đối với cách

mạng Việt Nam?

a)

A. Đại hội đã đề ra con đường phát triển của cách mạng Việt Nam: từ cách mạng tư sản dân quyền tiến lên

chủ nghĩa xã hội, mở ra thời kỳ mới cho lịch sử dân tộc.

b)

B. Đại hội đã đem lại "nguồn ánh sáng” mới cho dân tộc Việt Nam hoàn thành cách mạng dân tộc dân

chủ nhân dân trong cả nước và quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

c)

C. Đại hội đã mở ra một thời kỳ mới cho lịch sử Việt Nam - thời kỳ cả nước tiến lên con đường xã hội chủ

nghĩa.

d)

D. Đại hội đã tiếp sức, chỉ đường cho cách mạng miền Nam, để nhân dân miền Nam tiến hành cuộc

“Đồng khởi” thành công.

18.

Câu 17. Người đầu tiên giữ chức Chủ tịch Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam là

a)

A. Nguyễn Thị Bình.

b)

B. Nguyễn Hữu Thọ.

c)

C. Huỳnh Tấn Phát.

d)

D. Lẽ Đức Thọ

19.

Câu 18. “Ấp chiến lược” – xương sống của chiến tranh đặc biệt – là

a)

A. nơi tập trung quản lí hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam.

b)

B. một loại trại tập trung trá hình được dựng lên để kiểm soát, kìm kẹp nhân dân, thực hiện "tát nước bắt

cá", đánh phá tận gốc phong trào đấu tranh cách mạng miền Nam.

c)

C. một mô hình xây dựng kinh tế - xã hội do Mĩ trực tiếp quản lí ở vùng đô thị miền Nam.

d)

D. một chính sách nhằm cướp lại ruộng đất của nhân dân ta, tạo điều kiện cho các thế lực địa chủ - tư sản

hoá ở miền Nam phát triển làm chỗ dựa xã hội cho chính quyền Diệm.

20.

Câu 19. Biện pháp nào không được Mĩ - Diệm áp dụng trong quá trình thực hiện chiến lược "Chiến tranh

đặc biệt" ?

a)

A. Tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại bằng hải quân và không quân ra miền Bắc.

b)

B. Trang bị phương tiện chiến tranh hiện đại, phổ biến chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" cho

quân nguỵ.

c)

C. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét quy mô lớn vào các căn cứ cách mạng.

d)

D. Tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm, xây dựng và phát triển lực lượng ngụy quân.

21.

Câu 20. Nội dung nào phản ánh đúng nghĩa lịch sử của chiến thắng Ấp Bắc (1/1963)?

a)

A. Cuộc đọ sức đầu tiên, thắng lợi đầu tiên của lực lượng vũ trang miền Nam với quân viễn chinh Mĩ.

b)

B. Đánh dấu bước trưởng thành của lực lượng vũ trang Miền Nam, làm phá sản chiến thuật "trực thăng

vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

c)

C. Là chiến thắng mở màn, khẳng định quân dân miền Nam có đủ khả năng đánh bại quân đội Sài Gòn

CLCTĐB.

d)

D. Làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam

22.

Câu 21. Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc

biệt" là

a)

A. nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.

b)

B. tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.

c)

C. thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.

d)

D. vành đai diệt Mĩ

23.

Câu 22. Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.

b)

B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

c)

C. Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

d)

D. Vạn Tường, núi Thành, An Lão.

24.

Câu 23. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là

a)

A. khôi phục kinh tế ở miền Bắc.

b)

B. tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước.

c)

C. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam thống nhất đất nước.

d)

D. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở MN.

25.

Câu 24. Tại ĐH đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam

a)

A. có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.

b)

B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

c)

C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

d)

D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.

26.

Câu 25. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là

a)

A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.

b)

B. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam ( giữ gìn-> tiến công)

27.

Câu 26. Lực lượng nòng cốt thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là

a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân Mĩ và quân đồng minh.

c)

C. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.

d)

D. quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mĩ

28.

Câu 27. Âm mưu của Mĩ khi thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt ở miền Nam là

a)

A. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

B. chia cắt miền Nam Việt Nam, tiêu diệt chủ nghĩa xã hội miền Bắc.

c)

C. dùng người Việt đánh người Việt.

d)

D. để chống lại phong trào cách mạng miền Nam

29.

Câu 28. Phong trào “Đồng Khởi” mạng lại kết quả là

a)

A. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.

b)

B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.

c)

C. nông thôn miền Nam được giải phóng.

d)

D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

30.

Câu 29. Tại ĐH đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Bắc

a)

A. có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.

b)

B. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

c)

C. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

d)

D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.

31.

Câu 30. Nhân dân miền Nam tiến hành phong trào “Đồng khởi” chống lại chính quyền Mĩ – Diệm là vì

a)

A. chính quyền Mĩ – Diệm đàn áp đẫm máu nhân dân miền Nam.

b)

B. lực lượng cách mạng miền Nam đã trưởng thành.

c)

C. nhân dân miền Nam đã có đường lối cách mạng đúng đắn.

d)

D. chính quyền Mĩ – Diệm không chịu thi hành hiệp định Giơnevơ.

32.

Câu 31. Vì sao nói, Đại Hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo?

a)

A. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.

b)

B. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

c)

C. Đảng đã tiến hành đồng thời cả 2 nhiệm vụ cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng Dân tộc, dân chủ, nhân dân ở miền Nam.

d)

D. Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước

33.

Câu 32. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1- 1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là vì

a)

A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

b)

B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

c)

C. ta không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình được nữa.

d)

D. miền Nam đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

34.

Câu 33. Chiến thắng quân sự nào sau đây mở đầu cho quân và dân miền Nam chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. Ba Gia.

d)

D. Đồng Xoài.

35.

Câu 34. Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt, chính quyền Mĩ-Diệm tập trung nhiều nhất vào việc

a)

A. dồn dân lập “Ấp chiến lược”

b)

. B. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” vào vùng “đất thánh Việt cộng”.

c)

C. mở rộng quy mô đánh phá miền Bắc.

d)

D. xây dựng lực lượng quân đội Sài Gòn

36.

Câu 35. Chiến thắng Bình Giã (1964) có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Bước đầu làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

c)

C. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” về cơ bản bị phá sản.

d)

D. Mở đầu cho phong trào đánh Mĩ ở miền Nam.

37.

Câu 36. Kế hoạch Giôn xơn – Mác Namara là một bước thụt lùi trong chiến lược chiến tranh đặc biệt vì

a)

A. quy mô và thời gian thực hiện kế hoạch có sự thay đổi.

b)

B. lực lượng quân đội Sài Gòn không thể đảm nhiệm được vai trò chủ lực.

c)

C. quân Mĩ và đồng minh chuẩn bị vào miền Nam Việt Nam.

d)

D. Mĩ chấp ngừng đánh phá miền Bắc

38.

Câu 37. Sự khác biệt về phương hướng cách mạng ở miền Nam Việt Nam trong giai đoạn 1959-1965 so với giai đoạn 1954 – 1959 là

a)

A. kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

b)

B. đấu tranh chính trị là chủ yếu.

c)

C. đấu tranh vũ trang là chủ yếu

d)

D. đấu tranh binh vận là chủ yếu.

39.

Câu 38. Cho các dữ liệu sau 1. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời. 2. Chiến thắng Bình Giã đã loại khỏi vòng chiến đấu 1700 tên địch, phá hủy hàng chục máy bay địch. 3. Quân ta tiếp quản thủ đô Hà Nội trong không khí tưng bừng của ngày hội giải phóng. 4. Trung ương cục miền Nam ra đời. Sắp xếp dữ liệu trên theo thứ tự thời gian.

a)

A. 3;1;4;2.

b)

B. 2;3;4;1.

c)

C. 1;3;2;4.

d)

D. 4;1;2;3

40.

Câu 39. Tác dụng của phong trào đấu tranh chính trị ở miền Nam từ năm 1961-1965 đã

a)

A. đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

B. phá vỡ từng mảng Ấp chiến lược.

c)

C. đánh sập từng mảng chính quyền Diệm ở địa phương.

d)

D. góp phần làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

41.

Câu 40. Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho cách mạng miền Nam kinh nghiệm gì?

a)

A. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.

b)

B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

c)

C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.

d)

D. Sử dụng bạo lực cách mạng.

42.

Câu 1. Sau thất bại của chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh gì tại miền Nam Việt Nam ?

a)

A. Chiến lược “ Chiến tranh đơn phương”.

b)

B. Chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”.

c)

C. Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”.

d)

D. Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh

43.

Câu 2. Hãy xác định lực lượng tham gia trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Miền Nam?

a)

A.Được tiến hành bằng quân đội tay sai.

b)

B. Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn.

c)

C. Được tiến hành bằng lực lượng đồng minh của Mĩ, quân đội Sài gòn.

d)

D. Được tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài gòn.

44.

Câu 3.Vì sao đến giữa năm 1965, Mĩ chuyển sang chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Chính phủ Mĩ muốn kết thúc nhanh chiến tranh ở Việt Nam.

b)

B. Chính phủ Mĩ muốn tạo điều kiện mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

c)

C. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản hoàn toàn.

d)

D. Mĩ sợ Trung Quốc đem quân sang chi viện cho Việt Nam.

45.

Câu 4. Mĩ mở đầu chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bằng cuộc hành quân vào địa phương nào?

a)

A. Hành quân vào thôn Vạn Tường ( Quảng Ngãi).

b)

B. Hành quân vào Núi Thành (Quảng Nam).

c)

C. Hành quân “tìm diệt”.

d)

D. Hành quân Gianxơn Xiti.

46.

Câu 5. Chiến thắng nào mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Chiến thắng “Ấp Bắc”.

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

C. Chiến thắng mùa khô thứ nhất ( 1965 – 1966).

d)

D. Chiến thắng mùa khô thứ hai ( 1966 – 1967

47.

Câu 6. Từ mà Mĩ và chính quyền Sài Gòn gọi vùng đất do cách mạng nắm giữ là

a)

A. “đất thánh Va Ti Can”

b)

B. “đất thánh Việt Cộng”.

c)

C. đất cánh mạng.

d)

D. đất Việt Cộng.

48.

Câu 7. Điểm mới trong âm mưu của Mĩ trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A. mở rộng chiến tranh xâm lược Cam-pu-chia.

b)

B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào.

c)

C. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

d)

D. mở rộng chiến tranh phá hoại Miền Bắc.

49.

Câu 8. Các nước Đồng minh của Mĩ trong chiến tranh xâm lược Miền Nam là

a)

A. Thái Lan, Ôx Trây lia, Niu Dilân.

b)

B. Anh, Pháp, ITaLia, Đức.

c)

C. Hàn Quốc, Thái Lan, Phi Líp Pin, Ôx Trây lia, Niu Dilân.

d)

D. Hàn Quốc, Trung Quốc, Anh, Pháp, Đức

50.

Câu 9. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi): “ Vạn Tường, được coi là (a) đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “ tìm Mĩ mà dánh (b)” trên khắp Miền Nam”.

a)

A. a. “ Ấp Bắc”, b. “lùng ngụy mà diệt”

b)

B. a. Điện Biên Phủ, b. tay sai mà diệt

c)

C. a. Sài Gòn, b. đánh cho ngụy nhào

d)

D. a. Hà Nội, b. đánh cho ngụy nhào.

51.

Câu 10. Ở thành thị, công nhân, các tầng lớp lao động khác, học sinh, sinh viên, Phật tử, một số binh sĩ quân đội Sài Gòn… đấu tranh đòi

a)

A. cơm áo, hòa bình.

b)

B. Mỹ rút về nước, đòi tự do dân chủ.

c)

C. tự do, dân sinh, dân chủ.

d)

D. độc lập, tự do, hạnh phúc.

52.

Câu 11. Quân Mĩ vừa mới vào Miền Nam đã mở ngay cuộc hành quân “ tìm diệt” nhờ dựa vào

a)

A. sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

b)

B. ưu thế quân sự với quân số đông, vũ khí hiện đại.

c)

C. sự tham gia nhiệt tình của quân đồng minh.

d)

D. ưu thế về chính trị trong nước.

53.

Câu 12. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Hội nghị Pari?

a)

A. Trong “chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Trong “Việt Nam hóa chiến tranh”.

c)

C. Trong “ chiến tranh cục bộ”.

d)

D. Trong chiến tranh phá hoại Miền Bắc lần thứ 2

54.

Câu 13. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.

b)

B. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.

c)

C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

d)

D. Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng.

55.

Câu 14. Sau thất bại của chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” , Mĩ chuyển sang chiến lược

a)

A. “Chiến tranh đặc biệt”

b)

B. “ Việt Nam hóa chiến tranh”

c)

C. “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”

d)

D. “ chiến tranh Đông Dương”

56.

Câu 15. Trong các cuộc hành quân mở rộng xâm lược Campuchia và Lào, Mĩ sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn như

a)

A. lực lượng đi đầu ở Đông Dương.

b)

B. lực lượng mũi nhọn ở Đông Dương.

c)

C. lực lượng xung kích ở Đông Dương.

d)

D. lực lượng đông nhất ở Đông Dương

57.

Câu 16. Để hạn chế sự giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta, Mĩ đã dùng thủ đoạn nào?

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hóa.

d)

D. ngoại giao

58.

Câu 17. Sự kiện nổi bật nhất đã diễn ra vào ngày 6- 6 - 1969 tại miền Nam Việt Nam là

a)

A. thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

b)

B. thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

C. thành lập Ủy ban giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

D. thành lập Hội thanh niên cứu quốc

59.

Câu 18. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam là

a)

A. chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam.

b)

B. chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam.

c)

C. chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam.

d)

D. chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam.

60.

Câu 19. Mĩ buộc phải tuyên bố “ Mĩ hóa” chiến tranh ở Việt Nam sau thất bại của chiến lược

a)

A. “ Chiến tranh đặc biệt”.

b)

C. “ Việt Nam hóa chiến tranh”.

c)

D. “ Đông Dương hóa chiến tranh”.

d)

B. “ Chiến tranh cục bộ”.

61.

Câu 20.Mĩ lợi dụng mâu thuẫn Trung- Xô, thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô nhằm

a)

A.hạn chế sự giúp đỡ của các nước này với cuộc kháng chiến của Việt Nam.

b)

B. tạo cớ cho hai nước này gây chiến tranh với nhau.

c)

C. buôn bán vũ khí cho hai bên trong chiến tranh.

d)

D.khống chế hai nước về kinh tế- chính trị

62.

Câu 21. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương được tiến hành trong thời gian nào?

a)

A. Từ ngày 24 đến 30 – 3 – 1970.

b)

B. Từ ngày 24 đến ngày 25 – 4 – 1970.

c)

C. Từ ngày 24 đến ngày 27 – 5 – 1970.

d)

D. Từ ngày 24 đến ngày 25 – 3 – 1970.

63.

Câu 22. Ý nghĩa lịch sử của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là:

a)

A. Dánh dấu sự xụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

B. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mỹ.

c)

C. Đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Đánh dấu sự tan rã hoàn toàn của quân đội Sài Gòn.

64.

Câu 23. Vì sao nói thắng lợi của quân dân miền Bắc trong việc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng đường không của đế quốc Mĩ là chiến thắng “Điện Biên phủ trên không”.

a)

A. Vì cuộc chiến đấu sảy ra trên bầu trời Điên Biên Phủ.

b)

B. Vì máy bay Mĩ bj bắn rơi nhiều nhất ở bầu trời Điện Biên Phủ

c)

C. Vì chiến dịch đáng trả máy bay Mĩ mang tên “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

D. Vì tầm vóc chiến thắng của quân và dân miền Bắc nên thắng lợi này được coi như trận “Điện Biên Phủ trên không”

65.

Câu 24: Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari?

a)

A.Hoa Kỳ cùng các nước khác cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nước Việt Nam.

b)

B. Hoa Kỳ hoàn toàn chấm dứt chiến tranh xâm lược, chấm dứt sự dính líu về quân sự và can thiệp vào nội bộ của miền Nam Việt Nam, tôn trọng quyền tự quyết và bảo đảm các quyền tự do dân chủ của nhân dân miền Nam Việt Nam.

c)

C. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua Tổng tuyển cử thật sự tự do và dân chủ.

d)

D. Việc thống nhất nước Việt Nam được thực hiện bằng phương pháp hòa bình.

66.

Câu 25. Ý nghĩa lịch sử của việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973 đối với nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Việt Nam hoàn toàn độc lập.

b)

B. Kết thúc thắng lợi của cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.

c)

C. Khẳng định thắng lợi to lớn của nhân dân ba nước Đông dương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.

d)

D. Mở ra bước ngoặt mới cho cách mạng Việt Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.

67.

Câu 26: Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là

a)

A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.

b)

B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.

c)

C. có sự tham chiến của quân Mỹ.

d)

D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ.

68.

Câu 27: Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam là gì?

a)

A. Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu.

b)

B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

c)

C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

D. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu

69.

Câu 28: Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ ở Việt Nam?

a)

A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

b)

B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.

c)

C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.

d)

D. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ.

70.

Câu 29. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.

b)

B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.

c)

C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.

d)

D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

71.

Câu 30: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?

a)

A. Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

c)

C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

d)

D. Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.

72.

Câu 31: Trong thời kì 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này

a)

A. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

c)

C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.

d)

D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

73.

Câu 32. Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954-1975) là

a)

A. hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

B. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

c)

C. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

d)

D. làm nghĩa vụ hậu phương của chiến tranh cách mạng.

74.

Câu 1. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam họp tháng 7 năm 1973 là

a)

A. hội nghị lần thứ 15.

b)

B. hội nghị lần thứ 20.

c)

C. hội nghị lần thứ 21.

d)

D. hội nghị lần thứ 23.

75.

Câu 2. Vào khoảng thời gian nào ta mở đợt hoạt động quân sự ở vùng đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ?

a)

A. Cuối năm 1973 – đầu năm 1974.

b)

B. Đầu năm 1975.

c)

C. Cuối năm 1974 – đầu năm 1975.

d)

D. Đầu năm 1974.

76.

Câu 3. Kế hoạch được Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra trong năm 1975 và 1976 là

a)

A. giải phóng hoàn toàn miền Bắc.

b)

B. giải phóng hoàn toàn miền Trung.

c)

C. giải phóng hoàn toàn Việt Nam.

d)

D. giải phóng hoàn toàn miền Nam.

77.

Câu 4. Chiến dịch mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 là

a)

A. chiến dịch Buôn Ma Thuột.

b)

B. chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. chiến dịch Hồ Chí Minh

78.

Câu 5. Trận đánh then chốt của chiến dịch Tây Nguyên là

a)

A. Kon Tum .

b)

B. Plâyku.

c)

C. Buôn Ma Thuột .

d)

D. Đắc Lắc.

79.

Câu 6. Ba chiến dịch lớn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 là

a)

A. Tây Nguyên, Buôn Ma Thuột, Huế - Đà Nẵng.

b)

B. Tây Nguyên, Buôn Ma Thuột, Hồ Chí Minh.

c)

C. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

d)

D. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Xuân Lộc.

80.

Câu 7. Nơi diễn ra trận đánh nghi binh trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là

a)

A. Kon Tum và Buôn Ma Thuột.

b)

B. Plâyku và Kon Tum.

c)

C. Buôn Ma Thuột và Đắc Lắc.

d)

D. Đắc Lắc và Kon Tum

81.

Câu 8. Thành phố được giải phóng vào ngày 26 tháng 3 năm 1975 là

a)

A. Huế.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Quảng Trị.

d)

D. Quảng Ngãi

82.

Câu 9. Thành phố được giải phóng vào ngày 29 tháng 3 năm 1975 là A. Huế. B. Đà Nẵng. C. Quảng Trị. D. Quảng Ngãi

a)

A. Huế.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Quảng Trị.

d)

D. Quảng Ngãi

83.

Câu 10. Chiến dịch Hồ Chí Minh là chiến dịch giải phóng

a)

A. thành phố Sài Gòn.

b)

B. thành phố Gia Định.

c)

C. Sài Gòn – Gia Định.

d)

D. Sài Gòn – Thủ Đức

84.

Câu 11. 10 giờ 45 phút ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiện nào ở miền Nam?

a)

A. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu từ chức.

b)

B. Tổng thống Dương Văn Minh đầu hàng.

c)

C. Tổng thống Ngô Đình Diệm bị ám sát.

d)

D. Dương Văn Minh lên giữ chức Tổng thống

85.

Câu 12. 11 giờ 30 phút ngày 30/4/1975 đã diễn ra sự kiện nào ở miền Nam?

a)

A. Xe tăng của ta tiến vào Dinh Độc lập.

b)

B. Tổng thống Dương Văn Minh đầu hàng.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.

d)

D. Châu Đốc được giải phóng.

86.

Câu 14. Tỉnh cuối cùng ở miền Nam được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 là

a)

A. Châu Đốc.

b)

B. Tây Ninh.

c)

C. An Giang .

d)

D. Cà Mau.

87.

Câu 15. Hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975 được Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn là

a)

A. Kon Tum .

b)

B. Plâyku.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đắc Lắc

88.

Câu 16. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu ra lệnh rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên nhằm mục đích

a)

A. bảo vệ miền Nam Trung Bộ.

b)

B. giữ vùng duyên hải miền Trung.

c)

C. chiếm đóng miền Trung Trung Bộ.

d)

D. bảo vệ Nam Bộ

89.

Câu 17. Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động quân sự Đông-Xuân cuối năm 1974 đầu năm 1975 là:

a)

A. chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào.

c)

C. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

d)

D. Đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của Mĩ - ngụy Sài Gòn

90.

Câu 18. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam sau thắng lợi nào?

a)

A. Chiến thắng Tây Nguyên.

b)

B. Chiến thắng Phước Long.

c)

C. Chiến thắng Bình Phước

d)

. D. Chiến thắng Đường 9-Nam Lào

91.

Câu 19. Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong bối cảnh thuận lợi nào?

a)

A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

b)

B. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam suy giảm.

c)

C. Quân Mĩ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

d)

D. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long

92.

Câu 20. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chọn Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975 vì

a)

A. Tây Nguyên là vùng đông dân.

b)

B. Tây Nguyên là vùng rộng lớn.

c)

C. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng.

d)

D. Tây Nguyên là địa bàn không được sự quan tâm, đầu tư của Mĩ.

93.

Câu 21. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (1/1975) là

a)

A. thất bại tạm thời của quân ngụy Sài Gòn.

b)

B. chứng tỏ sự nỗ lực của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

c)

C. chứng tỏ sức mạnh của chính quyền quyền Sài Gòn.

d)

D. chứng tỏ sự suy yếu của quân đội Sài Gòn, khả năng thắng lớn của quân ta

94.

Câu 22. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975 vì

a)

A. ta có một hậu phương vững mạnh.

b)

B. mùa mưa sẽ khó khăn cho quân ta tấn công địch.

c)

C. thời cơ chiến lược đã đến sau chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Mĩ đang chuẩn bị tiếp viện khẩn cấp cho chính quyền Sài Gòn

95.

D. Mĩ đang chuẩn bị tiếp viện khẩn cấp cho chính quyền Sài Gòn. Câu 23: Điều kiện thuận lợi để cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

A. so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

b)

B. miền Bắc đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Mĩ rút toàn bộ lực lượng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.

d)

D. Mỹ không còn viện trợ kinh tế, quân sự cho chính quyền Sài Gòn. Câu 24 : Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị

96.

Câu 24 : Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.

b)

B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

c)

C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.

d)

D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

97.

Câu 25 : Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam?

a)

A. Cách mạng tháng Tám thành công (1945).

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

c)

C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).

d)

D.Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954)

98.

Câu 26.Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

a)

A. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

c)

C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

99.

Câu 27. Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

a)

A. tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

c)

C. lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

d)

D. đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

100.

Câu 28: Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”?

a)

A. Đại thắng mùa Xuân 1975.

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).

c)

C. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam (1973).

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).