NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán 1- bài 14
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Đây là gì?
a)
汽车
b)
租出车
c)
自行车
d)
摩托车
2.
Đây là gì?
a)
汽车
b)
自行车
c)
摩托车
d)
租出车
3.
Đây là gì?
a)
汽车
b)
租出车
c)
自行车
d)
摩托车
4.
马马虎虎 nghĩa là gì?
a)
Tạm, bình thường
b)
Cũng được
c)
Tốt
d)
Rất tốt
5.
“还是”có nghĩa là gì?
a)
Hoặc là
b)
Cho là
c)
Hay là
d)
Thế là
6.
" Gần đây, sắp tới" tiếng trung là gì?
a)
很近
b)
最近
c)
快来
d)
近来
7.
Trả lời câu hỏi: 你妈妈最近身体怎么样?
a)
我妈妈身体很好
b)
我妈妈喜欢吃面条
c)
我妈妈去超市
d)
我妈妈身体很美
8.
Điền từ vào chỗ trống: 你的车是新的............还是旧的?
a)
但是
b)
都是
c)
也是
d)
还是
9.
Dịch câu sau :我的车是蓝色的自行车。
a)
Xe của tôi là chiếc xe đạp màu xanh kia
b)
Xe của tôi là chiếc xe máy màu xanh kia
c)
Chiếc xe đạp màu xanh kia là xe của tôi
d)
Chiếc xe máy màu xanh kia là xe của tôi
10.
Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trông: 那..........车很好看。
a)
本
b)
张
c)
辆
d)
瓶
11.
Dịch: 王经理 /车是 /的/那/ 蓝色 /的 /辆/ 汽车。
a)
王经理的车是那辆汽车蓝色的。
b)
那辆汽车蓝色的是王经理的车。
c)
王经理的车是那辆蓝色的汽车。
d)
王经理的那辆蓝色车是汽车的
12.
Điền vào chỗ trống:我妈妈 ........给我买一辆汽车。
a)
还是
b)
刚
c)
新
d)
都
Reset
