WorksheetsUnit 2 - Part 1: Jobs and duties
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
lắp ráp, lắp đặt, cài đặt = install /ɪnˈstɔːl/
/əˈsembl/
(v)
(a)
Thợ/Kỹ sư lắp ráp điện tử
(a)
Bảo trì /ˈmeɪntənəns/ (n):
(a)
Kỹ sư bảo trì điện
(a)
Chất lượng /ˈkwɑːləti/ (n)
(a)
Số lượng /ˈkwɑːntəti/ (n):
(a)
Kỹ sư kiểm định chất lượng
/ˈkwɑːləti//kənˈtrəʊl//ˌendʒɪˈnɪr/
(a)
Kỹ sư thiết kế mạch điện
/ˈsɜːrkɪt//dɪˈzaɪnər/
(a)
Kỹ thuật, kỹ năng /ˈteknɪkl/ (adj)
(a)
Kỹ sư kinh doanh / bán hàng (Kỹ thuật)
/ˈteknɪkl//seɪlz//ˌendʒɪˈnɪr/
(a)
chỗ trống /ˈveɪkənsi/ (n):
(a)
sửa chữa, khắc phục sự cố /ˈtrʌ.bl.ʃuːt/ (v):
(a)
đảm nhận, đảm đương, gánh vác /ˌʌndərˈteɪk/ (v):
(a)
gợi ý (cho ai đó) /ˌrekəˈmend/ (v):
(a)
chịu trách nhiệm /rɪˈspɑːnsəbl/ (adj):
(a)
gợi ý /sə(g)ˈdʒest/ (v)
= recommend
(a)
sự lắp đặt
hệ thống thiết bị (n)
/əˈsembli/
(a)
Sự hư hỏng, sự hỏng hóc /ˈbreɪkdaʊn/ (n):
(a)
Thiết bị / phụ kiện ghép
/ˈfɪkstʃər/ (n):
(a)
Sự thay thế /rɪˈpleɪsmənt/ (n):
(a)
hoàn thành /əˈkɑːmplɪʃ/ (v):
(a)
Gia công lại, làm lại /ˌriːˈwɜːrk/ (v):
(a)
Sơn sửa, chạm vào /tʌtʃ//ʌp/ (v):
(a)
Hỏng, có lỗi /dɪˈfektɪv/ (adj):
(a)
Tiêu chuẩn, mẫu, chuẩn /ˈstændərd/ (n):
(a)
Sự kiểm tra, giám sát, kiểm tra /ɪnˈspekʃn/ (n):
bonus: /ɪnˈspekt/ (v): kiểm tra, giám sát
(a)
