Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 - Part 1: Jobs and duties

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

lắp ráp, lắp đặt, cài đặt = install /ɪnˈstɔːl/

/əˈsembl/

(v)

(a)  

2.

Thợ/Kỹ sư lắp ráp điện tử

(a)  

3.

Bảo trì /ˈmeɪntənəns/ (n):

(a)  

4.

Kỹ sư bảo trì điện

(a)  

5.

Chất lượng /ˈkwɑːləti/ (n)

(a)  

6.

Số lượng /ˈkwɑːntəti/ (n):

(a)  

7.

Kỹ sư kiểm định chất lượng

/ˈkwɑːləti//kənˈtrəʊl//ˌendʒɪˈnɪr/

(a)  

8.

Kỹ sư thiết kế mạch điện

/ˈsɜːrkɪt//dɪˈzaɪnər/

(a)  

9.

Kỹ thuật, kỹ năng /ˈteknɪkl/ (adj)

(a)  

10.

Kỹ sư kinh doanh / bán hàng (Kỹ thuật)

/ˈteknɪkl//seɪlz//ˌendʒɪˈnɪr/

(a)  

11.

chỗ trống /ˈveɪkənsi/ (n):

(a)  

12.

sửa chữa, khắc phục sự cố /ˈtrʌ.bl.ʃuːt/ (v):

(a)  

13.

đảm nhận, đảm đương, gánh vác /ˌʌndərˈteɪk/ (v):

(a)  

14.

gợi ý (cho ai đó) /ˌrekəˈmend/ (v):

(a)  

15.

chịu trách nhiệm /rɪˈspɑːnsəbl/ (adj):

(a)  

16.

gợi ý /sə(g)ˈdʒest/ (v)

= recommend

(a)  

17.

sự lắp đặt

hệ thống thiết bị (n)

/əˈsembli/

(a)  

18.

Sự hư hỏng, sự hỏng hóc /ˈbreɪkdaʊn/ (n):

(a)  

19.

Thiết bị / phụ kiện ghép

/ˈfɪkstʃər/ (n):

(a)  

20.

Sự thay thế /rɪˈpleɪsmənt/ (n):

(a)  

21.

hoàn thành /əˈkɑːmplɪʃ/ (v):

(a)  

22.

Gia công lại, làm lại /ˌriːˈwɜːrk/ (v):

(a)  

23.

Sơn sửa, chạm vào /tʌtʃ//ʌp/ (v):

(a)  

24.

Hỏng, có lỗi /dɪˈfektɪv/ (adj):

(a)  

25.

Tiêu chuẩn, mẫu, chuẩn /ˈstændərd/ (n):

(a)  

26.

Sự kiểm tra, giám sát, kiểm tra /ɪnˈspekʃn/ (n):

bonus: /ɪnˈspekt/ (v): kiểm tra, giám sát

(a)