Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 12

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

thể tích khối nón

a)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h

b)

13πR2l\frac{1}{3}\pi R^2l

c)

13πRh\frac{1}{3}\pi R^{ }h

d)

13πRl\frac{1}{3}\pi Rl

2.

diện tích xung quanh hình nón

a)

πRl\pi Rl

b)

πR2l\pi R^2l

c)

2πRl2\pi Rl

d)

πRh\pi Rh

3.

Diện tích toàn phần hình nón

a)

πRl + πR2\pi Rl\ +\ \pi R^2

b)

2πRl + πR22\pi Rl\ +\ \pi R^2

c)

2πRl + 2πR22\pi Rl\ +\ 2\pi R^2

4.

Diện tích xung quanh hình trụ

a)

2πRh2\pi Rh

b)

πRh\pi Rh

c)

2πR2h2\pi R^2h

d)

πR2h\pi R^2h

5.

Diện tích toàn phần hình trụ

a)

2πRh + πR22\pi Rh\ +\ \pi R^2

b)

2πRh + 2πR22\pi Rh\ +\ 2\pi R^2

c)

πRh + 2πR2\pi Rh\ +\ 2\pi R^2

d)

πRh + πR2\pi Rh\ +\ \pi R^2

6.

Thể tích khối trụ

a)

πR2h\pi R^2h

b)

4πRh4\pi Rh

c)

43πR2h\frac{4}{3}\pi R^2h

d)

4πR2h4\pi R^2h

7.

Diện tích mặt cầu

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2

8.

Thể tích mặt cầu

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3

b)

4πR24\pi R^2

c)

4πR34\pi R^3

9.

Trong không gian Oxyz, vecto nào dưới đây là vecto pháp tuyến của mp (Oxy)

a)

a →=(1;1;0)\overrightarrow{a\ }=\left(1;1;0\right)

b)

a →=(0;1;0)\overrightarrow{a\ }=\left(0;1;0\right)

c)

a →=(1;0;0)\overrightarrow{a\ }=\left(1;0;0\right)

d)

a →=(0;0;1)\overrightarrow{a\ }=\left(0;0;1\right)

10.

Hàm số F(x) = e2xe^{2x} là một nguyên hàm của hàm số nào?

a)

f(x)= 12e2xf\left(x\right)=\ \frac{1}{2}e^{2x}

b)

f(x)= e2xf\left(x\right)=\ e^{2x}

c)

f(x)= ex2f\left(x\right)=\ e^{x^2}

d)

f(x)= 2e2xf\left(x\right)=\ 2e^{2x}

11.

(∣u∣)′\left(\left|u\right|\right)'

a)

u′.uu2\frac{u'.u}{u^2}

b)

u′.u2u\frac{u'.u}{2u}

c)

u′.u∣u∣\frac{u'.u}{\left|u\right|}

12.

cos2x = ?

a)

1 − sin⁡2x1\ -\ \sin^2x

b)

1+sin⁡2x1+\sin^2x

c)

1+sin⁡x1+\sin x