wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12 - ÔN TẬP NHÔM HKII

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là:

a)

Ag

b)

Al

c)

Au

d)

Cu

2.

Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch:

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

KNO3.

d)

KCl.

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s3.

c)

1s22s22p63p13s2.

d)

1s22s22p63s23p5

4.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

CaO

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

BaO

5.

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

a)

đồng

b)

nhôm

c)

chì

d)

natri

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

Al2O3 là oxit trung tính

c)

Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

7.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

b)

Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

c)

Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

d)

Al là nguyên tố lưỡng tính.

8.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng:

a)
  1. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

b)
  1. Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

c)
  1. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

d)
  1. Nhôm là kim loại lưỡng tính.

9.

Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt, ta thực hiện phản ứng:

a)

Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng.

b)

Dùng phương pháp điện luyện

c)

Phản ứng nhiệt nhôm.

d)

Điện phân nóng chảy nhôm oxit.

10.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng hiđroxit bền vững bảo vệ

c)

Có màng oxit nhôm bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí, nước

11.

Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là:

a)

dd KOH.

b)

Cu(OH)2

c)

H2O

d)

dd HCl.

12.

Dung dịch NaOH phản ứng được với:

a)

FeO

b)

CuO

c)

Al2O3.

d)

Fe2O3

13.

Hợp chất không có tính lưỡng tính

a)

NaHCO3

b)

Al(OH)3

c)

ZnSO4

d)

Al2O3

14.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

Kết tủa trắng xuất hiện.

b)

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

Bọt khí và kết tủa trắng.

d)

Bọt khí bay ra.

15.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaNO3.

b)

MgCl2

c)

Al(OH)3 

d)

Na2CO3.

16.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua

b)

vôi sống.

c)

thạch cao.

d)

muối ăn

17.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là:              

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa  phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào?

a)

Trong suốt cả quá trình, dd trong.

b)

Trong suốt cả quá trình, dd bị đục

c)

Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần.

d)

Dung dịch từ từ đục, sau trong dần

21.

Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan, X và Y lần lượt là:

a)

NaOH, NH3.

b)

NH3, NaOH.

c)

AgNO3, NaOH.

d)

NaOH, AgNO3.

22.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

  1. Tiết kiệm năng lượng.

  2. giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2.

  3. Giảm bớt sự tiêu hao cực dương (cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa.

  4. Tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí.

  5. Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

Các ý đúng là:

a)

1, 2, 5.

b)

1, 3, 5.

c)

1, 4, 5.

d)

2, 3, 4, 5.