wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

Dễ so sánh 

b)
  • Dễ in ra giấy

c)
  • Dễ học hỏi   

d)
  • Dễ di chuyển

2.

CÂU 25: Chọn đáp án đúng đủ nhất. Làm việc với văn bản trong ô, ta có thể:

a)

Chỉnh sửa văn bản.

b)

Thêm nội dung

c)

Định dạng

d)

Xóa nội dung.

e)

Tất cả nội dung trên.

3.

CÂU 24 : Độ rộng của cột và hàng sau khi tạo:

a)

Không thể thay đổi.

b)

Chỉ thay đổi được 1 lần.

c)

Luôn luôn bằng nhau.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

4.

CÂU 23: Em đưa con trỏ chuột vào biên phải một cột và kéo rê chuột sang phải thì:

a)

Toàn bộ các cột của bảng sẽ thay đổi độ rộng

b)

Toàn bộ các ô của bảng sẽ thay đổi độ rộng.

c)

Chỉ ô đó thay đổi độ rộng.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

5.

CÂU 22: Muốn xóa cột, ta nháy chuột vào ô cần xóa, chọn chuột phải, rồi chọn:

a)

Delete Columns

b)

Delete Rows

c)

Table

d)

Cells.

6.

CÂU 20: Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Trong bảng danh sách lớp 6A1, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Below.

b)

Insert Rows Above.

c)

Insert Columns to the Left.

d)

Insert Columns to the Right.

7.

CÂU 19: Bảng danh sách lớp 6A1 với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

d)

Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.

8.

CÂU 18: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Kí tự (chữ viết, số, kí hiệu, …).

b)

Hình ảnh.

c)

Bảng.

d)

Cả A, B và C.

9.

CÂU 17: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Hải và Hoa thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Các đồ dùng cần mang theo.

b)

Chương trình hoạt động.

c)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

d)

Phân công chuẩn bị.

10.

CÂU 16: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có

a)

4 cột, 35 hàng

b)

35 cột, 35 hàng

c)

35 cột, 5 hàng

d)

4 cột, 4 hàng

11.

CÂU 15: Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô, ý kiến nào đúng?

a)

3 cột, 2 hàng

b)

2 cột, 3 hàng

c)

1 cột, 1 hàng

d)

2 cột, 1 hàng

12.

CÂU 14: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để

a)

Chèn thêm một cột vào bên trái

b)

Chèm thêm cột vào bên phải

c)

Chèn thêm hàng vào bên phải

d)

Chèn thêm hàng vào bên trái

13.

CÂU 13:Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)

Gộp tách ô, tách bảng

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Chèn thêm hàng, cột

14.

CÂU 12: Để chèn một bảng có 20 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 20 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 20 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 20 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 20 hàng, 10 cột.

15.

CÂU 11:Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

16.

CÂU 10: Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Có thể thay đổi

d)

Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

17.

CÂU 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

d)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

18.

CÂU 8: Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert → Table → Quick Tables

b)

Insert → Table → Drawtable

c)

Insert → Table → Insert Table

d)

Insert → Table → Excel Speadsheet

19.

CÂU 7: Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

20.

CÂU 6 : Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

8 cột, 10 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

10 cột, 8 hàng.

21.

CÂU 5: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

22.

CÂU 4: Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

c – a – b

d)

a – c – b

23.

CÂU 3: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là để:

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ in ra giấy

c)

Dễ học hỏi

d)

Dễ so sánh

24.

CÂU 2: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge

25.

CÂU 1: Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em:

a)

Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin.

b)

Tạo và định dạng văn bản.

c)

Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

d)

Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin.

26.

Câu 20: Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)
  • Insert Rows Above.

b)
  • Insert Rows Below.

c)
  • Insert Columns to the Left.

d)
  • Insert Columns to the Right.

27.

Câu 19: Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, c của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)
  • Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)
  • Thêm một dòng vào trước dòng chửa tên bạn Bình.

c)
  • Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)
  • Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.

28.

Câu 18: Trong nhóm lệnh Alignment của thẻ ngữ cảnh Table Tools/Layout, dũ’ liệu trong ô được căn chỉnh theo hai chiều dọc và ngang. Căn theo chiều dọc có 3 lựa chọn: trên, giữa, dưới. Căn theo chiều ngang cũng có 3 lựa chọn: trái, giữa, phải. Hình ảnh trực quan cho các lựa chọn căn chỉnh dữ liệu của ô được thể hiện trong bảng sau:

 

Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình sau:

 

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

a)
  • Trên, Trái.

b)
  • Trên, Giữa.

c)
  • Trên, Phải.

d)
  • Giữa, Giữa.

29.

Câu 17: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)
  • Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)
  • Chương trình hoạt động.

c)
  • Các đồ dùng cần mang theo.

d)
  • Phân công chuẩn bị

30.

.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

=

31.

Câu 15: Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô

a)
  • 2 cột, 2 hàng

b)
  • 1 cột, 2 hàng

c)
  • 1 cột, 1 hàng

d)
  • 2 cột, 1 hàng

32.

Câu 14: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)
  • chèn thêm một cột vào bên trái

b)
  • chèn thêm hàng vào bên phải

c)
  • chèm thêm cột vào bên phải

d)
  • chèn thêm hàng vào bên trái

33.

Câu 13: Nút lệnh dưới đây có chức năng: 

a)
  • Chèn thêm hàng, cột

b)
  • Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)
  • Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)
  • Gộp tách ô, tách bản

34.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)
  • Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)
  • Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)
  • Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)
  • Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

35.

Câu 11: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)
  • Delete Rows

b)
  • Delete Table

c)
  • Delete Columns

d)
  • Delete Cells

36.

Câu 10: Ý nào sau đây chưa đúng:

a)
  • Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)
  • Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)
  • Split Cells: Thêm ô

d)
  • Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

37.

Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)
  • Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)
  • Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)
  • Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)
  • Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

38.

Câu 8: Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)
  • Insert -> Table -> Quick Tables

b)
  • Insert -> Table -> Insert Table

c)
  • Insert -> Table -> Drawtable

d)
  • Insert -> Table -> Excel Speadsheet

39.

Câu 7: Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)
  • luôn luôn bằng nhau

b)
  • không thể thay đổi

c)
  • có thể thay đổi

d)
  • có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

40.

Câu 6: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)
  • 10 cột, 10 hàng.

b)
  • 10 cột, 8 hàng.

c)
  • 8 cột, 8 hàng.

d)
  • 8 cột, 10 hàng.

41.

CÂU 30: Đối với bảng, ta có thể thực hiện các thao tác sau:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Gộp tách ô, tách bảng.

c)

Xóa bảng, xóa hàng, xóa cột

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

CÂU 29: Để điều chỉnh độ rộng của cột hay độ cao của hành, ta thực hiện:

a)

Di chuyển con trỏ chuột vào đường biên của cột hay hàng cần thay đổi đến khi con trỏ chuột chuyển thành dạng mũi tên 2 chiều thì kéo thả chuột để điều chỉnh.

b)

Di chuyển con trỏ chuột vào đường biên của cột.

c)

Chọn kích thước của hàng hay cột.

d)

Không thể điều chỉnh

43.

CÂU 28: Để gộp các ô liền kề nhau thành một ô, ta dùng lệnh:

a)

Insert Rows Below.

b)

Insert Rows Above.

c)

Merge Cells.

d)

Insert Columns to the Right.

44.

CÂU 27 :Ô của bảng có thế chứa:

a)

Không chứa gì.

b)

Chỉ chứa được chữ

c)

Chỉ chứa được số

d)

Chứa được văn bản, hình ảnh.

45.

CÂU 26:Bảng trong Word dùng để làm gì?

a)

Thống kê, điều tra, khảo sát…

b)

Chèn đoạn văn bản.

c)

Để tính toán

d)

Để cho đẹp.

46.

Câu 5: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)
  • Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)
  • Chỉ sử dụng chuột.

c)
  • Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)
  • Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

47.

Câu 4: Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)
  • a – b – c

b)
  • b – c – a

c)
  • a – c – b

d)
  • c – a – b

48.

Câu 3: Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)
  • biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)
  • tạo và định dạng văn bản

c)
  • có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)
  • trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

49.

Câu 2: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)
  • Cell size

b)
  • Alignment

c)
  • Rows & colunms

d)
  • Merge

50.

CÂU 1: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Paragraph

b)

Design

c)

Page layout

d)

Font

51.

CÂU 2: Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

 A1

b)

A4

c)

A3

d)

A2