wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 61

Worksheet time: 15hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho luồng khí H2  (dư) qua hỗn hợp các oxit gồm CuO, Fe2O3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Chất rắn sau phản ứng là 

a)

Cu, Fe, Zn, MgO  

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO

c)

Cu, Zn, Mg, Fe

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO

2.

Cho Na kim loại (dư) vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là 

a)

Cu(OH)2

b)

Cu

c)

CuCl

d)

A, B, C đều đúng. 

3.

Phản ứng giữa hai cặp oxi hóa khử Zn2+/Zn và Cu2+/Cu xảy ra theo phương trình  

a)

Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn

b)

Cu2+ + Zn → Zn2+ + Cu.

c)

Cu + Zn → Cu2+ + Zn2+

d)

Zn2+ + Cu2+ → Cu + Zn.

4.

Bố trí sơ đồ thí nghiệm như hình bên.Kim loại nào bị ăn mòn? 

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Cả hai kim loại.

d)

Không kim loại nào bị ăn mòn. 

5.

Đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm? 

a)

bán kính nguyên tử

b)

số electron ngoài cùng của nguyên tử    

c)

số lớp electron

d)

điện tích hạt nhân của nguyên tử 

6.

Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên : 

a)

Au

b)

Na

c)

Ne

d)

Ag

7.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

8.

Trong số các chất sau, chất có tính bazơ mạnh nhất là: 

a)

NaOH   

b)

Mg(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Fe(OH)3 

9.

Nước Javen có chứa muối nào sau đây ? 

a)

NaCl  

b)

NaCl + NaClO

c)

NaClO  

d)

NaCl + NaClO3 

10.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử: 

a)

Ag, Cu, Al, Mg

b)

Ag, Cu, Mg, Al    

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Na, Mg, Al, Fe 

11.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 kim loại vào H2O, có khí H2 bay ra. Hỗn hợp X gồm: 

a)

Na, Mg, K, Ca

b)

Ba, Ca, Al, Fe

c)

Na, K, Zn, Mg

d)

Ba, K, Na, Al 

12.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là
(2 ĐÁP ÁN)

a)

Fe, Mg, Ni, Au    

b)

Fe, Mg, Ni, Al

c)

Fe, Mg, Cu, Zn

d)

Mg, Ni, Pt, Sn

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

. ns2np1.

d)

ns2np2. 

14.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K. 

b)

Na, Mg, K.

c)

Na, Fe, K. 

d)

Be, Na, Ca

15.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là 

a)

Fe và Au.

b)

Al và Ag. 

c)

Na và Hg

d)

Al và Fe.

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là 

a)

Zn + Fe(NO3)2.  

b)

Cu + AgNO3.   

c)

Fe + Cu(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2.

17.

Để hạn chế sự ăn mòn con tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào dưới đây  

a)

đồng   

b)

chì

c)

kẽm

d)

bạc

18.

Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây: 

a)

Nhiệt luyện   

b)

Thuỷ luyện    

c)

Điện phân nóng chảy 

d)

Điện phân dung dịch

19.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6 . Vậy M+  là 

a)

Na+

b)

Rb+

c)

Li+.

d)

K+. 

20.

Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào sau đây? 

a)

CaO + CO2 ---------------->  CaCO3.

b)

CaCO3  +  CO2  +  H2O <------------------> Ca(HCO3)2. 

c)

CaCO3 --------------> CaO  +  H2O.

d)

CaCO3  +  2HCl------------------->CaCl2  +  CO2  +  H2O. 

21.

Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây  không đúng ? 

a)

số electron hóa trị bằng nhau.

b)

đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 

c)

oxit đều có tính chất oxit bazơ.

d)

đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy . 

22.

Cách nào sau đây không  điều chế được NaOH ? 

a)

Cho Na tác dụng với nước.

b)

Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 . 

c)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp ( điện cực trơ)

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp ( điện cực trơ)

23.

Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học :  

a)

Chu kì 3, nhóm IA, là nguyên tố phi kim

b)

Chu kì 4, nhóm IA, là nguyên tố kim loại

c)

Chu kì 3, nhóm IA, là nguyên tố kim loại

d)

Chu kì 4, nhómVIIA, là nguyên tố phi kim

24.

Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  

a)

40

b)

30

c)

25

d)

20

25.
  1. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp 

chất nóng chảy của chúng, là: 

a)

Na, Ca, Zn.   

b)

Na, Ca, Al.  

c)

Fe, Ca, Al

d)

Na, Cu, Al. 

26.

Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? 

a)

12,8 gam. 

b)

8,2 gam. 

c)

6,4 gam. 

d)

9,6 gam. 

27.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3-------------> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng 

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

28.

Phèn chua có công thức hoá học là: 

a)

K2SO4.Al2(SO4)3 . 24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3 .4H2O 

c)

K2SO4.Al2(SO4)3  .12H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3 .6H2O 

29.

Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là: 

a)

Al(OH)3, Al2O3

b)

AlCl3, Al2O3.

c)

Al(OH)3, Al2(SO4)3

d)

Al(NO3)3, Al2O3

30.

Hai chất nào sau đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? 

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3 

b)

HCl, Ca(OH)2

c)

NaHCO3 , Na2CO3    

d)

HCl , Na3PO4 

31.

Nhôm bền trong môi trường không khí là do:

a)

Nhôm không tác dụng với oxi của không khí

b)

Bề mặt nhôm có lớp màng ôxit bảo vệ. 

c)

Nhôm là kim loại hoạtđộng hoá học kém.    

d)

Các phương án đã cho đều đúng 

32.

Cho 0,52 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 l khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: 

a)

2 gam 

b)

2,4 gam

c)

3,92 gam  

d)

1,96 gam 

33.

Ngâm một lá nhôm (dư) trong 150ml AgNO3 0,2M. Phản ứng xong, khối lượng lá nhôm tăng bao nhiêu gam? 

a)

1,080 g

b)

8,91 g

c)

2,97 g

d)

Không xác định được. 

34.

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ vừa hết bằng dung dịch  Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C. Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì? 

a)

CO, CaCO3, Ca(HCO3)2

b)

CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 

c)

CO, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2

d)

. CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 

35.

Cho 4 kim loại : Mg, Al, Zn, Cu. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là 

a)

Mg, Al

b)

Al, Zn

c)

Zn, Cu

d)

Cu

36.

Điện phân dung dịch nào sau đây thì thu được dung dịch bazơ? 

a)

Na2SO4

b)

CuSO4 

c)

CuCl2

d)

NaCl  

37.

Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường : 

a)

Be

b)

Na

c)

Ca

d)

Sr

38.

Nước cứng là nước :

a)

Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ 

b)

Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+  

c)

Không chứa Ca2+ , Mg2+  

d)

Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+  , HCO 

39.

Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là 

a)

Ca(NO3)2.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

CaCl2. 

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng 

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh 

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

d)

Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 

41.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là 

a)

R2O3. 

b)

R2O. 

c)

RO

d)

RO2.

42.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

kết tủa trắng sau đó tan dần.    

b)

bọt khí và kết tủa trắng. 

c)

bọt khí bay ra. 

d)

kết tủa trắng xuất hiện.

43.

Chất không có tính lưỡng tính là 

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.    

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3. 

44.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch 

a)

NaOH và HCl

b)

KCl và NaNO3. 

c)

NaCl và H2SO4

d)

Na2SO4 và KOH.

45.

Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là

a)

Màu trắng bạc

b)

Là kim loại nhẹ 

c)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu 

46.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là 

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên 

47.

Cho 3,9g K tác dụng với H2O thu được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là  

a)

0,1M

b)

0,5M

c)

1M

d)

0,75M  

48.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra 

a)

sự khử ion Na+

b)

sự oxi hoá ion Na+

c)

sự khử phân tử H2O

d)

sự oxi hoá phân tử H2O 

49.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?  

a)

LiCl

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

50.

Hoà tan hoàn toàn 6,2g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là  

a)

Li và Na

b)

Na và K

c)

K và Rb

d)

Rb và Cs

51.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?  

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính 

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính 

52.

Có các chất bột: CaO, MgO, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết?  

a)

Nước

b)

Axit clohiđric

c)

Axit sunfuric loãng 

d)

dd NaOH 

53.

Dãy nào sau đây gồm các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua: 

a)

NH3; HCl; Na2CO3 

b)

CO2; HCl; NH3

c)

Na2CO3; NH3; KOH  

d)

KOH, Na2CO3; CO2

54.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là 

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

55.

Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là  

a)

4,48 lít

b)

0,448 lít

c)

6,72 lít

d)

0,224 lít

56.

Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Tổng số phản ứng hoá học xảy ra  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là 

a)

NaCl.

b)

CaCl2.  

c)

KCl.

d)

MgCl2

58.

Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là  

a)

16,2g và 15g

b)

10,8g và 20,4g

c)

6,4g và 24,8g

d)

11,2g và 20g 

59.

Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ;  0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+  ; 0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl -. Nước trong cốc thuộc loại nào ?  

a)

Nước cứng có tính cứng tạm thời

b)

Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu 

c)

Nước cứng có tính cứng toàn phần

d)

Nước mềm 

60.

Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m  gam muối khan. Giá trị của m là 

a)

5,3

b)

17,9

c)

13,9

d)

18,2

61.

Cho 20 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl có 11,2 lít khí thoát ra (đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn thì khối lượng hỗn hợp muối là 

a)

45.5 gam.

b)

50.7 gam.

c)

55.5 gam.

d)

60.3 gam.