Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH1 - Giữa kì 2

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt

b)

phản ứng tỏa nhiệt

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng oxi hóa – khử

2.

Số oxi hoá của oxygen trong chất nào sau đây bằng 0:

a)

Na2O2

b)

O2

c)

H2O

d)

CO

3.

Số oxi hóa của nitrogen trong NO3- là

a)

+6

b)

+5

c)

+4

d)

+3

4.

Trong hợp chất số oxi hoá của Hydrogen thường bằng:

a)

+1

b)

-1

c)

-2

d)

0

5.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất, kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

6.

Cho 6 gam Zn hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 1M (dư). Nếu giữ nguyên các điều kiện và thay Zn hạt bằng Zn bột thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Giảm đi 1 nửa

7.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá- khử?

a)

CO2 + Ca(OH)2 -->  CaCO3 + H2O

b)

3Mg + 4H2SO4  --> 3MgSO4 + S + 4H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl  --> CuCl2 + 2H2O.

d)

BaCl2 + H2SO4 --> BaSO4 + 2HCl

8.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào

a)

Số mol

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số khối

d)

Số oxi hóa

9.

Na → Na+ + 1e là quá trình:

a)

Oxi hóa Na

b)

Khử Na

c)

Khử Na+

d)

Oxi hóa Na+

10.

Yếu tố nào sau đây luôn làm tăng tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt

11.

Khi biết các giá trị ∆f H298 o của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học theo công thức tổng quát là:

a)

b)

c)

d)

12.

Cho phản ứng: CuO + H2 → Cu + H2O.

Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

H2

b)

Cu

c)

H2O

d)

CuO

13.

Giá trị nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là

a)

273 K và 1 bar

b)

273 K và 1 atm

c)

298 K và 1 bar

d)

298 K và 1 atm

14.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(graphite) + O2(g) → 2CO(g)

b)

C(graphite) + O(g) → CO(g).

c)

C(graphite) + ½ O2(g)→ CO(g)

d)

C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g)

15.

Thực hiện các phản ứng hóa học sau:

Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhận electron được gọi là

a)

Chất khử

b)

Chất bị oxi hóa

c)

Base

d)

Chất oxi hóa

17.

Biết lưu huỳnh có các số oxi hóa hay gặp là -2; +4; +6. Trong các phản ứng hóa học SO2 có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa vì:

a)

Lưu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxi hóa cao nhất

b)

SO2 là oxit axit

c)

SO2 tan được trong nước

d)

Lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian

18.

Trong phản ứng: 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2. Một phân tử chất khử đã nhường đi

a)

11e

b)

22e

c)

4e

d)

44e

19.

Thuốc phóng được dùng trong tầng đẩy tăng cường nhiên liệu rắn của tàu con thoi là một hỗn hợp giữa aluminium và hợp chất X. X chứa nguyên tố chlorine có số oxi hoá +7. X có thể là hợp chất nào?

a)

NH4Cl

b)

NH4ClO4

c)

NH4ClO3

d)

N2H5Cl

20.

Trong phản ứng. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2

21.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng phân huỷ đá vôi

b)

. Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ the

c)

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

d)

Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước

22.

Khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò vì

a)

Phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

Thời gian nung vôi dài.

d)

Than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

23.

Cho phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 Tác động nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Tăng nồng độ HCl

d)

Dung dịch HCl được lấy với thể tích gấp đôi

24.

Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (3)

25.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

Khi tạo thành 2 mol H2O (l) phản ứng đã:

a)

thu lượng nhiệt 571,68kJ

b)

toả lượng nhiệt  285,84kJ

c)

thu lượng nhiệt 285,84kJ

d)

toả lượng nhiệt 571,68kJ

26.

Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh lục theo phản ứng sau

CrO3 + C2H5OH → CO2↑ + Cr2O3 + H2O

Tỉ lệ số mol chất khử : chất oxi hoá ở phương trình trên là

a)

1 : 4

b)

4 : 1

c)

1 : 2

d)

2 : 1

27.

Trong quá trình nấu ăn, dù bị đun nóng nhưng muối ăn không bị phân hủy thành khí Cl2 độc, vì

a)

b)

c)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng trên là phản ứng oxi hoá khử