Font size
WorksheetsCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ
Total questions: 61
Worksheet time: 1hrs 8mins
Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu... "
Trong miền n, dãy xung đơn vị được định nghĩa như sau: δ ⎧ = = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 n nn 1 0 δ ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 n nn 1 0 δ ⎧ = = ⎨⎩ ≠ ( ) 1 0 n nn 0 0 δ ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 nn 1 0
Trong miền n, dãy nhảy đơn vị (bậc thang đơn vị) được định nghĩa như sau: ( ) 1 0 ⎧ ≠ = ⎨⎩ = n u nn 0 0 ( ) 1 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0 ( ) 1 0 ⎧− ≥ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0 ( ) 1 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0
Trong miền n, dãy chữ nhật được định nghĩa như sau: ( ) 1 1 1 ⎧ ≤ ≤ − = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N ( ) 1 0 1 ⎧ ≤ ≤ − = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N ( ) 1 0 1 ⎧ ≤ ≤ + = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N ( ) 1 0 n N ⎧ ≤ ≤ = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N
Trong miền n, dãy dốc đơn vị được định nghĩa như sau ( ) 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧− ≤ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧− ≥ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0
Trong miền n, dãy hàm mũ được định nghĩa như sau: ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ a n n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n a n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n a n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ a n n ( ) 0 e nn 0
Cho tín hiệu được biểu diễn như hình vẽ. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng ? x(n) -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 n Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 3 Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N= 5 Đây là tín hiệu có chiều dài hữu hạn N = 4 Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 4.
Cho tín hiệu x(n) được biểu diễn như đồ thị dưới đây. Hãy cho biết biểu diễn toán học của tín hiệu x(n) nào sau đây tương đương với tín hiệu trên: x(n) 1 0 1 2 3 4 n nn ⎧⎪ + ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ ( ) 1 0 4 x n n 4 0 ( ) 4 1 0 4 ⎧⎪ + ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ n x n n 0 n nn ⎧⎪ − ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ ( ) 1 0 4 x n n 4 0 ( ) 4 1 0 4 ⎧⎪ − ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ n x n n 0 n
Biểu diễn tín hiệu x(n) bằng dãy số ( ) 1 1 1, 2, , 2 4 x n như sau: x(-2)=l; x(-l )=2; x(0)=l/2; x(l)=l/4. x(0)=l; x(l)=2; x(2)=l/2; x(3)=l/4. x(l)=l; x(2)=2; x(3)=l/2; x(4)=l/4. x(-l ) =1; x(0)=2; x(l )=l/2; x(2)=l/4 ⎧
Tương quan chéo giữa tín hiệu x(n) với y(n) (một trong hai tín hiệu phải có năng lượng hữu hạn) được định nghĩa như sau:
Năng lượng của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:
Công suất trung bình của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:
Năng lượng của tín hiệu ( ) 0 j n x n Ae ω = sẽ là:
Công suất trung bình của tín hiệu nhảy bậc đơn vị u(n) sẽ là:
∑ được gọi là:
Nếu x (n) = (0,1,2,3,3,0,0) thì x(2n) là:
(a)
Nếu x (n) = (0,1,2,3,3,0,0) thì 2x(n) là:
(a)
Nếu x (n) = (0,0,1,1,1,1,1,0) thì x (3n + 1) là:
(a)
Một hệ thống LTI được gọi là nhân quả khi và chỉ khi Đáp ứng xung không khác không đối với các giá trị dương của n Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị dương của n Xung kích thích bằng 0 đối với các giá trị âm của n Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị âm của n
Đáp ứng xung không khác không đối với các giá trị dương của n
Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị dương của n
Xung kích thích bằng 0 đối với các giá trị âm của n
Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị âm của n
Phép chập làm nhiệm vụ nào sau đây ?
Xác định công suất của tín hiệu
Phân tích một tín hiệu ở miền rời rạc
Xác định năng lượng tín hiệu
Xác định đáp ứng ra của hệ thống khi biết tín hiệu vào và đáp ứng xung.
Tín hiệu nào sau đây có giá trị tương quan lớn nhất với x(n)
x(n+2)
x(n+1)
x(n-1)
x(n)
Tín hiệu nào sau đây có giá trị tương quan lớn nhất với x(n) x(n+2)?
x(n+1)
x(n-1)
x(n)
Phương trình sai phân tuyến tính mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây: Hệ thống tuyến tính
Hệ thống phi tuyến
Hệ thống bất biến
Hệ thống tuyến tính bất biến.
Hệ thống có đáp ứng xung h(n) = rectN(n) có chiều dài là:
N-1
n
N
N+1
i hàm toán học ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ = là: n n u nn 0 0 Tín hiệu xung đơn vị Tín hiệu nhảy bậc đơn vị Tín hiệu đường dốc đơn vị Không định nghĩa ∞
Tín hiệu xung đơn vị
Tín hiệu nhảy bậc đơn vị
Tín hiệu đường dốc đơn vị
Không định nghĩa
Hình vẽ sau biểu diễn dãy hàm mũ với cơ số a thỏa mãn e(n). 0 < a < 1
a > 0
a > 1
a = 1
Để tín hiệu thời gian liên tục x(t) là tuần hoàn với chu kỳ T, thì x (t + mT) phải bằng:
x(-t)
x(mT)
x(mt)
x(t)
Hệ thống có đáp ứng xung ( ) ( 1) n h n a u n = − ổn định khi nào? a = 1 a < 1 |a| < 1 a > 1
a < 1
|a| < 1
a > 1
Một tín hiệu có giá trị thực x(n) được gọi là đối xứng nếu: x (n) = x (-n) x (n) = - x (-n) x (n) = -x (n) Không có câu trả lời nào đúng
x (n) = x (-n)
x (n) = - x (-n)
x (n) = -x (n)
Không có câu trả lời nào đúng
Hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân a y(n) = k b x(n) r. hệ thống đệ qui nếu: Bậc N ≥ 0
Bậc N > 0
Bậc N = 0
Bậc N ≤ 0
Điều nào sau đây được thực hiện để chuyển đổi tín hiệu thời gian liên tục thành tín hiệu thời gian rời rạc?
Điều chế
Lấy mẫu
Phân biệt
Tích hợp
Phép chập là phép toán có những tính chất nào?
Tính chất giao hoán
Tính chất phân phối
Tính chất kết hợp
Cả 3 tính chất trên
Quá trình chuyển đổi tín hiệu có biên độ liên tục và thời gian rời rạc thành tín hiệu có biên độ rời rạc và thời gian rời rạc được gọi là: Lấy mẫu Lượng tử hóa Mã hóa Không có câu trả lời nào đúng
Lấy mẫu
Lượng tử hóa
Mã hóa
Không có câu trả lời nào đúng
Một tín hiệu tương tự xa(t) có tần số cao nhất là Fmax thì sau khi lấy mẫu, xa(t) có thể được phục hồi một cách chính xác từ giá trị các mẫu của nó nếu tốc độ lấy mẫu F thỏa mãn:
max 2 F F s ≤
max 2 F F s ≥
F F s ≤ max
max 2 F F s ≤ .
Cho các biểu diễn của các dãy x1(n) và x2(n) như hình vẽ. Hãy cho biết quan hệ giữa x1(n) và x2(n):
x2(n) = 2.x1(n)
x1(n) = 2.x2(n)
x1(n) = 2*x2(n)
x2(n) = 2*x1(n).
Nếu x(n) là tín hiệu thời gian rời rạc, thì giá trị của x(n) tại n nhận giá trị không nguyên là:
Không
Số nguyên dương
Số nguyên âm
Không xác định
Đáp ứng xung của hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân bậc hai y(n) - 3y(n - 1) - 4y(n - 2) = x(n) + 2x(n - 1) là gì? ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5
( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5
( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5
( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5
( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5
Tín hiệu được biểu diễn bởi hàm toán học ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ = là:
Tín hiệu xung đơn vị
Tín hiệu nhảy bậc đơn vị
Tín hiệu đường dốc đơn vị
Không định nghĩa
Hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân a y(n) = k b x(n) r. hệ thống không đệ qui nếu: Bậc N > 0
Bậc N = 0
Bậc N ≠ 0
Bậc N ≥ 0
Tốc độ nyquist của tín hiệu x(t) = 3cos(50 * pi * t) + 10sin(300 * pi * t) - cos(100 * pi * t) là bao nhiêu?
50Hz
100Hz
200Hz
300Hz
Tín hiệu được đưa ra bởi phương trình ( )2 x n n =−∞ Tín hiệu năng lượng Tín hiệu công suất Tín hiệu vừa là năng lượng vừa là công suất Không có câu trả lời nào đúng
Tín hiệu năng lượng
Tín hiệu công suất
Tín hiệu vừa là năng lượng vừa là công suất
Không có câu trả lời nào đúng
Hệ thống tuyến tính T a x n b x n a T x n b T x n ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ . . . . 1 2 1 2 ( ) + = + ( ) ( ) ( ) ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ là hệ thống:
Thỏa mãn nguyên lý xếp chồng
Không thỏa mãn nguyên lý xếp chồng
Không ổn định
Không nhân quả
Tín hiệu x(n) = u(n-2)-u(n-5) sẽ tương đương với tín hiệu:
rect3(n-5)
rect2(n-5)
rcct3(n-2)
rect2(n-2)
Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu. . . "
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số
Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số.
Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu...
Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số.
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
Rời rạc theo biến số và có thể liên tục hoặc rời rạc theo hàm số
Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số.
Cho tín hiệu tương tự xa(t) = 3 cos50πt + 10sin300πt - cos100πt Hãy xác định tốc độ lấy mẫu Nyquist đối với tín hiệu này?
FN = 100 Hz
FN = 50 Hz
FN = 150 Hz
FN = 300 Hz
Hệ thống được đặc trưng bởi đáp ứng xung h(n) nào sau đây là hệ thống nhân quả?
h(n) = -u(n-l)
h(n) = u(n+l)
h(n) = -u(n+l)
h(n ) = -u(-n-1)
Đối với một hệ thống, nếu ta có y(n) là đáp ứng ứng với kích thích x(n) và y(n-k) là đáp ứng ứng với kích thích x(n-k) thi hế thống đó được gọi là:
Hệ thống nhân quả
Hệ thống tuyến tính
Hệ thống bất biến
Hệ thống ổn định.
Hệ thống có đáp ứng xung h(n) của một hệ thống số được cho bởi sơ đồ sau đây sẽ được tính như thế nào ?
h(n) = h1(n) + [h2(n) * h3(n)]
h(n) = h1(n) + [h2(n) + h3(n)]
h(n) = h1(n)*[h2(n) + h3(n)]
h(n) = h1(n)* [h2(n) * h3(n)].
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây: Hệ thống bất biến.
Hệ thống phi tuyến
Hệ thống tuyến tính bất biến
Hệ thống tuyến tính.
Tham số nào sau đây được yêu cầu để tính tương quan giữa các tín hiệu x(n) và y(n)? Thời gian trễ Hệ số suy giảm Tín hiệu nhiễu Tất cả các câu trả lời
Thời gian trễ
Hệ số suy giảm
Tín hiệu nhiễu
Tất cả các câu trả lời
Cho hệ thống được mô tả bởi sơ đồ sau. Hãy cho biết phương trình sai phân mô tả hệ thống?
y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) + blx(n-l) + b2x(n-2) + b3 + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + 1 + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) - b1x(n-1) - b2x(n-2) - b4x(n- 4)
Điều kiện ổn định của một hệ thống là đáp ứng xung h(n) phải thỏa mãn:
∞ = < ∞ ∑ ( ) S h n n 0 =
∞ = < ∞ ∑ ( ) S h n n =−∞ ∞ = → ∞ ∑ ( ) S h n n =−∞ ∞ = → ∞ ∑ ( ) S h n n 0 =
Điều kiện nào sau đây giúp xử lý tín hiệu số thuận lợi hơn so với xử lý tín hiệu tương tự?
Tính linh hoạt
Độ chính xác
Lưu trữ
Tất cả các câu trả lời đúng
h chuyển đổi tín hiệu có biên độ liên tục và thời gian rời rạc thành tín hiệu có biên độ rời rạc và thời gian rời rạc được gọi là:
Lấy mẫu
Lượng tử hóa
Mã hóa
Không có câu trả lời nào đúng
Tín hiệu thời gian rời rạc thu được sau khi lấy mẫu tín hiệu tương tự x(t) = cos(2000 * pi * t) + sin(5000 * pi * t) với tốc độ lấy mẫu là 5000 samples/giây là?
cos (2.5 * pi * n) + sin (pi * n)
cos (0.4 * pi * n) + sin (pi * n)
cos (2000 * pi * n) + sin (5000 * pi * n)
Không có câu trả lời nào đúng
Sự khác biệt giữa x(n) không lượng tử hóa và xq(n) đã lượng tử được gọi là:
Hệ số lượng tử
Tỷ lệ lượng tử hóa
Hệ số lượng tử
Lỗi lượng tử hóa
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng biểu diễn hệ thống rời rạc tuyến tính bất biến sẽ có dạng nào sau đây? (chuẩn hóa a0 =1)
M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 0 0
M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 1 0
M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 1 1
M N = − − − ∑ ∑ . ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 0 1
Bộ mã hóa bit nào được yêu cầu để mã hóa tín hiệu với 16 mức?
8 bit
4 bit
2 bit
1 bit
Thao tác tăng thời gian lấy mẫu còn được gọi là: Lấy mẫu xuống (Down-sampling) Lấy mẫu lên (Up-sampling) Lấy mẫu (Sampling) Không có câu trả lời nào đúng
Lấy mẫu xuống (Down-sampling)
Lấy mẫu lên (Up-sampling)
Lấy mẫu (Sampling)
Không có câu trả lời nào đúng
Công suất trung bình của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:
y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) + blx(n-l) + b2x(n-2) + b3 + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + 1 + b4x(n-4)
y(n) = b0x(n) - b1x(n-1) - b2x(n-2) - b4x(n- 4)
