wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu... "

4 lines
2.

Trong miền n, dãy xung đơn vị được định nghĩa như sau: δ ⎧ = = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 n nn 1 0 δ ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 n nn 1 0 δ ⎧ = = ⎨⎩ ≠ ( ) 1 0 n nn 0 0 δ ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ ( ) 0 0 nn 1 0

4 lines
3.

Trong miền n, dãy nhảy đơn vị (bậc thang đơn vị) được định nghĩa như sau: ( ) 1 0 ⎧ ≠ = ⎨⎩ = n u nn 0 0 ( ) 1 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0 ( ) 1 0 ⎧− ≥ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0 ( ) 1 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n u nn 0

4 lines
4.

Trong miền n, dãy chữ nhật được định nghĩa như sau: ( ) 1 1 1 ⎧ ≤ ≤ − = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N ( ) 1 0 1 ⎧ ≤ ≤ − = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N ( ) 1 0 1 ⎧ ≤ ≤ + = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N ( ) 1 0 n N ⎧ ≤ ≤ = ⎨⎩ ≠ rect nn 0 N n N

4 lines
5.

Trong miền n, dãy dốc đơn vị được định nghĩa như sau ( ) 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧− ≤ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0 ( ) 0 ⎧− ≥ = ⎨⎩ ≠ n n r nn 0

4 lines
6.

Trong miền n, dãy hàm mũ được định nghĩa như sau: ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ a n n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≤ = ⎨⎩ ≠ n a n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ n a n ( ) 0 e nn 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ ≠ a n n ( ) 0 e nn 0

4 lines
7.

Cho tín hiệu được biểu diễn như hình vẽ. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng ? x(n) -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 n Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 3 Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N= 5 Đây là tín hiệu có chiều dài hữu hạn N = 4 Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 4.

4 lines
8.

Cho tín hiệu x(n) được biểu diễn như đồ thị dưới đây. Hãy cho biết biểu diễn toán học của tín hiệu x(n) nào sau đây tương đương với tín hiệu trên: x(n) 1 0 1 2 3 4 n nn ⎧⎪ + ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ ( ) 1 0 4 x n n 4 0 ( ) 4 1 0 4 ⎧⎪ + ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ n x n n 0 n nn ⎧⎪ − ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ ( ) 1 0 4 x n n 4 0 ( ) 4 1 0 4 ⎧⎪ − ≤ ≤ = ⎨⎪⎩ ≠ n x n n 0 n

4 lines
9.

Biểu diễn tín hiệu x(n) bằng dãy số ( ) 1 1 1, 2, , 2 4 x n như sau: x(-2)=l; x(-l )=2; x(0)=l/2; x(l)=l/4. x(0)=l; x(l)=2; x(2)=l/2; x(3)=l/4. x(l)=l; x(2)=2; x(3)=l/2; x(4)=l/4. x(-l ) =1; x(0)=2; x(l )=l/2; x(2)=l/4 ⎧

4 lines
10.

Tương quan chéo giữa tín hiệu x(n) với y(n) (một trong hai tín hiệu phải có năng lượng hữu hạn) được định nghĩa như sau:

4 lines
11.

Năng lượng của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:

4 lines
12.

Công suất trung bình của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:

4 lines
13.

Năng lượng của tín hiệu ( ) 0 j n x n Ae ω = sẽ là:

4 lines
14.

Công suất trung bình của tín hiệu nhảy bậc đơn vị u(n) sẽ là:

4 lines
15.

∑ được gọi là:

4 lines
16.

Nếu x (n) = (0,1,2,3,3,0,0) thì x(2n) là:

(a)  

17.

Nếu x (n) = (0,1,2,3,3,0,0) thì 2x(n) là:

(a)  

18.

Nếu x (n) = (0,0,1,1,1,1,1,0) thì x (3n + 1) là:

(a)  

19.

Một hệ thống LTI được gọi là nhân quả khi và chỉ khi Đáp ứng xung không khác không đối với các giá trị dương của n Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị dương của n Xung kích thích bằng 0 đối với các giá trị âm của n Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị âm của n

a)

Đáp ứng xung không khác không đối với các giá trị dương của n

b)

Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị dương của n

c)

Xung kích thích bằng 0 đối với các giá trị âm của n

d)

Đáp ứng xung bằng 0 đối với các giá trị âm của n

20.

Phép chập làm nhiệm vụ nào sau đây ?

a)

Xác định công suất của tín hiệu

b)

Phân tích một tín hiệu ở miền rời rạc

c)

Xác định năng lượng tín hiệu

d)

Xác định đáp ứng ra của hệ thống khi biết tín hiệu vào và đáp ứng xung.

21.

Tín hiệu nào sau đây có giá trị tương quan lớn nhất với x(n)

a)

x(n+2)

b)

x(n+1)

c)

x(n-1)

d)

x(n)

22.

Tín hiệu nào sau đây có giá trị tương quan lớn nhất với x(n) x(n+2)?

a)

x(n+1)

b)

x(n-1)

c)

x(n)

23.

Phương trình sai phân tuyến tính mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây: Hệ thống tuyến tính

a)

Hệ thống phi tuyến

b)

Hệ thống bất biến

c)

Hệ thống tuyến tính bất biến.

24.

Hệ thống có đáp ứng xung h(n) = rectN(n) có chiều dài là:

a)

N-1

b)

n

c)

N

d)

N+1

25.

i hàm toán học ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ = là: n n u nn 0 0 Tín hiệu xung đơn vị Tín hiệu nhảy bậc đơn vị Tín hiệu đường dốc đơn vị Không định nghĩa ∞

a)

Tín hiệu xung đơn vị

b)

Tín hiệu nhảy bậc đơn vị

c)

Tín hiệu đường dốc đơn vị

d)

Không định nghĩa

26.

Hình vẽ sau biểu diễn dãy hàm mũ với cơ số a thỏa mãn e(n). 0 < a < 1

a)

a > 0

b)

a > 1

c)

a = 1

27.

Để tín hiệu thời gian liên tục x(t) là tuần hoàn với chu kỳ T, thì x (t + mT) phải bằng:

a)

x(-t)

b)

x(mT)

c)

x(mt)

d)

x(t)

28.

Hệ thống có đáp ứng xung ( ) ( 1) n h n a u n = − ổn định khi nào? a = 1 a < 1 |a| < 1 a > 1

a)

a < 1

b)

|a| < 1

c)

a > 1

29.

Một tín hiệu có giá trị thực x(n) được gọi là đối xứng nếu: x (n) = x (-n) x (n) = - x (-n) x (n) = -x (n) Không có câu trả lời nào đúng

a)

x (n) = x (-n)

b)

x (n) = - x (-n)

c)

x (n) = -x (n)

d)

Không có câu trả lời nào đúng

30.

Hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân a y(n) = k b x(n) r. hệ thống đệ qui nếu: Bậc N ≥ 0

a)

Bậc N > 0

b)

Bậc N = 0

c)

Bậc N ≤ 0

31.

Điều nào sau đây được thực hiện để chuyển đổi tín hiệu thời gian liên tục thành tín hiệu thời gian rời rạc?

a)

Điều chế

b)

Lấy mẫu

c)

Phân biệt

d)

Tích hợp

32.

Phép chập là phép toán có những tính chất nào?

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất kết hợp

d)

Cả 3 tính chất trên

33.

Quá trình chuyển đổi tín hiệu có biên độ liên tục và thời gian rời rạc thành tín hiệu có biên độ rời rạc và thời gian rời rạc được gọi là: Lấy mẫu Lượng tử hóa Mã hóa Không có câu trả lời nào đúng

a)

Lấy mẫu

b)

Lượng tử hóa

c)

Mã hóa

d)

Không có câu trả lời nào đúng

34.

Một tín hiệu tương tự xa(t) có tần số cao nhất là Fmax thì sau khi lấy mẫu, xa(t) có thể được phục hồi một cách chính xác từ giá trị các mẫu của nó nếu tốc độ lấy mẫu F thỏa mãn:

a)

max 2 F F s ≤

b)

max 2 F F s ≥

c)

F F s ≤ max

d)

max 2 F F s ≤ .

35.

Cho các biểu diễn của các dãy x1(n) và x2(n) như hình vẽ. Hãy cho biết quan hệ giữa x1(n) và x2(n):

a)

x2(n) = 2.x1(n)

b)

x1(n) = 2.x2(n)

c)

x1(n) = 2*x2(n)

d)

x2(n) = 2*x1(n).

36.

Nếu x(n) là tín hiệu thời gian rời rạc, thì giá trị của x(n) tại n nhận giá trị không nguyên là:

a)

Không

b)

Số nguyên dương

c)

Số nguyên âm

d)

Không xác định

37.

Đáp ứng xung của hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân bậc hai y(n) - 3y(n - 1) - 4y(n - 2) = x(n) + 2x(n - 1) là gì? ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5 ( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5

a)

( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5

b)

( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − − ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5

c)

( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ n nu n 5 5

d)

( ) ( ) ( ) 1 6 1 4 ⎡ ⎤ n nu n − − + ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ 5 5

38.

Tín hiệu được biểu diễn bởi hàm toán học ( ) 0 ⎧ ≥ = ⎨⎩ = là:

a)

Tín hiệu xung đơn vị

b)

Tín hiệu nhảy bậc đơn vị

c)

Tín hiệu đường dốc đơn vị

d)

Không định nghĩa

39.

Hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân a y(n) = k b x(n) r. hệ thống không đệ qui nếu: Bậc N > 0

a)

Bậc N = 0

b)

Bậc N ≠ 0

c)

Bậc N ≥ 0

40.

Tốc độ nyquist của tín hiệu x(t) = 3cos(50 * pi * t) + 10sin(300 * pi * t) - cos(100 * pi * t) là bao nhiêu?

a)

50Hz

b)

100Hz

c)

200Hz

d)

300Hz

41.

Tín hiệu được đưa ra bởi phương trình ( )2 x n n =−∞ Tín hiệu năng lượng Tín hiệu công suất Tín hiệu vừa là năng lượng vừa là công suất Không có câu trả lời nào đúng

a)

Tín hiệu năng lượng

b)

Tín hiệu công suất

c)

Tín hiệu vừa là năng lượng vừa là công suất

d)

Không có câu trả lời nào đúng

42.

Hệ thống tuyến tính T a x n b x n a T x n b T x n ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ . . . . 1 2 1 2 ( ) + = + ( ) ( ) ( ) ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ là hệ thống:

a)

Thỏa mãn nguyên lý xếp chồng

b)

Không thỏa mãn nguyên lý xếp chồng

c)

Không ổn định

d)

Không nhân quả

43.

Tín hiệu x(n) = u(n-2)-u(n-5) sẽ tương đương với tín hiệu:

a)

rect3(n-5)

b)

rect2(n-5)

c)

rcct3(n-2)

d)

rect2(n-2)

44.

Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu. . . "

a)

Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số

b)

Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số

c)

Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số

d)

Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số.

45.

Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu...

a)

Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số.

b)

Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số

c)

Rời rạc theo biến số và có thể liên tục hoặc rời rạc theo hàm số

d)

Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số.

46.

Cho tín hiệu tương tự xa(t) = 3 cos50πt + 10sin300πt - cos100πt Hãy xác định tốc độ lấy mẫu Nyquist đối với tín hiệu này?

a)

FN = 100 Hz

b)

FN = 50 Hz

c)

FN = 150 Hz

d)

FN = 300 Hz

47.

Hệ thống được đặc trưng bởi đáp ứng xung h(n) nào sau đây là hệ thống nhân quả?

a)

h(n) = -u(n-l)

b)

h(n) = u(n+l)

c)

h(n) = -u(n+l)

d)

h(n ) = -u(-n-1)

48.

Đối với một hệ thống, nếu ta có y(n) là đáp ứng ứng với kích thích x(n) và y(n-k) là đáp ứng ứng với kích thích x(n-k) thi hế thống đó được gọi là:

a)

Hệ thống nhân quả

b)

Hệ thống tuyến tính

c)

Hệ thống bất biến

d)

Hệ thống ổn định.

49.

Hệ thống có đáp ứng xung h(n) của một hệ thống số được cho bởi sơ đồ sau đây sẽ được tính như thế nào ?

a)

h(n) = h1(n) + [h2(n) * h3(n)]

b)

h(n) = h1(n) + [h2(n) + h3(n)]

c)

h(n) = h1(n)*[h2(n) + h3(n)]

d)

h(n) = h1(n)* [h2(n) * h3(n)].

50.

Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây: Hệ thống bất biến.

a)

Hệ thống phi tuyến

b)

Hệ thống tuyến tính bất biến

c)

Hệ thống tuyến tính.

51.

Tham số nào sau đây được yêu cầu để tính tương quan giữa các tín hiệu x(n) và y(n)? Thời gian trễ Hệ số suy giảm Tín hiệu nhiễu Tất cả các câu trả lời

a)

Thời gian trễ

b)

Hệ số suy giảm

c)

Tín hiệu nhiễu

d)

Tất cả các câu trả lời

52.

Cho hệ thống được mô tả bởi sơ đồ sau. Hãy cho biết phương trình sai phân mô tả hệ thống?

a)

y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + b4x(n-4)

b)

y(n) = b0x(n) + blx(n-l) + b2x(n-2) + b3 + b4x(n-4)

c)

y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + 1 + b4x(n-4)

d)

y(n) = b0x(n) - b1x(n-1) - b2x(n-2) - b4x(n- 4)

53.

Điều kiện ổn định của một hệ thống là đáp ứng xung h(n) phải thỏa mãn:

a)

∞ = < ∞ ∑ ( ) S h n n 0 =

b)

∞ = < ∞ ∑ ( ) S h n n =−∞ ∞ = → ∞ ∑ ( ) S h n n =−∞ ∞ = → ∞ ∑ ( ) S h n n 0 =

54.

Điều kiện nào sau đây giúp xử lý tín hiệu số thuận lợi hơn so với xử lý tín hiệu tương tự?

a)

Tính linh hoạt

b)

Độ chính xác

c)

Lưu trữ

d)

Tất cả các câu trả lời đúng

55.

h chuyển đổi tín hiệu có biên độ liên tục và thời gian rời rạc thành tín hiệu có biên độ rời rạc và thời gian rời rạc được gọi là:

a)

Lấy mẫu

b)

Lượng tử hóa

c)

Mã hóa

d)

Không có câu trả lời nào đúng

56.

Tín hiệu thời gian rời rạc thu được sau khi lấy mẫu tín hiệu tương tự x(t) = cos(2000 * pi * t) + sin(5000 * pi * t) với tốc độ lấy mẫu là 5000 samples/giây là?

a)

cos (2.5 * pi * n) + sin (pi * n)

b)

cos (0.4 * pi * n) + sin (pi * n)

c)

cos (2000 * pi * n) + sin (5000 * pi * n)

d)

Không có câu trả lời nào đúng

57.

Sự khác biệt giữa x(n) không lượng tử hóa và xq(n) đã lượng tử được gọi là:

a)

Hệ số lượng tử

b)

Tỷ lệ lượng tử hóa

c)

Hệ số lượng tử

d)

Lỗi lượng tử hóa

58.

Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng biểu diễn hệ thống rời rạc tuyến tính bất biến sẽ có dạng nào sau đây? (chuẩn hóa a0 =1)

a)

M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 0 0

b)

M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 1 0

c)

M N = − − − ∑ ∑ ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 1 1

d)

M N = − − − ∑ ∑ . ( ) ( ) ( ) y n b x n r a y n k r k r k = = 0 1

59.

Bộ mã hóa bit nào được yêu cầu để mã hóa tín hiệu với 16 mức?

a)

8 bit

b)

4 bit

c)

2 bit

d)

1 bit

60.

Thao tác tăng thời gian lấy mẫu còn được gọi là: Lấy mẫu xuống (Down-sampling) Lấy mẫu lên (Up-sampling) Lấy mẫu (Sampling) Không có câu trả lời nào đúng

a)

Lấy mẫu xuống (Down-sampling)

b)

Lấy mẫu lên (Up-sampling)

c)

Lấy mẫu (Sampling)

d)

Không có câu trả lời nào đúng

61.

Công suất trung bình của một tín hiệu x(n) được định nghĩa như sau:

a)

y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + b4x(n-4)

b)

y(n) = b0x(n) + blx(n-l) + b2x(n-2) + b3 + b4x(n-4)

c)

y(n) = b0x(n) + b1x(n-1) + b2x(n-2) + 1 + b4x(n-4)

d)

y(n) = b0x(n) - b1x(n-1) - b2x(n-2) - b4x(n- 4)