wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý giữa kỳ 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là

a)

b)

c)

d)

2.
a)

A. Hai điện tích luôn có xu hướng đẩy nhau.

b)

B. Hai điện tích hút nhau hoặc đẩy nhau không phụ thuộc vào dấu của điện tích.

c)

C. Hai điện tích đẩy nhau khi chúng tích điện trái dấu.

d)

D. Hai điện tích hút nhau khi chúng tích điện trái dấu.

3.

Câu 3:  Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

A. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

4.

Câu 4:  Lực tương tác tĩnh điện Coulomb được áp dụng trong trường hợp

a)

A. hai vật tích điện đặt cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.

b)

B. hai vật tích điện đặt cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng.

c)

C. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên.

d)

D. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.

5.

Câu 5:  Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 16 lần.

d)

D. giảm đi 16 lầ

6.

Câu 6:  Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. không thay đổi.

b)

B. giảm đi hai lần.

c)

C. tăng lên hai lần.

d)

D. tăng lên 4 lần.

7.

Câu 7:  Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Coulomb để xác định lực tương tác giữa các vật nhiễm điện?

a)

A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

b)

B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

8.

Câu 8:  Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên tỉ lệ thuận với

a)

A. tích độ lớn các điện tích.

b)

B. khoảng cách giữa hai điện tích

c)

C. bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. khoảng cách giữa hai điện tích

9.

Câu 11:  Nếu hai điện tích q1,q2 đẩy nhau thì

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 12:  Có bốn điện tích M, N, P, Q. Trong đó M hút N, nhưng M đẩy P, P hút Q. Vậy

a)

A. N đẩy P.

b)

B. M đẩy Q.

c)

C. N hút Q.

d)

D. Q hút M.

11.

Câu 13:  Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng là

a)

A. B âm, C âm, D dương.

b)

   B. B âm, C dương, D dương.

c)

C. B âm, C dương, D âm.

d)

D. B dương, C âm, D dương

12.

Câu 14:  Có hai điện tích điểm q1 và q2, biết rằng chúng đẩy nhau. Khẳng định đúng là

a)

A. q1> 0 và q2 < 0.

b)

B. q1< 0 và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

C. q1.q2 > 0.

13.

Câu 15:  Khẳng định không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là

a)

A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tíc

b)

B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

C. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

d)

D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

14.

Câu 16:  Điện tích điểm là

a)

A. vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét.

b)

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

d)

D. điểm phát ra điện tích.

15.

Câu 17:  Có thể áp dụng định luật Culông để tính lực tương tác trong trường hợp tương tác giữa

a)

A. hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.

b)

B. một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

C. hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

d)

D. một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

16.

Câu 18:  Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường

a)

A. chân không.

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. không khí ở điều kiện chuẩn.

d)

D. dầu hỏa.

17.

Câu 19:  Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. giảm đi 2 lần.

c)

C. tăng lên 4 lần.

d)

D. giảm đi 4 lần.

18.

Câu 20:  Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

19.

Câu 21:  Ta có thể áp dụng công thức của định luật Coulomb để tính lực tương tác giữa

a)

A. hạt nhân và electron trong nguyên tử hiđrô.

b)

B. hai bản tụ của một tụ điện phẳng tích điện.

c)

C. hai quả cầu kim loại tích điện, bán kính 5 cm, đặt cách nhau 15 cm

d)

D. hai bản của một tụ điện phẳng tích điện với một electron bay trong đó.

20.

Câu 22:  :  Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau khoảng r nào đó. Lực điện tác dụng giữa chúng là F. Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi, còn khoảng cách giảm đi một nửa, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là

a)

A.2f

b)

B.4f

c)

C.8f

d)

D.16f

21.

Câu 23:  Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích

a)

A. luôn không đổi.

b)

C. luôn bằng 0.

c)

B. phụ thuộc vào dấu của điện tích.

d)

D. có thể thay đổi.

22.

Câu 24: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi. Khi đồng thời giảm độ lớn của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng đi một nữa thì lực tác tác dụng giữa hai điện tích đó sẽ

a)

A. giảm một nữa.

b)

B. giảm bốn lần

c)

C. tăng gấp đôi.

d)

D. không đổi.

23.
a)

A. Tăng 4 lần.

b)

B. Giảm 4 lần.

c)

C. Tăng 2 lần.

d)

D. Giảm 2 lần.

24.

Câu 1: Điện trường là

a)

A. môi trường không khí hay chân không bao quanh điện tích.

b)

B. môi trường trong đó có đặt các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

25.

Câu 2: Một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

26.

Câu 3: Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là

a)

A. Jun.

b)

B. Vôn.

c)

C. Cu-lông.

d)

D. Vôn trên mét.

27.

a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.

Câu 9. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

b)

B. độ lớn điện tích đó.

c)

C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

D. hằng số điện môi của của môi trường.

31.

Câu 10: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

B. Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

32.

Câu 11. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượn

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

33.

Câu12. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh

34.

Câu 13: Một điện tích q = 5nC đặt tại điểmA. Cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10 cm

a)

A. 5000V/m.

b)

B. 4500V/m.

c)

C. 9000V/m.

d)

D. 2500V/m.

35.

Câu 14: Một điện tích điểm Q > 0 đặt trong chân không. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường do điện tích gây ra tại một điểm?

a)

A. Cường độ điện trường có phương trùng với đường nối của điện tích Q với điểm đang xét.

b)

B. Cường độ điện trường có chiều hướng về phía điện tích Q.

c)

C. Độ lớn của cường độ điện trường tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ điện tích điểm Q đến điểm xét.

d)

D. Cường độ điện trường tại một điểm càng mạnh khi điểm đó càng gần Q.

36.

Câu 15: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

A. 9000 V/m, hướng về phía nó.

b)

B. 9000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

C. 9.109 V/m, hướng về phía nó.

d)

D. 9.109 V/m, hướng ra xa nó.

37.

Câu 16: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 1600 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

A. q = 8.10-6 μC.

b)

B. q = 12,5.10-6 μC.

c)

C. q = 8 μC.

d)

D. q = 0,125 μC.

38.

Câu 17: Tại điểm A trong một điện trường, vectơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 500 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-8C. Lực tác dụng lên điện tích q có độ lớn

a)

A. 2. 10-6 N.

b)

c)

d)

39.

Câu 18: Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3 N. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại M có độ lớn là bao nhiêu ?

a)

A. 3.104 V/m.

b)

B. 3.10-4 V/m.

c)

C. 3.10-3 V/m.

d)

D. 3.10-10 V/m.

40.

Câu 19: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. điện trường tại điểm đó về khả năng sinh công lên một điện tích đặt tại điểm đó.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.

41.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường?

a)

A. Cường độ điện trường đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường vì nơi nào có cường độ điện trường E lớn hơn thì lực điện tác dụng lên điện tích thử q cũng lớn hơn

b)

B. Lực điện tác dụng lên điện tích thử q là F = qE chứng tỏ tại một điểm trong điện trường nếu đặt điện tích q lớn hơn thì lực điện cũng lớn hơn.

c)

C. Cường độ điện trường đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường vì lực điện tác dụng lên điện tích thử q tỉ lệ với độ lớn điện tích q đó.

d)

D. Cường độ điện trường đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường vì cường độ điện trường tại một điểm tỉ lệ với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

42.

Câu 21: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một hạt bụi mịn mang điện tích 6,4.10-19 C ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 22: Điện tích điểm q = -3.10-6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ điện trường E = 12000 V/m. Phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q

a)

A. F = 0,036 N, có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên.

b)

B. F = 0,36 N, có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên.

c)

C. F = 0,036 N, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

d)

D. F = 0,36 N, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

44.

Câu 23: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

B. Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

45.

Câu 24. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 4 lần.

46.

Câu 25. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

47.

Câu 26: Một điện tích điểm Q = 6.10-13 C đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 1 cm có độ lớn là

a)

A. 53,95 V/m.

b)

B. 5,40.10-3 V/m

c)

C. 215,80 V/m.

d)

D. 169,49 V/m.