Font size
WorksheetsLuyện tập bài số 7 - 2
Total questions: 11
Worksheet time: 12mins
Hãy ghép các từ vựng bên dưới vào đúng PinYin tương ứng.
窗戶
chuāng hù
亮
liàng
錄影機
lù yǐng jī
搬
bān
對面
duì miàn
Câu hỏi: hán tự của “chuāng hù” là chữ nào trong đáp án dưới đây?
🔔Giải thích: “chuāng hù” là danh từ chỉ cái cửa sổ
門户
門窗
窗
Hãy sắp xếp lại câu với danh từ “窗戶”.
Ví dụ như:窗戶/關/把/上
Đáp án: 把窗戶關上(Đóng cửa sổ lại)
窗戶
很
好看
Hãy sắp xếp lại câu với tính từ “亮”.
Ví dụ như: 亮/很/檯燈
Đáp án: 檯燈很亮(Cái đèn rất sáng)
對面
的
窗戶
很
亮
Hãy sắp xếp lại câu với danh từ “錄影機”.
Ví dụ như: 很/錄影機/好看
Đáp án: 錄影機很好看(Máy quay phim rất đẹp)
我的
朋友
要
買
錄影機
Hãy sắp xếp lại câu với động từ “搬”.
Ví dụ như: 了/搬/我/家/要
Đáp án: 我要搬家了(Tôi phải chuyển nhà rồi)
我們
幫
你
搬
東西
Hãy sắp xếp lại câu với từ chỉ phương hướng “對面”.
Ví dụ như: 對面/我/家/在
Đáp án: 我家在對面(Nhà tôi ở phía đối diện)
錄影機
店
在
對面
Câu hỏi: hán tự của “liàng” là chữ nào trong đáp án dưới đây?
🔔Giải thích: “liàng” là tính từ, nghĩa là sáng sủa, sáng bóng, sáng
Câu hỏi: hán tự của “bān” là chữ nào trong đáp án dưới đây?
🔔Giải thích: “bān” là động từ, nghĩa là dọn, dời, chuyển đi
Câu hỏi: hán tự của “duì miàn” là chữ nào trong đáp án dưới đây?
🔔Giải thích: “duì miàn” là chỉ vị trí địa điểm: Đối diện, trước mặt
我們
生
公司
在
Câu hỏi: hán tự của “lù yǐng jī” là chữ nào trong đáp án dưới đây?
🔔Giải thích: “lù yǐng jī” là danh từ chỉ cái máy quay phim
窗戶機
亮
對面
