Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập bài số 7 - 2

Total questions: 11

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hãy ghép các từ vựng bên dưới vào đúng PinYin tương ứng.

a)

窗戶

1.

chuāng hù

b)

亮

2.

liàng

c)

錄影機

3.

lù yǐng jī

d)

搬

4.

bān

e)

對面

5.

duì miàn

2.

Câu hỏi: hán tự của “chuāng hù”  là chữ nào trong đáp án dưới đây?

🔔Giải thích:  “chuāng hù” là danh từ chỉ cái cửa sổ

a)
窗户
b)
窗口
c)

門户

d)

門窗

e)

窗

3.

Hãy sắp xếp lại câu với danh từ “窗戶”.

Ví dụ như:窗戶/關/把/上

Đáp án: 把窗戶關上(Đóng  cửa sổ lại)

a)

窗戶

b)

很

c)

好看

1)
2)
3)
4.

Hãy sắp xếp lại câu với tính từ “亮”.

Ví dụ như: 亮/很/檯燈

Đáp án: 檯燈很亮(Cái đèn rất sáng)

a)

對面

b)

的

c)

窗戶

d)

很

e)

亮

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Hãy sắp xếp lại câu với danh từ “錄影機”.

Ví dụ như: 很/錄影機/好看

Đáp án: 錄影機很好看(Máy quay phim rất đẹp)

a)

我的

b)

朋友

c)

要

d)

買

e)

錄影機

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Hãy sắp xếp lại câu với động từ “搬”.

Ví dụ như: 了/搬/我/家/要

Đáp án: 我要搬家了(Tôi phải chuyển nhà rồi)

a)

我們

b)

幫

c)

你

d)

搬

e)

東西

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Hãy sắp xếp lại câu với từ chỉ phương hướng “對面”.

Ví dụ như: 對面/我/家/在

Đáp án: 我家在對面(Nhà tôi ở phía đối diện)

a)

錄影機

b)

店

c)

在

d)

對面

1)
2)
3)
4)
8.

Câu hỏi: hán tự của “liàng”  là chữ nào trong đáp án dưới đây?

🔔Giải thích: “liàng” là tính từ, nghĩa là sáng sủa, sáng bóng, sáng

a)
暗
b)
明
c)
光
d)
照
e)
亮
9.

Câu hỏi: hán tự của “bān”  là chữ nào trong đáp án dưới đây?

🔔Giải thích: “bān” là động từ, nghĩa là dọn, dời, chuyển đi

a)
班
b)
斑
c)
板
d)
搬
e)
般
10.

Câu hỏi: hán tự của “duì miàn”  là chữ nào trong đáp án dưới đây?

🔔Giải thích: “duì miàn” là chỉ vị trí địa điểm: Đối diện, trước mặt

a)

我們

b)

生

c)

公司

d)
對面
e)

在

11.

Câu hỏi: hán tự của “lù yǐng jī”  là chữ nào trong đáp án dưới đây?

🔔Giải thích: “lù yǐng jī”  là danh từ chỉ cái máy quay phim

a)

窗戶機

b)
錄影機
c)

亮

d)
錄影機器
e)

對面