Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỌC HIỂU 4 - TEST 3

Total questions: 11

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

tìm từ mang nghĩa

Ngăn ngừa

a)

예방

b)

설계

c)

요인

d)

배

2.

Gây chú ý

a)

범죄

b)

주목받다

c)

단계

d)

배치

3.

Trơn trượt

a)

재질

b)

미끄럽다

c)

미끄겁다

d)

엘리베이

4.

Nhỏ hẹp

a)

사각지대

b)

주민

c)

귀가

d)

좁다

5.

Tiến hành, thực hiện

a)

프로젝트

b)

실시하다

c)

설계하다

d)

돌아가다

6.

작업

a)

tấm sắt

b)

lắp đặt

c)

công việc

d)

cột điện

7.

힘을 보태다

a)

tường rào

b)

gắn, treo

c)

nhọn hoắt

d)

góp sức, hỗ trợ

8.

설치하다

a)

bố trí, lắp đặt

b)

thùng thư

c)

song sắt

d)

tiến hành

9.

신속하다

a)

thay thế

b)

thần tốc, 1 cách nhanh chóng

c)

đội phòng chống tội phạm

d)

tình cảm

10.

일석이조

a)

nhất thạch nhị điểu

b)

làm sống lại

c)

cộng đồng

d)

trang bị

11-13.

11.

chọn câu đúng

a)

골목의 벽화 색깔을 바꾸는 작업은 경희대학교 학생들이 다 했다

b)

지역 주민들이 벽화의 색깔을 그리기에 참가했

c)

담장위에 뽀족한 창살을 해서 범죄 예방 효과가 많이 있다.

d)

파란색 철판을 설치한 후 골목의 분위기가 예전처럼 어둡다.

12.

đúng chọn 1, sai chọn 2

골목의 색깔을 바꾼 후에 골목의 분위기가 밝고 환해졌다.

(a)  

13.

chọn câu đúng

a)

지역 주민들이 직접 자율 방범대에 참가했다.

b)

입구에 쉼터를 마련해서 주민들이 서로 이야기를 할 수 있다.

c)

주민들이 직접 범죄를 막기 위해 마을 곳곳에 다양한 운동 기구를 설치했다.

d)

마을 입구에 있는 운동 기구를 덕분에 주민들이 언제나 운동할 수 있다.