wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9

Total questions: 92

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn định nghĩa đúng cho máy chủ (Server)

a)

Máy tính cá nhân (Personal computing)

b)

Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)

c)

Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)

d)

Máy tính di động (Mobile computing)

2.

Chọn định nghĩa đúng cho Máy tính bảng (Tablet)

a)

Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)

b)

Máy tính cá nhân (Personal computing)

c)

Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)

d)

Máy tính di động (Mobile computing)

3.

Chọn định nghĩa đúng cho Máy tính để bàn (Desktop computer)

a)

Máy tính cá nhân (Personal computing)

b)

Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)

c)

Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)

d)

Máy tính di động (Mobile computing)

4.

Chọn định nghĩa đúng cho Siêu máy tính (Super computer)

a)

Máy tính cá nhân (Personal computing)

b)

Xử lý số lượng dữ liệu lớn (Processes large amounts of data)

c)

Cung cấp các dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng (Provides services to other computers over a network)

d)

Máy tính di động (Mobile computing)

5.

Loại máy tính nào yêu cầu bàn phím và chuột tách rời?

a)

Máy tính xách tay (Laptop Computer)

b)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

c)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

d)

Máy tính bảng (Tablet)

6.

Em hãy cho biết thiết bị điện toán nào là thiết bị mà em có thể cầm trên tay và chạm ngón tay hoặc bút cảm ứng vào màn hình để sử dụng?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính bảng

7.

Loại máy tính nào phải luôn luôn kết nối với nguồn điện để làm việc?

a)

Máy tính bảng (Tablet)

b)

Máy tính xách tay (Laptop)

c)

Máy tính để bàn (Desktop)

d)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

8.

Loại thiết bị máy tính nào có thể giữ trong bàn tay của em và có thể sử dụng bằng cách chạm vào màn hình bằng ngón tay hoặc sử dụng bút từ (Stylus)?

a)

Máy tính xách tay (Laptop Computer)

b)

Calculator

c)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

d)

Máy tính bảng (Tablet)

9.

Thiết bị nào dưới đây là thích hợp nhất cho việc viết một đoạn văn bản của bài tập về nhà?

a)

Điện thoại thông minh (Smartphone)

b)

Máy nghe nhạc (iPod)

c)

Máy tính bảng (Tablet)

d)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

10.

Em hãy cho biết thiết bị nào là một máy tính di động?

a)

Máy tính để bàn (Desktop Computer)

b)

Máy in (Printer)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Máy tính xách tay (Laptop)

11.

Em hãy cho biết thiết bị nào dưới đây cho phép nhiều máy tính truy xuất vào dữ liệu mà nó lưu trữ?

a)

Màn hình (Monitor)

b)

Máy in (Printer)

c)

Máy chủ (Server)

d)

Ổ đĩa cứng (HDD-Hard Drive)

12.

Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị xuất?

a)

Máy in (Printer)

b)

Microphone

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột (Mouse)

13.

Em hãy cho biết ảnh nào dưới đây là ảnh của một máy tính bảng?

a)
b)
c)
d)
14.

Em hãy cho biết tùy chọn nào sẽ tắt máy tinh, và sau đó tự động bật máy tính lên?

a)

Đưa máy tính về chế độ ngủ đông (Hibernate)

b)

Đăng xuất (Log off)

c)

Khởi động lại máy tính (Restart)

d)

Khóa máy tính (Lock)

15.

Điều gì xảy ra với máy tính khi nút Shut down được chọn?

a)

Máy tính sẽ Lock

b)

Không có nút Shut down

c)

Máy tính sẽ tắt (turn off)

d)

Máy tính sẽ khởi động lại (Restart)

16.

Tùy chọn nào dưới đây mô tả về mục đích của CPU?

a)

Kiểm soát mọi thứ trong máy tính

b)

Đơn vị lưu trữ cho máy tính

c)

Màn hình.

d)

Công cụ tìm kiếm

17.

Loại phần cứng (Hardware) nào gửi dữ liệu đến máy tính?

a)

Xuất (Output)

b)

Nhập (Input)

c)

Lưu trữ (Storage)

d)

Màn hình (Monitor)

18.

Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị Nhập ( Chọn 3)?

a)

Microphone.

b)

Máy in (Printer)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột (Mouse)

19.

Thiết bị nào dưới đây lưu trữ tất cả các tập tin của em trên máy tính?

a)

Bộ nhớ (Memory)

b)

Đĩa cứng (Hard Drive)

c)

Màn hình (Monitor)

d)

CPU

20.

Theo em, công việc nào dưới đây là KHÔNG THỂ thực hiện được với điện thoại thông minh?

a)

Nhập tài liệu

b)

Lướt Web

c)

Chạy các ứng dụng

d)

Lưu tập tin vào ổ đĩa di động

21.

allocate /ˈæləkeɪt/

a)

sự truy cập

b)

phân phối, cấp cho, chỉ định

c)

tương thích

d)

gạch đi

22.

compatible /kəm'pætəbl/

a)

tương thích,tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau

b)

cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí

c)

óa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)

d)

hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày; (n) sự trưng bày

23.

display /dis'plei/

a)

to remove something that has been written or printed

b)

to make an extract copy of something

c)

to put something in a place where people can see it easily

d)

lack of success in doing or achieving something

24.

duplicate /'dju:plikit/

a)

to make an extract copy of something

b)

lack of success in doing or achieving something

c)

to calculate an amount or the cost

d)

to pay no attention to something

25.

failure /'feiljə/

a)

hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành

b)

sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi

c)

tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra

d)

bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới

26.

figure out /ˈfɪɡə/ /aʊt/

a)

tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra

b)

hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành

c)

sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đô

d)

xóa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)

27.

access

a)

lối vào, đường vào, quyền truy cập, sự truy cập

b)

dây dẫn

c)

phân phát

d)

xóa

28.

Máy TÍnh xử lí thông tin ở đâu

a)

Cpu

b)

Card đồ họa

c)

Ram

d)

Ổ cứng

29.

Máy tinh lưu thông tin ở đâu?

a)

Ổ Cứng

b)

RAM

c)

CPU

d)

nút nguồn

30.

Máy TÍnh Xử lí đồ họa ở đâu

a)

Card Đồ họa

b)

CPu

c)

Ram

d)

Bàn Phím

31.

Có Mấy loại card đồ họa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

những loại card đồ họa nói ở trên là gì?

a)

Card Rời

b)

Card Tích hợp

c)

Không có đáp án

33.

có thể nhập liệu vào máy tính bằng cách nào

a)

Bàn phím

b)

cảm ứng

c)

chuột

d)

não?

34.

Ram để làm gì?

a)

Lưu trữ bộ nhớ tạm thời cho cpu sử dụng

b)

lưu trữ dữ liệu

c)

cho có

d)

không biết

35.

máy tinh chạy bằng gì?

(a)  

36.

Cpu,Card đồ họa,ram và ổ cứng được gắn vào đâu

a)

Mainboard

b)

vỏ máy

c)

bệ test

d)

củ khoai tây?

37.

làm thế nào để khởi động máy tính

a)

đè lên máy

b)

đập máy

c)

đá máy

d)

Ấn nút nguồn

38.

có mấy loại máy tính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

là những loại máy tính gì

a)

sách tay

b)

để bàn

c)

không biết

40.

có mấy loại ổ cứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đó là những loại ổ cứng gì?

a)

SSD

b)

HDD

c)

Khoai tây??

d)

Gà rán???

42.

SSD là gì

a)

Solid-State-Drive,Có tốc độ cao và ít hỏng

b)

ổ cứng :))

c)

Một Vật để ném

d)

không biết:(

43.

HDD thường được dùng ở đâu

a)

Máy tính

b)

Các máy chủ lớn

c)

não?

d)

Tay?

44.

61 Năm trước,Đĩa quang được sáng chế bởi ai?

a)

James Russell

b)

tổng thống mỹ

c)

nga

d)

người tạo ra cái quiz này:)

45.

có bao nhiêu hãng sản xuất CPU chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Là những hãng gì?

(a)  

47.

máy tính thường chạy bằng dòng điện 1 chiều thế máy tính cần bộ phận gì để đổi từ điện xay chiều sang điện 1 chiều?

a)

PSU hay còn gọi là bộ nguồn

b)

khoai tây

c)

cứ đạp là nó chạy cần gì chuyển đổi:))

d)

cắm thảng vào nguồn điện chuyển đổi làm gì cho mệt người:)))

48.

máy tình cần gì để thu âm giọng nói?

a)

micro

b)

tai nghe

c)

ma thuật?

d)

giọng nói

49.

để máy tính phát âm thanh thì cần những gì

(a)  

50.

Chúng ta cần gì để xem youtube,lướt facebook

a)

Internet

b)

máy tính

c)

bài tập về nhà

d)

não

e)

mắt

51.

những ứng dụng office có mất tiền không?(ví dụ:microsoft word,excel,powerpoint,......)

a)

b)

Có nhưng có thể bị bẻ khóa để dùng miễn phí:)

c)

không

d)

ai mà biết được

52.

cái quiz này để làm gì?

a)

tìm hiểu về máy tính

b)

cho vui

c)

không làm gì cả

d)

:)

53.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

A. Màn hình

b)

B. Chuột

c)

C. Máy in

d)

D. Loa

54.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất thông tin từ máy tính ra?

a)

A. Màn hình

b)

B. Chuột

c)

C. Máy in

d)

D. Loa

55.

Trong hệ thống máy tính, 1Kbyte bằng bao nhiêu byte:

a)

A. 1000 bytes

b)

B. 1012 bytes

c)

C. 1024 bytes

d)

D. 1036 bytes

56.

Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tính:

a)

COM

b)

Ethernet

c)

Firewire

d)

VGA

57.

Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì:

a)

ROM

b)

RAM

c)

Buffer

d)

Cache

58.

What does ICT stand for

4 lines
59.
What is the command for "Copy" ?
a)
CTRL + V
b)
CTRL + B
c)
CTRL + C
d)
CTRL + X
60.
Among the disadvantages of information technology is a violation of privacy. Which one of these is true on violation of privacy?
a)
Adults, teens and children around the world are using computers to share publicly t heir photos, videos, journals, music and other personal information.
b)
Individual suffering from technology overloads feels distressed when deprived of computers and mobile devices.
c)
Personal and confidential records were not protected properly, individuals have found their privacy violated and identities stolen.
d)
Sharing personal idea, photos and videos with others.
61.

what is a port?

a)

a common interface that enables communication between devices and a host controller such as a personal computer or smartphone. 

b)

a device that measures the amount of heat energy that creates a physical change in temperature from a particular source.

c)

a computer program that provides special capabilities beyond that of a text editor.

d)

the jack or receptacle for some other peripheral device to plug into.

62.

what is this?

a)

keyboard

b)

microcontroller

c)

temp. sensor

d)

text editor

63.

(a)   family?

64.

(a)   family?

65.

chắc chắn?

(a)  

66.

Trên hình, Soạn thảo, Trình chiếu, Vẽ là các:

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Ổ đĩa

67.

Local Disk (C:); Local Disk (D:); Local Disk (E:) trong hình là các:

a)

tệp

b)

thư mục

c)

ổ đĩa

68.

Sau khi khởi động, chương trình quản lý tệp và thư mục hiển thị trong:

a)

Windows

b)

Cửa sổ Computer

c)

Màn hình

69.

Em thực hiện được các thao tác nào với thư mục?

a)

Mở thư mục

b)

Xem thư mục

c)

Tạo, mở, sao chép, xóa thư mục

d)

di chuyển thư mục

70.

Câu 1: Cửa sổ Computer còn gọi là

a)

Chương trình quản lí tệp và thư mục

b)

Thư mục

c)

Chương trình quản lí thư mục

d)

Chương trình quản lí tệp

71.

Thao tác nháy đúp chuột vào biểu tượng Computer trên màn hình nền để:

a)

Tắt máy tính

b)

Khởi động máy tính

c)

Mở thư mục

d)

Mở chương trình quản lí thư mục và tệp

72.

Đâu là địa chỉ thư điện tử trong các phương án sau:

a)

trần tuấn@gmail.com

b)

trantuan@gmail.com

c)

baomoi.com.vn

d)

trantuan#1@yahoo,com

73.

Một thư điện tử phải gồm những thành phần gì:

a)

Chủ đề thư; Địa chỉ người nhận; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư.

b)

Chủ đề thư; Địa chỉ người gửi; Nội dung thư.

c)

Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư.

d)

Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư; tệp đính kèm.

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một thư điện tử gửi đi chỉ đính kèm duy nhất một tệp tin.

b)

Một thư điện tử gửi đi chỉ cho duy nhất một người.

c)

Một thư điện tử có thể đính kèm nhiều tệp và gửi cho một người nhận

d)

Một thư điện tử có thể đính kèm nhiều tệp và gửi cho nhiều người nhận.

75.

Điền vào chỗ (...): Thư mục nơi ......... thông tin ?

a)

lưu trữ

b)

xóa

c)

mở

d)

đóng

76.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

77.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

78.

Gọi tên các thiết bị có tên trong hình

a)

màn hình, loa, máy chiếu

b)

màn hình, loa, bàn phím, thân máy, chuột

c)

dây điện, loa, máy chiếu

d)
79.

Gọi tên các chương trình ở hình bên

a)

powerpoint, paint, rapid typing, windoss 10, google chorme

b)

game, typing

80.

Việc nào dưới đây là không nên làm?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

81.

Những đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần mêm máy tính

a)

A, C

b)

B, D

c)

C

82.

Những đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần cứng máy tính

a)

A, C

b)

B, D

c)

C

83.

“Bộ não” của máy tính được gọi là gì?

a)

Ổ cứng

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Bộ phận xử lý trung tâm

84.

Thoát khỏi chương trình Word ta sử dụng menu lệnh

a)

File\Close

b)

File\Exit

c)

File\Print Preview

d)

Có ba đáp án đều đúng

85.

Trong hệ điều hành Window, muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta làm thế nào:

a)

Click chuột phải, chọn Rename

b)

Click chột phải, chọn Copy

c)

Click chuột phải, chọn Delete

d)

Tất cả đều sai

86.

Thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Máy quét ảnh

d)

Loa

87.

Máy tính không thể làm việc nếu:

a)

Không có chương trình cài đặt trong máy.

b)

Không có ổ CD trong CD-Rom.

c)

Không có người ngồi trước màn hình.

d)

Không có đĩa mềm trong ổ đĩa

88.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

89.

Phần mềm lưu trữ đám mây của Microsoft là phần mềm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
90.

Người này thường được coi là người phát minh ra máy tính hiện đại. Ông ấy thực chất đã tạo ra chiếc máy tính điện tử hoàn chỉnh đầu tiên. Ông ấy là ai?

a)

Konrad Zuse

b)

Byron Lovelace

c)

William Gates

d)

Steve Jobs

91.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng mình nó

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

92.

Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tính giá trị trung bình?

a)

SUM

b)

IF

c)

AVERAGE

d)

MAX