Worksheets文法 N1
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
~ れる/られる
a)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
b)
Chợt thấy… / Bỗng thấy…/ Cảm thấy….
c)
Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng
d)
Vì – Bởi vì
2.
~にたえない
a)
Mặc kệ…/ Không quan tâm…/ Mặc cho…./ Phớt lờ…/ Trong khi…
b)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
c)
Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
d)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
3.
~にたえる
a)
Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)
b)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
c)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
d)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
4.
~とは
a)
Do…nên…/ Đúng là…nên…
b)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
c)
Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
d)
Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
5.
~だに/ だにしない
a)
Lên đến (số lượng)
b)
Bình thường cũng đã…
c)
Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được
d)
Chỉ cần…là đã…/ Thậm chí…cũng không…/ Không hề…
6.
~ なり
a)
Vì – Bởi vì
b)
Cứ như thể là nói …/ Cứ y như là muốn nói…/ Như muốn nói rằng…/ Như thể là muốn nói…
c)
Vừa mới … thì đã…/ Vừa mới…đã lập tức…
d)
Không nên nói…/ …Thì không cần phải nói rồi/ …Thì khỏi phải bàn rồi
7.
~つ ~ つ
a)
Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả
b)
Với cương vị… nhưng…/ Với cương vị… thì phải…
c)
Bất chấp/ Mặc cho (hoàn cảnh khó khăn)/ Vượt lên
d)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
8.
~ というところだ/といったところだ
a)
Cứ như thể là nói …/ Cứ y như là muốn nói…/ Như muốn nói rằng…/ Như thể là muốn nói…
b)
Không được/ Không thể/ Không…
c)
Cùng lắm cũng chỉ đến…/ Cũng chỉ cỡ…/ Cũng chỉ tầm…/ Tầm khoảng…
d)
Bởi vì / Vì / Do…
9.
ひとり~のみならず
a)
Vào lúc, khi tiết trời đang…/ Nhằm vào đúng lúc đó
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
d)
Không Chỉ Riêng Một Mình…/ Không Chỉ Riêng…
10.
~いかんせん/いかんともしがたい
a)
Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
b)
Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
c)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
d)
Để đổi lấy…
11.
~ものを
a)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
b)
Vô cùng…/ Cực kỳ…
c)
Vậy mà – Thế mà – Giá mà – Phải chi mà – Nếu mà … thì đã …
d)
Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
12.
~あらかじめ
a)
Dựa trên – Căn cứ trên – Trên cơ sở
b)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
c)
…Trước
d)
Để đổi lấy…
13.
~案の定
a)
Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
b)
Cứ hễ…/ Một khi đã…
c)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
d)
Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
14.
~たらそれまでだ/ばそれまでだ/ならそれまでだ
a)
Cả.. lẫn…/ Cũng… cũng…/ … Hay … đều
b)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
c)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
d)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
15.
~ あっての
a)
(Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
b)
Ngay khi vừa…/ Vừa mới… Thì…
c)
Tồn tại được là nhờ…/ Có được là nhờ…
d)
Có vẻ…/ Như…
16.
~ に即して/に則して/に即した
a)
Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
b)
Vừa mới… thì lập tức…/ Vừa xong…là…ngay
c)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
d)
Theo/ Theo cách của… / Hết sức / Nếu…thì tương xứng với / Theo kiểu…
17.
~ にもまして
a)
Nghe nói…
b)
Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn
c)
Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
d)
…Suốt/ Cứ…
18.
~ ただでさえ
a)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
b)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
c)
Bình thường cũng đã…
d)
Đâu phải là…/ Chẳng phải là…/ Cũng không phải là…/ Đâu có còn là…
19.
~ こそあれ/こそすれ/こそなれ
a)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
b)
Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
c)
Hoàn toàn bỏ mặc/ Hoàn toàn lờ đi/ Chẳng quan tâm tới
d)
Cái…(đó)/ Nói về…(thì…)
20.
~ のなんのって
a)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Do…nên…/ Đúng là…nên…
d)
Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Không biết nên nói là… hay…nữa/ Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
21.
~ からある/ からいる/ からする/ からの
a)
Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
b)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
c)
Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
d)
Tùy vào/ Tùy thuộc vào/ Phụ thuộc vào…/ Được quyết định bởi/ Do … quyết định/ Dựa vào…/ Tùy vào thì cũng có trường hợp (cũng có khi)
22.
~ 極まる/極まりない
a)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
b)
Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
c)
Theo/ Theo cách của… / Hết sức / Nếu…thì tương xứng với / Theo kiểu…
d)
Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…
23.
~こととて
a)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Vì – Bởi vì
d)
Hết sức… / Vô cùng…/ Cực kỳ
24.
~ずにはおかない
a)
…Là điều đương nhiên/ Điều này không cần phải nói/ Không cần phải nói…ai cũng biết
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
d)
Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
25.
~ないではおかない
a)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
b)
Không thể nào không…/ Nhất định phải…
c)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
d)
Bắt đầu với…
26.
~の極み
a)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
b)
Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
c)
Hết sức… / Vô cùng…/ Cực kỳ
d)
Vừa mới… thì lập tức…/ Vừa xong…là…ngay
27.
~べからざる
a)
Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
b)
Không được/ Không thể/ Không…
c)
Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
d)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
28.
~めく/めいた
a)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
b)
Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
c)
Có vẻ…/ Như…
d)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
29.
~すら
a)
Không Chỉ Riêng Một Mình…/ Không Chỉ Riêng…
b)
Ngay cả – Đến cả – Thậm chí
c)
Để… / Vì mục đích …
d)
Khi/ vào lúc/ vào dịp …
30.
~ の至り
a)
Vô cùng…/ Cực kỳ…
b)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
c)
Không nên nói…/ …Thì không cần phải nói rồi/ …Thì khỏi phải bàn rồi
d)
Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
31.
~ をおいて
a)
Ngoài…ra thì (không) – Trừ…ra thì (không)
b)
Chính vì/ Do … mới dám/ mới có thể/ mới phải …
c)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
d)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
32.
~ ならでは
a)
Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được
b)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
c)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
d)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
33.
~ をよそに
a)
Cùng lắm cũng chỉ đến…/ Cũng chỉ cỡ…/ Cũng chỉ tầm…/ Tầm khoảng…
b)
Mặc kệ – Mặc cho – Bất chấp – Bỏ ngoài tai – Không đếm xỉa đến – Không màng đến – Không quan tâm
c)
Ngay cả – Đến cả – Thậm chí
d)
Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
34.
~ んばかりだ/んばかりに
a)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
b)
Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
c)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
d)
Ngay khi vừa…/ Vừa mới… Thì…
35.
~ ともなく/ともなしに
a)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
b)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
c)
Bắt đầu với…
d)
(Cùng với) Toàn bộ / Toàn thể / Tất cả / Hết thảy
36.
~が~だけに
a)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
b)
Đối với…thì… / Đứng trên góc độ (người nào đó) thì
c)
Không hiểu là…/ Không biết là…
d)
Do…nên…/ Đúng là…nên…
37.
~といわず~といわず
a)
Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
b)
…Trước
c)
…Không phải chỉ là…
d)
Bất kể là…, bất kể…/ Bất kể là … hay … (toàn bộ đều…)
38.
~ ながらに/ながらの
a)
Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
b)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
c)
Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng
d)
Do – Vì…nên…
39.
~ きらいがある
a)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
b)
Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
c)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
d)
Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
40.
~ がてら
a)
(Cùng với) Toàn bộ / Toàn thể / Tất cả / Hết thảy
b)
Nhân tiện – Tiện thể – Sẵn tiện – Đồng thời – Và
c)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
d)
Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
41.
~ とは言え
a)
Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
b)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
c)
Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
d)
Chỉ cần…là đã…/ Thậm chí…cũng không…/ Không hề…
42.
~ といえども
a)
Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
d)
Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
43.
~ たら最後/たが最後
a)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
b)
Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
c)
(Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
d)
Một khi đã..thì – Nếu…thì nhất định – Nếu…thì kết cục thế nào cũng là… – Khi mà..
44.
~とあっては
a)
Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể
b)
Không thể nào không…/ Nhất định phải…
c)
Nếu…
d)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
45.
~ときたら
a)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
b)
…Ấy hả? – Cái…thì…
c)
Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
d)
Ngay cả – Đến cả – Thậm chí
46.
~にはあたらない/にあたらない
a)
Dẫu…thế nào cũng…/ Dẫu…thế nào đi nữa/ Dù cho bất kỳ…nào/ Dù cho…là gì đi nữa
b)
Không đáng để…/ Chẳng đáng…/ Không có gì phải…
c)
Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
d)
Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
47.
~ともなると/ともなれば
a)
Lấy…làm… – Bằng…/ Từ… – Tại… (thời điểm)
b)
Cứ hễ…/ Một khi đã…
c)
Chỉ cần…là đã…/ Thậm chí…cũng không…/ Không hề…
d)
Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
48.
~にかかわる/にかかわって/にかかわり
a)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
b)
Ảnh hưởng tới…/ Liên quan đến…/ Dính líu tới…
c)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
d)
(Đánh giá tích cực) Tuy thế…nhưng… / Tuy…, ấy thế mà…
49.
~ なくして/なくしては
a)
Nếu không có… (thì khó mà…)
b)
Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả
c)
…Ấy hả? – Cái…thì…
d)
Bởi vì / Vì / Do…
50.
~ なしに/なしには/なしでは
a)
Lấy…làm… – Bằng…/ Từ… – Tại… (thời điểm)
b)
Mà không…/ Không có…, thì không thể …
c)
Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…
d)
Không chỉ dừng lại ở – không chỉ giới hạn ở – không chỉ… Mà phạm vi còn lan rộng hơn
51.
~羽目になる/ 羽目に陥る
a)
Có muốn…cũng không…được
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
d)
Còn như…(thì) / Đến…(thì)
52.
~いかなる
a)
Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
b)
Dẫu…thế nào cũng…/ Dẫu…thế nào đi nữa/ Dù cho bất kỳ…nào/ Dù cho…là gì đi nữa
c)
…Suốt/ Cứ…
d)
Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
53.
~ずばなるまい
a)
Vậy mà – Thế mà – Giá mà – Phải chi mà – Nếu mà … thì đã …
b)
Phải…
c)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
d)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
54.
~たるや
a)
Không thể nào không…/ Nhất định phải…
b)
Nếu không có… (thì khó mà…)
c)
Cái…(đó)/ Nói về…(thì…)
d)
Nào là…nào là…
55.
~そっちのけで
a)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
b)
Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
c)
Hoàn toàn bỏ mặc/ Hoàn toàn lờ đi/ Chẳng quan tâm tới
d)
Bắt đầu với…
56.
~言わずもがな
a)
Không hẳn là không…(được)
b)
Nếu…
c)
Không nên nói…/ …Thì không cần phải nói rồi/ …Thì khỏi phải bàn rồi
d)
Không được/ Không thể/ Không…
57.
~それなり
a)
không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
b)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
c)
Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
d)
Bình thường cũng đã…
58.
~ば〜で、なら〜で、たら〜たで
a)
Nếu…thì sẽ hành xử theo lối/theo kiểu (đó)
b)
Do – Vì…nên…
c)
Để… / Vì mục đích …
d)
Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
59.
~んがため/んがために/んがための
a)
Để… / Vì mục đích …
b)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
c)
Không hiểu là…/ Không biết là…
d)
Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
60.
~ばこそ
a)
Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
b)
Dựa trên – Căn cứ trên – Trên cơ sở
c)
Chính vì/ Do … mới dám/ mới có thể/ mới phải …
d)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
61.
~とあって
a)
Bởi vì / Vì / Do…
b)
Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả
c)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
d)
Chợt thấy… / Bỗng thấy…/ Cảm thấy….
62.
~ではあるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし
a)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
b)
Đâu phải là…/ Chẳng phải là…/ Cũng không phải là…/ Đâu có còn là…
c)
Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
d)
Mà không…/ Không có…, thì không thể …
63.
~手前
a)
Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
b)
Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
c)
Vì…/ Chính vì…/ Trước mặt…
d)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
64.
~て然るべきだ
a)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
b)
Có lẽ – Chắc hẳn là…/ Ai cũng biết (thấy)…ấy vậy mà (ấy thế mà)…
c)
…Là hiển nhiên / Là đương nhiên/ Cũng phải thôi / Cũng đúng thôi/ Phù hợp
d)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
65.
~と見るや
a)
Vừa thấy…thì lập tức… / Vừa…thì…ngay / Lập tức…ngay khi
b)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
c)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
d)
Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…
66.
~を尻目に
a)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
b)
…Suốt/ Cứ…
c)
Mặc kệ…/ Không quan tâm…/ Mặc cho…./ Phớt lờ…/ Trong khi…
d)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
67.
~だろうに
a)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
b)
Có lẽ – Chắc hẳn là…/ Ai cũng biết (thấy)…ấy vậy mà (ấy thế mà)…
c)
…Thì đã đành – thì không nói làm gì nhưng …/ …Thì không biết sao, chứ…
d)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
68.
~なりに/なりの
a)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
b)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
c)
Theo/ Theo cách của… / Hết sức / Nếu…thì tương xứng với / Theo kiểu…
d)
Vì – Bởi vì
69.
~折から
a)
Không được/ Không thể/ Không…
b)
Vào lúc, khi tiết trời đang…/ Nhằm vào đúng lúc đó
c)
…Là điều đương nhiên/ Điều này không cần phải nói/ Không cần phải nói…ai cũng biết
d)
…Thì đã đành – thì không nói làm gì nhưng …/ …Thì không biết sao, chứ…
70.
~ないものでもない
a)
Để… / Để có thể…
b)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
c)
Không hẳn là không…(được)
d)
Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
71.
~までもない/までもなく
a)
Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
b)
Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
c)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
d)
Chưa tới mức phải…/ Không cần phải…
72.
~よし
a)
Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
b)
Nghe nói…
c)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
d)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
73.
~と見られる
a)
Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
b)
Vô cùng…/ Cực kỳ…
c)
Cùng lắm cũng chỉ đến…/ Cũng chỉ cỡ…/ Cũng chỉ tầm…/ Tầm khoảng…
d)
Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng
74.
~ように思える
a)
Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
b)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
c)
(Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
d)
Có lẽ – Chắc hẳn là…/ Ai cũng biết (thấy)…ấy vậy mà (ấy thế mà)…
75.
~ぐるみ
a)
Đến khi…mới…/ Đến chừng…mới…
b)
(Cùng với) Toàn bộ / Toàn thể / Tất cả / Hết thảy
c)
Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được
d)
Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
76.
~あれで
a)
Không hiểu là…/ Không biết là…
b)
(Đánh giá tích cực) Tuy thế…nhưng… / Tuy…, ấy thế mà…
c)
Còn như…(thì) / Đến…(thì)
d)
Quá/ Quá đà / Quá mức / Quá trớn/ Cái gì cũng có mức độ của nó / Có…thì cũng phải vừa phải thôi.
77.
~ものとする
a)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
b)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
c)
Xem như là / Coi như là / Được xem là / Phải…
d)
Nhân tiện – Tiện thể – Sẵn tiện – Đồng thời – Và
78.
~ともあろうものが/ともあろうひとが
a)
Xem như là / Coi như là / Được xem là / Phải…
b)
Với cương vị… nhưng…/ Với cương vị… thì phải…
c)
Có thể nói…/ Ví như là… / Khác nào…
d)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
79.
~にしてみたら/にしてみれば
a)
Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả
b)
Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
c)
Đối với…thì… / Đứng trên góc độ (người nào đó) thì
d)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
80.
~ 無きにしも非ず
a)
Đâu phải là…/ Chẳng phải là…/ Cũng không phải là…/ Đâu có còn là…
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
d)
Tùy vào/ Tùy thuộc vào/ Phụ thuộc vào…/ Được quyết định bởi/ Do … quyết định/ Dựa vào…/ Tùy vào thì cũng có trường hợp (cũng có khi)
81.
~ に上る
a)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
b)
Cứ hễ…/ Một khi đã…
c)
Lên đến (số lượng)
d)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
82.
~とみれば
a)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
b)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
c)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
d)
Vào lúc, khi tiết trời đang…/ Nhằm vào đúng lúc đó
83.
~[Thể khả năng] + か
a)
Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
b)
(Làm) sao mà có thể…(được cơ chứ)
c)
Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
d)
không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
84.
~ゆえ (に)
a)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
b)
Do – Vì…nên…
c)
Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn
d)
Để… / Để có thể…
85.
~言うまでもない/言うまでもなく
a)
Dẫu…thế nào cũng…/ Dẫu…thế nào đi nữa/ Dù cho bất kỳ…nào/ Dù cho…là gì đi nữa
b)
…Là điều đương nhiên/ Điều này không cần phải nói/ Không cần phải nói…ai cũng biết
c)
…Thì đã đành – thì không nói làm gì nhưng …/ …Thì không biết sao, chứ…
d)
Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
86.
~にかたくない
a)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
b)
Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
c)
Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
d)
không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
87.
~べく
a)
Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
b)
Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
c)
Để… / Để có thể…
d)
Cái…(đó)/ Nói về…(thì…)
88.
~ ようと~まいと/ようが~まいが
a)
…Thì hẳn nhiên rồi, …càng hơn/ …Thì đã đành, nhưng…/ Không chỉ…mà…/ Còn hơn nữa…
b)
…Ấy hả? – Cái…thì…
c)
Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
d)
Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
89.
~ ようと/ようが
a)
Cái…(đó)/ Nói về…(thì…)
b)
Dù/ Cho dù/ Cho dù đi nữa … Thì cũng không liên quan/ không ảnh hưởng gì
c)
Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
d)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
90.
~ とあれば
a)
Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
b)
Bắt đầu với…
c)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
d)
(Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
91.
~ と思いきや
a)
Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
b)
Cữ ngỡ là… – Cứ tưởng là… – Cứ nghĩ là … nhưng sự thực thì lại khác
c)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
d)
Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
92.
~ かたわら
a)
Không thể nào không…/ Nhất định phải…
b)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
c)
Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
d)
Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
93.
~ かたがた
a)
Lên đến (số lượng)
b)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
c)
Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…
d)
…Không phải chỉ là…
94.
~ とばかり/とばかりに
a)
Quá/ Quá đà / Quá mức / Quá trớn/ Cái gì cũng có mức độ của nó / Có…thì cũng phải vừa phải thôi.
b)
Bắt đầu với…
c)
Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được
d)
Cứ như thể là nói …/ Cứ y như là muốn nói…/ Như muốn nói rằng…/ Như thể là muốn nói…
95.
~ ならいざしらず/はいざしらず
a)
…Thì đã đành – thì không nói làm gì nhưng …/ …Thì không biết sao, chứ…
b)
Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
c)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
d)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
96.
~ をものともせず(に)
a)
Không được/ Không thể/ Không…
b)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
c)
Cữ ngỡ là… – Cứ tưởng là… – Cứ nghĩ là … nhưng sự thực thì lại khác
d)
Bất chấp/ Mặc cho (hoàn cảnh khó khăn)/ Vượt lên
97.
~を禁じ得ない
a)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
b)
Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
c)
Không được/ Không thể/ Không…
d)
Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
98.
~ いかんによらず/いかんを問わず/いかんにかかわらず
a)
Bất kể…/ Dù với bất cứ…Thì…
b)
…Là hiển nhiên / Là đương nhiên/ Cũng phải thôi / Cũng đúng thôi/ Phù hợp
c)
…Ấy hả? – Cái…thì…
d)
(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
99.
~ いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって
a)
Tùy vào/ Tùy thuộc vào/ Phụ thuộc vào…/ Được quyết định bởi/ Do … quyết định/ Dựa vào…/ Tùy vào thì cũng có trường hợp (cũng có khi)
b)
Vừa mới … thì đã…/ Vừa mới…đã lập tức…
c)
Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
d)
Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
100.
~ といい ~といい
a)
Nếu…thì sẽ hành xử theo lối/theo kiểu (đó)
b)
Cả.. lẫn…/ Cũng… cũng…/ … Hay … đều
c)
Phải…
d)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
101.
~ならまだしも/はまだしも
a)
…Không phải chỉ là…
b)
Không thể nào không…/ Nhất định phải…
c)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
d)
Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
102.
~にもほどがある
a)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
b)
Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
c)
(Làm) sao mà có thể…(được cơ chứ)
d)
Quá/ Quá đà / Quá mức / Quá trớn/ Cái gì cũng có mức độ của nó / Có…thì cũng phải vừa phải thôi.
103.
~のをいいことに
a)
Hoàn toàn bỏ mặc/ Hoàn toàn lờ đi/ Chẳng quan tâm tới
b)
Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)
c)
Lợi dụng việc… / Lợi dụng chuyện…
d)
Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
104.
~わ~わ
a)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
b)
Chỉ…
c)
Nào là…nào là…
d)
Ngay trước khi / vừa định thì…
105.
~ 言わば
a)
Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
b)
Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
c)
Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
d)
Có thể nói…/ Ví như là… / Khác nào…
106.
~ であれ/であろうと
a)
(Đánh giá tích cực) Tuy thế…nhưng… / Tuy…, ấy thế mà…
b)
Bình thường cũng đã…
c)
Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
d)
Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
107.
~ なり ~ なり
a)
…Hoặc là…hoặc là…/ …Hay…cũng được/ …Cũng được, …cũng được
b)
Ngay khi vừa…/ Vừa mới… Thì…
c)
Có lẽ – Chắc hẳn là…/ Ai cũng biết (thấy)…ấy vậy mà (ấy thế mà)…
d)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
108.
~ もさることながら
a)
Không được/ Không thể/ Không…
b)
…Thì hẳn nhiên rồi, …càng hơn/ …Thì đã đành, nhưng…/ Không chỉ…mà…/ Còn hơn nữa…
c)
Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
d)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
109.
~ はおろか
a)
Vậy mà – Thế mà – Giá mà – Phải chi mà – Nếu mà … thì đã …
b)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
c)
…Suốt/ Cứ…
d)
Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…
110.
~ をもって/もちまして
a)
Lấy…làm… – Bằng…/ Từ… – Tại… (thời điểm)
b)
Đến khi…mới…/ Đến chừng…mới…
c)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
d)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
111.
~ に限ったことではない
a)
Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
b)
Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…
c)
(Làm) sao mà có thể…(được cơ chứ)
d)
…Không phải chỉ là…
112.
~ ないとも限らない
a)
Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn
b)
Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)
c)
không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
d)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
113.
~ を限りに/限りで
a)
Do – Vì…nên…
b)
Có thể nói…/ Ví như là… / Khác nào…
c)
Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
d)
Mặc kệ…/ Không quan tâm…/ Mặc cho…./ Phớt lờ…/ Trong khi…
114.
~Vたまでのことだ | Vたまでだ
a)
Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
b)
Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
c)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
d)
…Ấy hả? – Cái…thì…
115.
~まくる/まくって
a)
Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
b)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
c)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
d)
…Suốt/ Cứ…
116.
~までだ/までのことだ
a)
Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
b)
(nếu…) thì cùng lắm sẽ… – sẽ chọn cách là…
c)
Do – Vì…nên…
d)
…Ấy hả? – Cái…thì…
117.
~ べくもない/べくもなし
a)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Phải…
d)
Có muốn…cũng không…được
118.
ひとり~だけでなく
a)
Không chỉ riêng…(mà còn)
b)
Chính vì/ Do … mới dám/ mới có thể/ mới phải …
c)
(Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
d)
Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
119.
~と引き換えに
a)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
b)
Để đổi lấy…
c)
Để… / Để có thể…
d)
Lợi dụng việc… / Lợi dụng chuyện…
120.
~ に引き換え
a)
Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
b)
Theo/ Theo cách của… / Hết sức / Nếu…thì tương xứng với / Theo kiểu…
c)
Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
d)
Không nên nói…/ …Thì không cần phải nói rồi/ …Thì khỏi phải bàn rồi
121.
~ に至っては
a)
Còn như…(thì) / Đến…(thì)
b)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
c)
Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
d)
Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
122.
~ に至って
a)
(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
b)
Không Chỉ Riêng Một Mình…/ Không Chỉ Riêng…
c)
…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
d)
Đến khi…mới…/ Đến chừng…mới…
123.
~でなくてなんだろう/でなくてなんであろう
a)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
b)
Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể
c)
Có thể nói…/ Ví như là… / Khác nào…
d)
Để… / Để có thể…
124.
~だろうが/かろうが/ようが
a)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
b)
Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng
c)
Không chỉ riêng…(mà còn)
d)
Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…
125.
~だろうと ~ だろうと
a)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
b)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
c)
Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)
d)
Vì – Bởi vì
126.
~でなくてなんであろうか
a)
Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…
b)
Không Chỉ Riêng Một Mình…/ Không Chỉ Riêng…
c)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
d)
Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
127.
~というか
a)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
b)
Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
c)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
d)
Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
128.
~というか ~というか
a)
Còn như…(thì) / Đến…(thì)
b)
Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
c)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
d)
Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
129.
~といおうか
a)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
b)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
c)
Hết sức… / Vô cùng…/ Cực kỳ
d)
Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
130.
~に至っても
a)
Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
b)
Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)
c)
Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
d)
…Trước
131.
~ に至るまで
a)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
b)
Xem như là / Coi như là / Được xem là / Phải…
c)
Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
d)
Mặc kệ – Mặc cho – Bất chấp – Bỏ ngoài tai – Không đếm xỉa đến – Không màng đến – Không quan tâm
132.
~ を皮切りに/皮切りとして
a)
Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
b)
Vừa mới … thì đã…/ Vừa mới…đã lập tức…
c)
Bắt đầu với…
d)
Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
133.
~ そばから
a)
Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
b)
Vừa mới… thì lập tức…/ Vừa xong…là…ngay
c)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
d)
Lấy…làm… – Bằng…/ Từ… – Tại… (thời điểm)
134.
~ てからというもの
a)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
b)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
c)
Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
d)
Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
135.
~ にあって/にあっては/にあっても
a)
Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn
b)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
c)
Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
d)
Để đổi lấy…
136.
~ や/ や否や
a)
Không thể chịu nổi/ Không chấp nhận được/ Hết sức…(khó chịu)
b)
Ngay khi vừa…/ Vừa mới… Thì…
c)
Vì – Bởi vì
d)
Để… / Vì mục đích …
137.
~ が早いか
a)
Không hiểu là…/ Không biết là…
b)
Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
c)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
d)
Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
138.
~どちらかというと/とちらかといえば
a)
Ngay trước khi / vừa định thì…
b)
Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
c)
Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
d)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
139.
~てはいられない/ではいられない
a)
Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)
b)
Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
c)
Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
d)
Nào là…nào là…
140.
~に例える/に例えると/に例えなら
a)
Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
b)
Cả.. lẫn…/ Cũng… cũng…/ … Hay … đều
c)
Dù…dù…/Dù là…Dù là…
d)
Có xu hướng – Thường hay – Có thói
141.
~なんてことない
a)
không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
b)
Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
c)
Nào là…nào là…
d)
Không chỉ dừng lại ở – không chỉ giới hạn ở – không chỉ… Mà phạm vi còn lan rộng hơn
142.
~折に/折の
a)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
b)
Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
c)
Khi/ vào lúc/ vào dịp …
d)
Do…nên…/ Đúng là…nên…
143.
~にしたところで/としたところで/としたって/にしたって
a)
Không hiểu là…/ Không biết là…
b)
Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)
c)
Ngay trước khi / vừa định thì…
d)
Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
144.
~てはかなわない/てかなわない
a)
Chỉ cần…là đã…/ Thậm chí…cũng không…/ Không hề…
b)
Không thể chịu nổi/ Không chấp nhận được/ Hết sức…(khó chịu)
c)
(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
d)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
145.
ただ ~ のみ
a)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
b)
Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
c)
Chỉ…
d)
Một khi đã..thì – Nếu…thì nhất định – Nếu…thì kết cục thế nào cũng là… – Khi mà..
146.
~ ようでは
a)
…Thì hẳn nhiên rồi, …càng hơn/ …Thì đã đành, nhưng…/ Không chỉ…mà…/ Còn hơn nữa…
b)
Đối với…thì… / Đứng trên góc độ (người nào đó) thì
c)
Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
d)
Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
147.
~ 矢先に/の
a)
Ngay trước khi / vừa định thì…
b)
Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
c)
Ảnh hưởng tới…/ Liên quan đến…/ Dính líu tới…
d)
…Hoặc là…hoặc là…/ …Hay…cũng được/ …Cũng được, …cũng được
148.
~ にとどまらず
a)
Không hiểu là…/ Không biết là…
b)
(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
c)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
d)
Không chỉ dừng lại ở – không chỉ giới hạn ở – không chỉ… Mà phạm vi còn lan rộng hơn
149.
~てもさしつかえない
a)
Nếu không có… (thì khó mà…)
b)
Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
c)
Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
d)
(Đánh giá tích cực) Tuy thế…nhưng… / Tuy…, ấy thế mà…
150.
~かいがある/かいがあって/かいもなく
a)
Mặc kệ – Mặc cho – Bất chấp – Bỏ ngoài tai – Không đếm xỉa đến – Không màng đến – Không quan tâm
b)
Không uổng công – Không bõ công – Cũng đáng – Đáng bỏ công – Uổng công – Do, nhờ…Nên..
c)
Không chỉ riêng…(mà còn)
d)
Không đáng để…/ Chẳng đáng…/ Không có gì phải…
151.
~ だの ~ だの
a)
…Là hiển nhiên / Là đương nhiên/ Cũng phải thôi / Cũng đúng thôi/ Phù hợp
b)
Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
c)
Nào là… Nào là…
d)
Ngoài…ra thì (không) – Trừ…ra thì (không)
152.
~ ところを
a)
Nếu…thì sẽ hành xử theo lối/theo kiểu (đó)
b)
Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
c)
Cứ như thể là nói …/ Cứ y như là muốn nói…/ Như muốn nói rằng…/ Như thể là muốn nói…
d)
Bất kể là…, bất kể…/ Bất kể là … hay … (toàn bộ đều…)
153.
~ たところで
a)
Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
b)
Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
c)
Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
d)
Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
154.
~ を踏まえて
a)
Do – Vì…nên…
b)
Dựa trên – Căn cứ trên – Trên cơ sở
c)
Phải…
d)
Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
155.
ようにも ~ ない
a)
Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể
b)
Chưa tới mức phải…/ Không cần phải…
c)
Chợt thấy… / Bỗng thấy…/ Cảm thấy….
d)
Không đáng để…/ Chẳng đáng…/ Không có gì phải…
156.
~ に〜ない/に~られない
a)
Có muốn…cũng không…được
b)
Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
c)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
d)
Khi/ vào lúc/ vào dịp …
157.
~ のやら/ものやら
a)
Không hiểu là…/ Không biết là…
b)
Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
c)
Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
d)
Cứ hễ…/ Một khi đã…
158.
~ というか ~ というか
a)
Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
b)
Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Không biết nên nói là… hay…nữa/ Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
c)
Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
d)
Cả.. lẫn…/ Cũng… cũng…/ … Hay … đều
159.
~にして
a)
Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
b)
(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
c)
Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả
d)
Nghe nói…
100 %
