wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ TRUNG QUỐC

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ nào được nhiều người sử dụng nhất trên thế giới?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Trung

c)

Tiếng Nga

d)

Tiếng Arab

2.

Trung Quốc nằm ở phía nào của Việt Nam?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

3.

Đâu là môn võ thuật bắt nguồn từ Trung Quốc?

a)

Taekwondo

b)

Karate

c)

Thái cực quyền

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Đâu là cố đô của Trung Quốc?

a)

Tây An

b)

Quảng Tây

c)

Vũ Hán

d)

Hồng Kông

5.

Vạn Lý Trường Thành nằm ở thành phố nào của Trung Quốc?

a)

Thượng Hải

b)

Nam Kinh

c)

Bắc Kinh

d)

Tây An

6.

Đâu là quốc gia đông dân nhất thế giới cho đến năm 2020

a)

Canada

b)

Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

7.

Hãy cho biết tứ đại phát minh gồm la bàn, thuốc súng, nghề làm giấy và nghề in của người nước nào?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Hy Lạp

d)

Trung Quốc

8.

Trong 12 con giáp, tuổi Mèo ở Việt Nam được thay bằng tuổi nào ở Trung Quốc?

a)

Gấu trúc

b)

c)

d)

Thỏ

9.

Bộ phim Tây Du Ký có mấy nhân vật chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Món ăn cổ truyền này được ăn trong dịp nào của Trung Quốc?

a)

Tết hàn thực

b)

Tết âm lịch

c)

Tết dương lịch

d)

Tết thiếu nhi

11.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

13.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

14.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

15.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

16.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

17.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

18.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

19.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

20.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.