Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 16

Total questions: 46

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự đúng trong diễn biến câu chuyện là:

a)

First / Then / Next / In the end

b)

Then / Next/ First / In the end

c)

Then / Next / In the end / First

d)

Next /First / Then / In the end

2.

What story is this?

a)

Aladdin

b)

Mai An Tiem

c)

Snow White

d)

Tam Cam

3.

The story of Mai An Tiem is about:

a)

Watermelon

b)

Lemon

c)

Apple

d)

Grape

4.

What does Mai think of the older brother?

a)

He's kind

b)

He's greedy

c)

He's hard-working

5.

She'd like to be a taxi driver

a)
b)
c)
d)
6.

I'd like to be a pilot.

a)
b)
c)
d)
7.

What would she like to be in the future?

- She would like to be a teacher.

a)
b)
c)
d)
8.

What would you like to be in the future?

I'd like to be a_____.

a)

Writer

b)

Writes

c)

Write

9.

Why would you like to be a pilot?

Because I'd like to___________.

a)

Design building

b)

Fly the plane

c)

Write stories

10.

What would you like to be in the future?

I'd like to be a_______.

a)

Pilot

b)

Writer

c)

Architect

11.

He'd like to be .........taxi driver

a)

a

b)

an

c)

the

12.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

13.

Bus stop

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

14.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

15.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

16.

Museum

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

17.

Stadium

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

18.

Pharmacy

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

19.

Toilet

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

20.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

21.

Opposite

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

22.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

23.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

24.

On the corner

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

25.

Straight ahead

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Rẽ phải

d)

Dọc theo

26.

go by plane (v) /gou bai plein/

a)

đi bằng máy bay

b)

chỉ đường

c)

hàng rào

d)

đi tàu

27.

near (prep) /niə /

a)

ở gần

b)

đón xe ô tô khách

c)

đi tàu

d)

đi bằng máy bay

28.

fence (n) /fens/

a)

hàng rào

b)

chỉ đường

c)

đi bằng máy bay

d)

đi tàu

29.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

30.

rẽ phải

a)

turn right

b)

turn left

c)

opposite

31.

The cinema is between the bookshop....the bakery.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

32.

I am very _ _ _ _ _ _ _ now

(a)  

33.

This is NOT a kind of drink

a)

lemonade

b)

tea

c)

apple juice

d)

bowl

34.

What would you like to eat?

I'd like____________, please.

a)

Chocolates

b)

A bar of chocolate

c)

Bar of chocolate

35.

What's this?

a)

A bowl

b)

A glass

c)

A packet

36.

What's this?

a)

Sweet

b)

Sandwich

c)

Biscuit

37.

I have a.........of biscuits

a)

bar

b)

glass

c)

packet

38.

What's this?

a)

A biscuit

b)

A sandwich

c)

A sausage

39.

A...... of milk

a)

bowl

b)

packet

c)

carton

40.

A ......... of chocolate

a)

packet

b)

carton

c)

bar

41.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

42.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

43.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

44.

Noodle

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

45.

Biscuit

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

46.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ