wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC A - UNIT 4 - READING

Total questions: 62

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
customer service
a)
n. dịch vụ chăm sóc khách hàng
b)
adj. tỏa sáng, rực rỡ, thông minh
c)
người đại diện
d)
khán phòng
2.
farewell party
a)
tiệc chia tay
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
bản cuối
d)
nhân viên y tế
3.
bank account
a)
n. tài khoản ngân hàng
b)
adj. toàn diện, bao quát, đầy đủ
c)
Kịp thời hạn
d)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
4.
sales figures
a)
n. doanh số bán hàng
b)
adj. rò rỉ
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
vị trí
5.
job opening
a)
n. cơ hội việc làm, vị trí trống
b)
(v) chớp nháy
c)
Báo cáo ngân sách
d)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
6.
safety rule
a)
n. quy định an toàn
b)
chuyển phát nhanh
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
7.
admission fee
a)
n. phí vào cổng
b)
(v) đạt được, giành được, thu được, kiếm được
c)
hợp đồng
d)
nhân viên hành chính, người quản lí
8.
interest rate
a)
n. lãi suất
b)
phòng trưng bày
c)
đạt được thỏa thuận
d)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
9.
expiration date
a)
n. hạn sử dụng
b)
đi cùng ai/ cái gì
c)
v. thuê, mướn
d)
kích hoạt, khởi động
10.
customer complaint
a)
n. lời phàn nàn của khách hàng
b)
adj. Riêng biệt, khác thường, lập dị
c)
tư vấn viên
d)
thẻ ghi nợ
11.
product review
a)
n. đánh giá sản phẩm
b)
bồn chồn, lo lắng
c)
trì hoãn
d)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
12.
intend
a)
v. có ý định
b)
chấp nhận lời đề nghị
c)
mặc quần áo
d)
n. sự an toàn, sự an ninh
13.
turnover
a)
n. thu nhập, danh thu
b)
trước khi
c)
áo phông
d)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
14.
exceed
a)
v. vượt quá
b)
tính sai
c)
(n) trang phục
d)
chi nhánh
15.
favorable
a)
adj. thuận lợi
b)
đồ dùng nấu bếp
c)
áo khoác
d)
được thúc đẩy bởi
16.
permission
a)
n. sự cho phép
b)
n. thang cuốn
c)
adj. phất phơ, chểnh mảng, uể oải, lười biếng
d)
truy cập, tiếp cận
17.
sales representative
a)
n. đại diện bán hàng
b)
(n) trận mưa tuyết, cơn gió mạnh bất chợt/ một hành động, sự việc xảy ra bất chợt
c)
n. sự sưu tập, sự tụ họp, sư sưu tầm
d)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
18.
productivity
a)
n. năng suất
b)
(v) decrease, drop, giảm, slump, flag, giảm mạnh
c)
cuộc hẹn
d)
mã an toàn
19.
express
a)
v. biểu lộ, bày tỏ
b)
có khả năng, tư cách làm gì (= be qualified for)
c)
adj. thương mại
d)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
20.
specialist
a)
n. chuyên gia
b)
buổi thử giọng
c)
thử nghiệm
d)
n. chi phí
21.
facilities
a)
n. cơ sở vật chất
b)
đãi ngộ về tài chính
c)
nảy ra một ý tưởng
d)
gánh chịu
22.
grand opening
a)
n. khai trương
b)
giấy chứng nhận, chứng chỉ, phẩm chất cần thiết
c)
lên lịch 1 cuộc họp
d)
v. công nhận, thừa nhận
23.
training session
a)
n. buổi huấn luyện, đào tạo
b)
(n) sự đồng lòng, nhất trí
c)
v. tranh luận, tranh cãi
d)
Sự thi hành, thực thi
24.
regulation
a)
n. quy định
b)
vị trí quản lý
c)
doanh số bán hàng
d)
sự bảo trì
25.
unique
a)
adj. độc đáo, duy nhất
b)
khán phòng
c)
(n) khoảng thời gian (tồn tại 1 sự việc), thời hạn
d)
n. sự làm cho màu mỡ
26.
creativity
a)
n. sự sáng tạo
b)
nhân viên y tế
c)
v. mở, tháo, dỡ, giải nén
d)
(n) số dư tài khoản; bản quyết toán thu chi; (v) quyết toán, cân đối tài khoản
27.
brilliant
a)
adj. thông minh , tuyệt vời
b)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
c)
n. khăn quàng cổ
d)
tiền đặt cọc
28.
architecture
a)
n. kiến trúc
b)
vị trí
c)
v. ném, vứt, quăng
d)
(n) viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
29.
manual
a)
n. sách hướng dẫn
b)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
c)
cài cúc áo khoác
d)
Cửa hàng hoa
30.
income
a)
n. thu nhập
b)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
c)
n giặt ủi
d)
nhiều nhà chung vách
31.
immigration
a)
n. sự nhập cư
b)
nhân viên hành chính, người quản lí
c)
tiếp quản từ ai đó
d)
các tiện nghi
32.
senior
a)
n. cấp cao, sinh viên năm cuối
b)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
c)
quảng cáo bán hàng
d)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
33.
field
a)
n. lĩnh vực
b)
kích hoạt, khởi động
c)
v. trì hoãn
d)
sự kiểm tra, sự thanh tra
34.
cosmetic
a)
mỹ phẩm
b)
thẻ ghi nợ
c)
(v) chú trọng, chăm lo/ giải quyết, xoay sở
d)
chuyến đi thực tế, chuyến đi thực địa
35.
applicant
a)
n. ứng viên
b)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
c)
quay lại
d)
(v) đánh giá
36.
application
a)
n. đơn xin việc
b)
n. sự an toàn, sự an ninh
c)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
d)
(n) sự tạo điều kiện
37.
attract
a)
v. thu hút
b)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
c)
(v) đẩy
d)
sự phối hợp, hợp tác
38.
promote
a)
v. thăng chức, thúc đẩy, quảng cáo
b)
chi nhánh
c)
(v., n.) lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật;
d)
quan chức chính phủ
39.
equally
a)
adv. bằng nhau, ngang bằng
b)
được thúc đẩy bởi
c)
tài liệu phát tay
d)
(n) sự phân công, sự giao việc, việc được giao
40.
grant
a)
v., n. cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
b)
truy cập, tiếp cận
c)
hái hoa
d)
(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm
41.
innovative
a)
adj. đổi mới, sáng tạo
b)
Sự hướng dẫn, chỉ dẫn
c)
( n) :Nội thất
d)
nguy nga, tráng lệ, tuyệt vời
42.
be satisfied with
a)
adj. thỏa mãn với, hài lòng với
b)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
c)
chậu cây
d)
quan trọng
43.
be disappointed with
a)
adj. thất vọng về
b)
mã an toàn
c)
màn hình
d)
pha trộn, kết hợp
44.
be surprised at
a)
adj. ngạc nhiên về
b)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
c)
đi dạo
d)
Tô điểm, trang trí
45.
be interested in
a)
adj. hứng thú, quan tâm tới
b)
n. chi phí
c)
cái bảng (n), lên phương tiện (v)
d)
lộng lẫy, tuyệt vời
46.
be concerned about
a)
adj. lo lắng về
b)
gánh chịu
c)
biểu diễn trên phố
d)
(adj) tuyệt vời, phi thường
47.
be equipped with
a)
v. được trang bị với
b)
v. công nhận, thừa nhận
c)
nắp xe
d)
tòa án
48.
be involved in
a)
adj. tham gia vào
b)
Sự thi hành, thực thi
c)
kiểm tra
d)
Làm hài lòng, phấn khởi
49.
be known as
a)
v. được biết đến như là
b)
sự bảo trì
c)
máy móc
d)
tầm nhìn, độ nhìn thấy, tầm nhìn xa
50.
be known for
a)
v. được biết đến, nổi tiếng về
b)
gánh chịu
c)
bình thường
d)
người đại diện
51.
encourage
a)
v. khuyến khích
b)
âu phục nữ
c)
quần áo (=outfit)
d)
bản cuối
52.
campaign
a)
n. chiến dịch
b)
vận động viên
c)
thiết bị
d)
Kịp thời hạn
53.
resident
a)
n. cư dân
b)
đề nghị
c)
âu phục nữ
d)
Báo cáo ngân sách
54.
congestion
a)
n. sự tắc nghẽn
b)
tự hỏi
c)
vận động viên
d)
chiến dịch quảng cáo
55.
exhibit
a)
n. triển lãm
b)
đọc và sửa bản in thử
c)
đồ bơi
d)
hợp đồng
56.
register
a)
v. đăng ký
b)
hoàn thành
c)
đề nghị
d)
đạt được thỏa thuận
57.
temporary
a)
adj. tạm thời
b)
trùng lịch
c)
tự hỏi
d)
v. thuê, mướn
58.
outstanding
a)
adj. nổi bật
b)
người đại diện
c)
đọc và sửa bản in thử
d)
tư vấn viên
59.
downtown
a)
adv. trung tâm thành phố
b)
bản cuối
c)
hoàn thành
d)
trì hoãn
60.
renovate
a)
v. cải tạo
b)
Kịp thời hạn
c)
trùng lịch
d)
mặc quần áo
61.
baggage = luggage
a)
n. hành lý
b)
n. thu nhập
c)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
d)
n giặt ủi
62.
deal with
a)
v. giải quyết
b)
n. sự nhập cư
c)
nhân viên hành chính, người quản lí
d)
tiếp quản từ ai đó