wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh - 초급2- Bài 3: từ vựng- ngữ pháp ) ngày 9

Total questions: 31

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

bộ ( quần áo )

a)


b)

켤레

c)

d)

2.

đôi ( giày, tất,....)

a)

송이


b)

켤레

c)

d)

3.

đôi, cặp

a)

송이


b)

켤레

c)

d)

4.

trang,tờ

a)

바구니


b)

상자

c)

봉지

d)

5.

đóa,chùm,nải

a)

바구니


b)

상자

c)

봉지

d)

송이

6.

giỏ, rổ

a)

바구니


b)

상자

c)

봉지

d)

송이

7.

hộp, thùng giấy

a)

바구니


b)

상자

c)

봉지

d)

송이

8.

túi ny lông, túi bóng

a)

바구니


b)

상자

c)

봉지

d)

송이

9.

tìm, (tìm kiếm)

a)

찾다

b)

마음에 들다

c)

맞다

d)

어울리다

10.

hài lòng, vừa lòng

a)

찾다

b)

마음에 들다

c)

맞다

d)

어울리다

11.

vừa

a)

찾다

b)

마음에 들다

c)

맞다

d)

어울리다

12.

phù hợp

a)

주문하다


b)

계산하다

c)

교환하다

d)

어울리다

13.

đặt hàng

a)

주문하다


b)

계산하다

c)

교환하다

d)

어울리다

14.

tính tiền

a)

주문하다


b)

계산하다

c)

교환하다

d)

어울리다

15.

trao đổi, đổi đồ

a)

주문하다


b)

환불하다


c)

교환하다

d)

어울리다

16.

hoàn tiền

a)

주문하다


b)

환불하다


c)

짧다


d)

길다

17.

ngắn

a)

주문하다


b)

환불하다


c)

짧다


d)

길다

18.

dài

a)

적다


b)

많다


c)

짧다


d)

길다

19.

ít

a)

적다


b)

많다


c)

짧다


d)

길다

20.

nhiều

a)

적다


b)

많다


c)

두껍다



d)

얇다

21.

dày

a)

적다


b)

많다


c)

두껍다



d)

얇다

22.

mỏng

a)

적다


b)

많다


c)

두껍다



d)

얇다

23.

nặng

a)

무겁다 


b)

거볍다

c)

화려하다

d)

단순하다

24.

nhẹ

a)

무겁다 


b)

거볍다

c)

화려하다

d)

단순하다

25.

sặc sỡ, lòe loẹt

a)

무겁다 


b)

거볍다

c)

화려하다

d)

단순하다

26.

đơn giản, giản dị

a)

편하다



b)

불편하다

c)

화려하다

d)

단순하다

27.

thoải mái

a)

편하다



b)

불편하다

c)

화려하다

d)

단순하다

28.

không thoải mái, bất tiện

a)

편하다



b)

불편하다

c)

화려하다

d)

단순하다

29-31.

N + 보다: so với N

29.

dịch câu sau : 남동생보다  키가 더 커요.

4 lines
30.

dịch câu sau : 오늘 어제보다 더 추워요.

4 lines
31.

dịch câu sau : " So với mèo thì tôi thích chó hơn"

(고양이: mèo, 강아지: chó)

4 lines
32-34.

Định ngữ với tính từ :

[ A + 은/ㄴ  N ]

– Tính từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ, diễn tả về tính chất của danh từ.
– Tính từ:

  • có phụ âm cuối (patchim) + 은 N

  • Tính từ không có phụ âm cuối (không có patchim) + ㄴ N

– Nếu tính từ kết thúc là 있다/없다 thì  있/없 + 는 N

  • Cách chia:

예쁘다 -> 예쁜 => 예쁜 여자 : cô gái đẹp

좋다 ->  좋은  => 좋은 영화 : phim hay

맛있다 -> 맛있는  => 맛있는 음식 : đồ ăn ngon

32.

dịch câu sau : "예쁜 여자가 많아요"

4 lines
33.

dịch câu sau : 슬픈 영화를 보고 울었어요. 

4 lines
34.

dịch câu sau : Có nhiều cô gái xinh đẹp

4 lines
35-40.

Định ngữ với động từ thì hiện tại :

[ V + 는  N ]

– Động từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Diễn tả một hành động, trạng thái của danh từ đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
– Lưu ý: Nếu động từ có phụ âm cuối là “ㄹ” thì bỏ “ㄹ” và + 는 N

  • Cách chia:

가다 -> 가는 => 가는 여자 : cô gái đang đi

읽다 ->  읽는  => 책을 읽는 사람 : người đang đọc sách

만들다 -> 만드는  => 음식을 만드는 사람 : người đang làm đồ ăn

35.

Dịch câu sau : " 가는 여자가 제 친구예요"

4 lines
36.

Dịch câu sau :" Cô gái đang đi đó là bạn tôi"

4 lines
37.

Dịch câu sau : 지금은 쉬는 시간이에요. 

4 lines
38.

Dịch câu sau : " Bây giờ đang là giờ nghỉ. "

4 lines
39.

Dịch câu sau : " 자는 사람이 누구예요?"

4 lines
40.

Dịch câu sau : " Người đang ngủ là ai vậy?"

4 lines