Font size
WorksheetsCô giáo Na Nanh - 초급2- Bài 3: từ vựng- ngữ pháp ) ngày 9
Total questions: 31
Worksheet time: 56mins
bộ ( quần áo )
벌
켤레
쌍
장
đôi ( giày, tất,....)
송이
켤레
쌍
장
đôi, cặp
송이
켤레
쌍
장
trang,tờ
바구니
상자
봉지
장
đóa,chùm,nải
바구니
상자
봉지
송이
giỏ, rổ
바구니
상자
봉지
송이
hộp, thùng giấy
바구니
상자
봉지
송이
túi ny lông, túi bóng
바구니
상자
봉지
송이
tìm, (tìm kiếm)
찾다
마음에 들다
맞다
어울리다
hài lòng, vừa lòng
찾다
마음에 들다
맞다
어울리다
vừa
찾다
마음에 들다
맞다
어울리다
phù hợp
주문하다
계산하다
교환하다
어울리다
đặt hàng
주문하다
계산하다
교환하다
어울리다
tính tiền
주문하다
계산하다
교환하다
어울리다
trao đổi, đổi đồ
주문하다
환불하다
교환하다
어울리다
hoàn tiền
주문하다
환불하다
짧다
길다
ngắn
주문하다
환불하다
짧다
길다
dài
적다
많다
짧다
길다
ít
적다
많다
짧다
길다
nhiều
적다
많다
두껍다
얇다
dày
적다
많다
두껍다
얇다
mỏng
적다
많다
두껍다
얇다
nặng
무겁다
거볍다
화려하다
단순하다
nhẹ
무겁다
거볍다
화려하다
단순하다
sặc sỡ, lòe loẹt
무겁다
거볍다
화려하다
단순하다
đơn giản, giản dị
편하다
불편하다
화려하다
단순하다
thoải mái
편하다
불편하다
화려하다
단순하다
không thoải mái, bất tiện
편하다
불편하다
화려하다
단순하다
N + 보다: so với N
dịch câu sau : 남동생보다 키가 더 커요.
dịch câu sau : 오늘 어제보다 더 추워요.
dịch câu sau : " So với mèo thì tôi thích chó hơn"
(고양이: mèo, 강아지: chó)
Định ngữ với tính từ :
[ A + 은/ㄴ N ]
– Tính từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ, diễn tả về tính chất của danh từ.
– Tính từ:
có phụ âm cuối (patchim) + 은 N
Tính từ không có phụ âm cuối (không có patchim) + ㄴ N
– Nếu tính từ kết thúc là 있다/없다 thì 있/없 + 는 N
Cách chia:
예쁘다 -> 예쁜 => 예쁜 여자 : cô gái đẹp
좋다 -> 좋은 => 좋은 영화 : phim hay
맛있다 -> 맛있는 => 맛있는 음식 : đồ ăn ngon
dịch câu sau : "예쁜 여자가 많아요"
dịch câu sau : 슬픈 영화를 보고 울었어요.
dịch câu sau : Có nhiều cô gái xinh đẹp
Định ngữ với động từ thì hiện tại :
[ V + 는 N ]
– Động từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Diễn tả một hành động, trạng thái của danh từ đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
– Lưu ý: Nếu động từ có phụ âm cuối là “ㄹ” thì bỏ “ㄹ” và + 는 N
Cách chia:
가다 -> 가는 => 가는 여자 : cô gái đang đi
읽다 -> 읽는 => 책을 읽는 사람 : người đang đọc sách
만들다 -> 만드는 => 음식을 만드는 사람 : người đang làm đồ ăn
Dịch câu sau : " 가는 여자가 제 친구예요"
Dịch câu sau :" Cô gái đang đi đó là bạn tôi"
Dịch câu sau : 지금은 쉬는 시간이에요.
Dịch câu sau : " Bây giờ đang là giờ nghỉ. "
Dịch câu sau : " 자는 사람이 누구예요?"
Dịch câu sau : " Người đang ngủ là ai vậy?"
