wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topcon碱抛工艺培训 Đào tạo công nghệ đánh bóng kiềm Topcon

Total questions: 29

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.
1-制绒后绒面形貌为() Bề mặt sau khi bo có hình gì ( )
a)
圆形 Hình tròn
b)
正方形 Hình vuông
c)
金字塔形 Hình kim tự tháp
d)
三角形 Hình tam giác
2.
2-接触化学品/化学液体时需佩戴什么手套 Nên đeo găng tay gì khi tiếp xúc với hóa chất/chất lỏng hóa học?
a)
耐酸碱手套 Găng tay chống axit, kiềm
b)
一次性手套 Găng tay dùng một lần
c)
棉布手套 Găng tay vải
d)
无需佩戴 Không cần đeo
3.
3-制绒烘干槽洁净度要求是() Yêu cầu về độ sạch của bể sấy bo là ()
a)
百级 Hàng trăm
b)
千级 Hàng nghìn
c)
万级 Hàng chục nghìn
d)
十万级 Hàng trăm nghìn
4.
4-显微镜测试制绒绒面时使用()倍镜头 Sử dụng thấu kính nhân () lần khi kiểm tra bề mặt bo dưới kính hiển vi
a)
150
b)
100
c)
50
d)
20
5.
5-制绒酸槽HF的作用是() Chức năng của bể axit HF là ()
a)
去除金属离子 Loại trừ ion kim loại
b)
去除硅片损伤层 Loại trừ lớp pin bị hư tổn
c)
去除氧化层 Loại bỏ lớp oxit
d)
去除油污 Loại bỏ dầu bẩn
6.
6-制绒反射率主要影响哪个电性能参数() Độ phản xạ bo chủ yếu ảnh hưởng đến thông số hiệu suất điện nào ()
a)
开压 Khai áp
b)
电流 Cường độ dòng điện
c)
填充 Bổ sung
d)
并阻 Điện trở song song
7.
7-制绒酸槽HCL的作用是() Chức năng của bể HCL là ( )
a)
去除金属离子 Loại trừ ion kim loại
b)
去除硅片损伤层 Loại trừ lớp pin bị hư tổn
c)
去除氧化层 Loại bỏ lớp oxit
d)
去除油污 Loại bỏ dầu bẩn
8.
8-制绒粗抛槽的作用是() Chức năng của bể ăn mòn thô là ( )
a)
去除金属离子 Loại trừ ion kim loại
b)
去除硅片损伤层 Loại trừ lớp pin bị hư tổn
c)
去除氧化层 Loại bỏ lớp oxit
d)
去除油污 Loại bỏ dầu bẩn
9.
9-制绒预清洗的作用是() Chức năng của rửa trước là ( )
a)
去除金属离子 Loại trừ ion kim loại
b)
去除硅片损伤层 Loại trừ lớp pin bị hư tổn
c)
去除氧化层 Loại bỏ lớp oxit
d)
去除油污 Loại bỏ dầu bẩn
10.
10-制绒后在制时间控制为() Thời gian kiểm soát sau bo là ( )
a)
30min
b)
60min
c)
120min
d)
90min
11.
11-臭氧槽中加入的化学药液为() Chất lỏng hóa học được thêm vào bể ozone là ()
a)
HCL
b)
NaOH
c)
HF
d)
ADDI
12.
12-制绒下料脏污时有效措施为() Biện pháp hữu hiệu khi xuống liệu bo bị bẩn là ()
a)
增加粗抛草NaOH Thêm rơm NaOH
b)
增加预清洗H2O2 Thêm rửa trước H2O2
c)
增加制绒槽ADDI Thêm chất phụ gia bể bo
d)
增加酸槽HF Thêm bể axit HF
13.
13-链氧的主要作用为() Chức năng chủ yếu của chuỗi oxi là ( )
a)
保护重掺区域 Bảo vệ khu pha tạp nặng
b)
保护轻掺区域 Bảo vệ khu pha tạp nhẹ
c)
防止去PSG过刻 Ngăn ăn mòn quá loại bỏ PSG
d)
保护背面区域 Bảo vệ mặt sau
14.
14-去PSG掉水较多时会导致() Lúc loại bỏ PSG làm rơi nhiều nước thì sẽ ( )
a)
硅片正面过刻 Mặt trước bị ăn mòn quá
b)
硅片背面刻蚀不干净 Vết khắc mặt trước không sạch
c)
去PSG电导率上升 Độ dẫn điện của PSG tăng
d)
去PSG正面亲水性异常 Bất thường ưa nước ở mặt chính loại bỏ PSG
15.
15-我司链氧中心区域温度为() Nhiệt độ khu vực trung tâm của chuỗi oxy ở công ty chúng ta là ()
a)
630
b)
660
c)
720
d)
690
16.
16-去PSG中HF的作用是 Vai trò của HF trong việc loại bỏ PSG là
a)
保护正面磷硅玻璃 Bảo vệ phosphosilicate ở mặt trước
b)
保护背面与侧面磷硅玻璃 Bảo vệ phosphosilicate ở mặt sau và mặt phụ
c)
去除背面与侧面磷硅玻璃 Loại bỏ phosphosilicate ở mặt sau và mặt phụ
d)
去除正面磷硅玻璃 Loại bỏ phosphosilicate ở mặt trước
17.
17-碱抛后在制滞留时间为() Thời gian ngưng đọng sau khi ăn mòn là ( )
a)
30min
b)
40min
c)
50min
d)
60min
18.
18-硅片的正面氧化层在碱抛哪个槽体被去除() Bể nào dùng để loại bỏ lớp oxit mặt trước tấm pin trong quá trình ăn mòn bằng kiềm ()
a)
预清洗 Rửa trước
b)
碱抛槽 Bể ăn mòn
c)
后清洗 Rửa sau
d)
酸槽 Bể axit
19.
19-碱抛后塔基形貌为 Hình thái của chân tháp sau khi ăn mòn bằng kiềm là
a)
正方形 Hình vuông
b)
圆形 Hình tròn
c)
三角形 Hình tam giác
d)
无规则 Bất quy tắc
20.
20-硅片背/侧面的PN结在碱抛哪个槽体被去除() Bể nào loại bỏ tiếp giáp PN ở mặt sau/mặt bên của tấm pin khi ăn mòn bằng kiềm ()
a)
预清洗 Rửa trước
b)
碱抛槽 Bể ăn mòn
c)
后清洗 Rửa sau
d)
酸槽 Bể axit
21.
21-碱抛后重掺区的腐蚀程度哪个参数() Thông số nào là mức độ ăn mòn của khu vực bị pha tạp nặng sau khi ăn mòn bằng kiềm ()
a)
反射率 phản xạ
b)
塔基 đế kim tự tháp
c)
外观 ngoại quan
d)
mark形貌 ngoại hình mark
22.
22-下列碱抛段未使用的化学品为()Các hóa chất nào không được sử dụng trong công đoạn đánh bóng kiềm
a)
H202
b)
HCL
c)
HF
d)
NAOH
23.
23-碱抛段对电性能影响主要为()ảnh hưởng của jianpao đối với tính dẫn điện là?
a)
Uoc
b)
Isc
c)
FF
d)
Rsh
24.
24-碱抛段碱残留会导致以下哪个EL异常 Hiện tượng bất thường EL nào sau đây sẽ xảy ra do cặn kiềm trong phần đánh bóng bằng kiềm?
a)
黑点 điểm đen
b)
黑斑 chấm đen
c)
边黑 đen viền
d)
发黑 phát đen
25.
25-碱抛后在制超时会导致以下哪个正镀外观异常 sau jianpao những bất thường trê bề mặt nào sẽ sảy ra khi sản xuất quá thời gian?
a)
花篮印 vết chân giỏ
b)
脏污 bẩn
c)
白点 điểm trắng
d)
发红 phát hồng
26.
26-导致硅片轻掺方阻提升的主要槽体为()bể nào làm cho điện trở của tấm pin tăng lên?
a)
预清洗 rửa trước
b)
碱抛槽 bể jianpao
c)
后清洗 rửa sau
d)
酸槽 bể acid
27.
27-导致硅片重掺方阻提升的主要槽体为()bể nào làm cho tấm pin bị pha tạp nặng và điện trở tăng lên?
a)
预清洗 rửa trước
b)
碱抛槽 bể jianpao
c)
后清洗 rửa sau
d)
酸槽 bể acid
28.
28-碱抛机台内风向为()hướng gió trong công đoạn jianpao là từ?
a)
上料区→下料区 lên liệu- xuống liệu
b)
下料区→上料区 xuông liệu- lên liệu
c)
中心区域→上下料区 ở giữa- lên liệu
d)
上下料区→中心区域 từ 2 đầu vào giữa
29.
29-碱抛烘干槽洁净度要求为()yêu cầu về độ sạch của khoang sấy là?
a)
百级 cấp 100
b)
千级 cấp 1000
c)
万级 10000
d)
十万级 100000