wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 Spark GS6 Level 1- Bài 13,14,15,16 - Quản lí thông tin

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào là tính năng của trình duyệt Web cho phép em nhanh chóng truy cập vào các trang yêu thích?

a)

Back

b)

Settings

c)

Home

d)

Bookmarks/Favorites

2.

Đáp án nào được sử dụng để hiển thị nội dung trang web?

a)

Trình duyệt (Browser)

b)

Giao thức (Protocol)

c)

Công cụ tìm kiếm (Search Engine)

d)

Máy chủ (Server)

3.

Đáp án nào KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox

b)

Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Facebook

4.

Ghép trình duyệt web ứng với nhà phát hành.

a)

1.

Mozilla

b)

2.

Google

c)

3.

Microsoft

d)

4.

Apple

5.

Em hãy cho biết, công cụ tìm kiếm nào sau đây được dùng phổ biến:

a)

Bing

b)

Yardley

(nước hoa)

c)

Samsung

d)

iPhone

6.

Website là tập hợp các trang thông tin có chứa nội dung như: Chữ viết, hình ảnh, âm thanh, video... được lưu trữ và truy cập thông qua mạng internet.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Website là tập hợp các trang thông tin có chứa nội dung như:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Hình ảnh

b)

Chữ viết

c)

Âm thanh

d)

Video

e)

Máy in

8.

Một website có thể chứa nhiều webpage.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Mỗi một Website thường có nhiều trang thông tin, mỗi trang thông tin gọi là Webpage.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Một website chỉ chứa một webpage

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Nghiên cứu là tìm kiếm thông tin để hiểu rõ về một vấn đề nào đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Chọn đáp án là hình ảnh website.

(Chọn nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

e)

13.

Công cụ tìm kiếm là trang web chuyên dụng để tìm kiếm thông tin

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Đâu là công cụ tìm kiếm?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

b)

bing.com

c)

d)

e)

Youtube

15.

Ghép nối trình duyệt web và công cụ tìm kiếm.

Categorize the following
Trình duyệt web
Công cụ tìm kiếm
16.

Opera là ứng dụng:

a)

Trình duyệt Web

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Website

d)

Webpage

17.

Để đánh dấu trang web yêu thích, em sử dụng lệnh:

(Chọn 2)

a)

Favorites

b)

Bookmarks

c)

Search box

d)

Thẻ (tab)

e)

Thanh địa chỉ

(Address bar)

18.

Nhấp chọn thanh địa chỉ (Address bar) trong hình bên.

19.

Nhấp chọn vị trí đánh dấu trang yêu thích (Bookmarks) trong hình bên.

20.

Nhấp chọn khung tìm kiếm (Search box) trong hình bên.

21.

Trong hình bên có bao nhiêu thẻ Tab?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đâu là địa chỉ URL:

(chọn nhiều đáp án)

a)

www.letrongtai.com

b)

www.bing.com

c)

www.thieunhivietnam.vn

d)

www.iigvietnam.com

e)

youtube

23.

Chọn hình ảnh có địa chỉ URL.

(Chọn 2)

a)

b)

c)

d)

e)

24.

Tiêu đề trang web thường được thể hiện ở đâu?

(Chọn 2)

a)

Trên thẻ Tab trình duyệt

b)

Trong các kết quả tìm kiếm

c)

Trong webpage

d)

Trong video của website

25.

Lịch sử duyệt web được thể hiện ở đâu?

a)

History

b)

Bookmarks

c)

Webpage

d)

URL

26.

Lịch sử duyệt web là danh sách các trang web mà em đã truy cập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI