wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 5 BAI 2 留串钥匙给父母

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

一辈子

a)

ybeizi

b)

yibeizi

c)

yībèizi

2.

nông thôn

a)

nóngcūn

b)

nongcun

c)

农村

3.

đứt, cai

a)

b)

c)

4.

父母。。。不在城市住

a)

坚决

b)

决定

c)

5.

我们终于用打工。。。的钱

a)

b)

c)

d)

x

6.

装修

a)

chuangxiu

b)

zhuanggai

c)

zhuāngxiū

7.

那天,父亲喝。。。了,等他醒时,天色已晚

(a)  

8.

我和妻子.。。。留父母在新房住一夜,第二天再回

(a)  

9.

qiāoqiāo

a)

乔乔

b)

悄悄

c)

瞧瞧

d)

lặng lẽ, nhẹ nhàng

10.

顺便给你们。。。,打扫打扫卫生

a)

phơi chăn

b)

晒晒被子

c)

shàishàibèizi

11.

ấm áp, sưởi ấm

a)

暖和

b)

温暖(wēnnuǎn)

c)

暖暖

12.

下了长途车,儿子被冻得大哭

a)

Xiàle zhǎng lù chē, érzi bèi dòng dé dà kū

b)

Xiàle chángtú chē, érzi bèi dòng dé dà kū

13.

liúlèi

a)

六类

b)

流泪

c)

留泪

14.

chuàn

a)

b)

c)

15.

chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt

(a)  

16.

vòng tròn; vòng (phạm vi)

(a)  

17.

lạnh; cóng; rét

(a)  

18.

Khóc nức nở

(a)  

19.

一生 = 。。。

(a)  

20.

bi thương; bi ai; bi thống; đau buồn; sầu khổ; thương tiếc; âu sầu

(a)  

21.

想象

(a)  

22.

1) thoải mái; dễ chịu; an nhàn

2) an ủi; xoa dịu; dỗ dành

(a)  

23.

农村

(a)  

24.

so với, thà, thay vì

(a)  

25.

Bụi bặm

(a)  

26.

lừa dối; đánh lừa; lừa gạt

(a)  

27.

屋子

(a)  

28.

đoàn nghệ thuật

(a)  

29.

phát sáng; sáng lên

(a)  

30.

trường trung học (chuyên)

(a)  

31.

đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất

(a)  

32.

辞去

(a)  

33.

Nụ cười, mỉm cười

(a)  

34.

Từ trước đến nay

(a)  

35.

ấm áp; ấm; ấm cúng

(a)  

36.

Kể từ rất lâu rồi

(a)  

37.

Ngay lập tức

(a)  

38.

坚决

(a)  

39.

1) bổ nhào; nhào đầu về phía trước

2) dốc lòng; dốc sức; ra sức

3) vỗ; đập; bôi; thoa; xoa

4) phả vào (mùi hương)

(a)  

40.

Làm công, làm thuê

(a)  

41.

Mẹ vợ

(a)  

42.

Phòng ngủ

(a)  

43.

Độc nhất, duy nhất

(a)  

44.

kiếm (bằng sức lao động)

(a)  

45.

旧传统

(a)  

46.

rải; trải; lót; lát; san

(a)  

47.

Giao thừa

(a)  

48.

kiếm (tiền) được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi

(a)  

49.

(Lượng từ) Lứa; tập; thiệp; xấp; thếp; tốp

(a)  

50.

tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió, thoảng đến, bay đến

(a)  

51.



(a)  

52.

trận; cơn (lượng từ, chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hay động tác)

(a)  

53.

Bộ, căn, cái, hộ, ... (lượng từ)

(a)  

54.

Cảm nhận

(a)  

55.

tiễn đưa; tiễn biệt

(a)  

56.

Sửa sang, trang hoàng

(a)  

57.

Family happiness (Idiom)

(a)  

58.

trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc

(a)  

59.

quá; quá sức; cực kỳ; quá chừng; vượt trội; vô cùng; tột bực; cùng cực; cực độ

(a)  

60.

cháu

(a)  

61.

chặt chẽ

(a)  

62.

习俗

(a)  

63.

Khóa trái cửa

(a)  

64.

Đốt pháo hoa

(a)  

65.

quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không có gì có thể xen vào

(a)  

66.

1)

tràn ngập niềm vui (thành ngữ); sự hân hoan

full of joy (idiom); jubilation

(a)  

67.



(a)  

68.

suy nghĩ nát óc, vắt óc suy nghĩ

(a)  

69.

gần; sắp; sẽ

(a)  

70.

矛盾

(a)  

71.

bôi; quét;chà; chùi; lau; quệt

(a)  

72.

Bầu không khí

(a)  

73.

hơi thở

(a)  

74.

Thẳng thắn, dứt khoát

(a)  

75.

nặng; nặng nề; nặng trĩu; phiền toái

(a)  

76.

rõ ràng; nổi bật, rõ rệt

(a)  

77.

宣布

(a)  

78.

cố gắng hết mức; ra sức; tận lực, hết mức có thể

(a)  

79.

Cây gậy/Cây ba-toong

(a)  

80.

Mãnh liệt, kịch liệt

(a)  

81.

独立自主

(a)  

82.

下棋

(a)  

83.

hệ thống sưởi hơi

(a)  

84.

Ngày đầu năm (Mồng 1)

(a)  

85.



(a)  

86.



(a)  

87.

cải cách và mở cửa với thế giới bên ngoài

(a)  

88.

Mọi việc đều sẽ có cách giải quyết riêng của nó.

(Idiom)

(a)  

89.

to lớn; vĩ đại (quy mô hoặc số lượng)

(a)  

90.

Đi trẩy hội/Đi hội chùa/hội làng

(a)  

91.

sắp sửa; sắp; gần

=快要

(a)  

92.

散步

(a)  

93.

lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng

(a)  

94.

Keo kiệt, bủn xỉn

(a)  

95.

1. phơi; phơi nắng; sưởi nắng; tắm nắng

  1. 2. nắng chiếu; chiếu; nắng



(a)  

96.

Chu đáo, chu toàn

(a)  

97.

mền, chăn

(a)  

98.

thẳng thắn; bộc trực

(a)  

99.

nói nhẹ nhàng, thì thầm (thành ngữ)

(a)  

100.

Bác trai

(a)  

101.

Bác gái

(a)  

102.

Chú

(a)  

103.

Thím

(a)  

104.



(a)  

105.

Chú (chồng cô)

(a)  

106.

Anh/Chị/Em bên nội

(a)  

107.

Cậu

(a)  

108.

Mợ

(a)  

109.



(a)  

110.

Dượng

(a)  

111.

Anh/chị/em bên ngoại

(a)  

112.

Con dâu

(a)  

113.

Con rể

(a)  

114.

Đường dài

(a)  

115.

không thể giúp đỡ / không thể chịu đựng, chịu không nổi, không nhịn được

(a)  

116.

抑制

(a)  

117.

忧烦

(a)  

118.

Nếp gấp, nếp nhăn

(a)  

119.

thao trường; bãi tập, sân bóng, sân vận động, sân trường, sân chơi, sân tập

(a)  

120.

孤单

(a)  

121.

thắm thiết; sâu sắc

(a)  

122.

Vạt áo, lai áo

(a)  

123.

nâng; đỡ; dìu đỡ

(a)  

124.

1) cổ

2) dẫn dắt, đưa, dẫn, dắt

(a)  

125.

1) (của một gia đình) đến với nhau vào đêm giao thừa âm lịch

(of a family) to come together at lunar New Year's Eve

2) sum họp gia đình vào năm mới

family reunion at New Year's

(a)  

126.

quần áo trong; đồ lót; quần áo lót; sơ-mi

(a)  

127.

享受

(a)  

128.

tuôn ra; phun ra; bốc lên (mây, nước)

(a)  

129.

kéo; lôi

(a)  

130.

Êm tai, dễ nghe

(a)  

131.

团聚

(a)  

132.

Kiểu mẫu, khuôn mẫu

(a)  

133.

Trong chốc lát, ngay lập tức

(a)