wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SẢN PHẨM DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ thanh toán?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch mà không làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch chuyển tiền cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
d)
Tất cả các đáp án trên.
2.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ phi tài chính?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện truy vấn các thông tin liên quan đến tài khoản của khách hàng tại Agribank như: vấn tin tài khoản; vấn tin lịch sử giao dịch.
d)
Tất cả các đáp án trên.
3.
Hiện nay, việc đăng ký mới/thay đổi/bổ sung dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được áp dung như thế nào?
a)
Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền.
b)
Ủy quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký hộ.
c)
Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank để đăng ký.
d)
Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking.
4.
Đối với khách hàng cá nhân, khi thay đổi/bổ sung số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking của Agribank khách hàng có thể làm bằng cách nào?
a)
Gọi điện đến tổng đài 1900558818 để thay đổi.
b)
Đến chi nhánh mở tài khoản để thay đổi.
c)
Gọi điện đến chi nhánh đăng ký dịch vụ SMS Banking ban đầu để thay đổi.
d)
Đến bất kỳ điểm giao dịch nào Agribank để thay đổi.
5.
Khách hàng phải làm gì để khóa/hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Gọi điện đến Trung tâm hỗ trợ khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
6.
Việc đăng ký/ thay đổi dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được quy định như nào?
a)
Khách hàng có thể ủy quyền để đăng ký/ thay đổi tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank.
b)
Chỉ áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền.
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Đáp án 1 và 2.
7.
Trong các loại tài khoản sau, tài khoản nào vẫn được sử dụng dịch vụ tài chính qua ngân hàng điện tử
a)
Tài khoản tạm khóa
b)
Tài khoản ở trạng thái không hoạt động
c)
Tài khoản đang ở trạng thái cầm cố
d)
Tài khoản ở trạng thái phong tỏa một phần.
8.
Đâu là điều kiện sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank đối với khách hàng?
a)
Có tài khoản thanh toán bằng VND tại Agribank; đăng ký và chấp nhận điều khoản, điều kiện sử dụng dịch vụ.
b)
Không được phép chỉnh sửa/ hủy các giao dịch đã thực hiện.
c)
Khi đăng ký dịch vụ tài chính/ thanh toán phải đăng ký vai trò cho từng người dùng khác nhau, đảm bảo tối thiểu có chủ tài khoản và Kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán thực hiện giao dịch tài chính/ thanh toán.
d)
Tất cả các đáp án trên.
9.
Các dịch vụ hiện có trên E-Mobile Banking
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên.
10.
Đâu là dịch vụ phi tài chính trên E- Mobile banking?
a)
Quản lý đầu tư
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng
c)
Nạp tiền điện thoại
d)
Dịch vụ ABMT
11.
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện tử đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 01 (một) năm.
b)
Tài khoản thanh toán của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động.
c)
Khách hàng yêu cầu dừng dịch vụ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
12.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng thực hiện qua các kênh nào tại Agribank?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc.
b)
Qua các kênh tiếp nhận xử lý tra soát, khiếu nại của Trung tâm Chăm sóc, hỗ trợ khách hàng.
c)
Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
13.
Đâu là dịch vụ tài chính trên E- Mobile banking?
a)
Tra cứu thông tin ngân hàng
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
c)
Tra cứu thông tin vé tàu
d)
Vấn tin báo cáo giao dịch
14.
Dịch vụ thanh toán qua SMS banking được áp dụng với nhóm khách hàng nào?
a)
Cá nhân
b)
Cá nhân và tổ chức
c)
Cá nhân, hộ gia đình và tổ chức
d)
Tất cả các đáp án trên.
15.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên Agribank E- Mobile Banking?
a)
Vấn tin tài khoản
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư.
d)
Tất cả các đáp án trên.
16.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe.
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản và dịch vụ thẻ; Các tiện ích cài đặt.
d)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản; Thanh toán hóa đơn.
17.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
Dịch vụ Vntopup và Apaybill.
c)
Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
d)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
18.
Dịch vụ tài chính trong nhóm dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ chỉ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện giao dịch mà không làm thay đổi số dư tài khoản và thực hiện giao dịch thanh toán tại Agribank.
d)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản hoặc truy vấn thông tin tài khoản tại Agribank.
19.
Khách hàng có thể chỉnh sửa, hủy giao dịch đã thực hiện qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank không?
a)
Có thể sửa/hủy, nếu khách hàng có yêu cầu Agribank thực hiện chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
b)
Khách hàng được tự chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
c)
Không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
d)
Khách hàng ra quầy giao dịch để yêu cầu chỉnh sửa/ hủy giao dịch đã thực hiện sai trên dịch vụ ngân hàng điện tử.
20.
Khách hàng tổ chức có thể sử dụng dịch vụ gì trên SMS Banking?
a)
Dịch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên.
21.
Những đối tượng khách hàng nào được thực hiện thay đổi/đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ các chi nhánh của Agribank?
a)
Khách hàng cá nhân/doanh nghiệp có thể trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền để đăng ký tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank.
b)
Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không được ủy quyền thực hiện.
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đều có thể thực hiện trực tiếp nhưng không được ủy quyền.
22.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản nội bộ trên ứng dụng Agribank E- Mobile Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
b)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 300 triệu đồng/ngày.
c)
Tối đa 100 triệu đồng/giao dịch và 500 triệu đồng/ngày.
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
23.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản liên ngân hàng trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking xác thực bằng SMS OTP là
a)
Tối đa <300 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
b)
Tối đa 100 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
c)
Tối đa <400 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
24.
Dịch vụ Vn Topup được tích hợp trên dịch vụ nào của Agribank?
a)
Agribank E-Mobile Banking.
b)
SMS Banking.
c)
Bankplus.
d)
Agribank eBanking.
25.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer – dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính.
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại khách hàng không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
3 ngày.
b)
4 ngày.
c)
5 ngày.
d)
6 ngày.
27.
Phí tin nhắn dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
b)
Tối đa là 11.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
c)
Tối thiểu 1500 đồng/tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
28.
Phí tin nhắn thông báo nhắc nợ đến hạn (gốc, lãi) của tài khoản vay đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1900 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
b)
Tối thiểu 1000 đồng/ tin nhắn; tối đa 2000 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
c)
Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Tối thiểu 1000 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
29.
Khi gửi tin nhắn tới đầu số 8149, khách hàng phải trả là bao nhiêu cho nhà mạng viễn thông?
a)
1500 đồng/tin nhắn.
b)
1600 đồng/tin nhắn.
c)
700 đồng/tin nhắn.
d)
800 đồng/tin nhắn.
30.
Anh chị nêu hình thức thông báo biến động số dư tài khoản tiền vay được áp dụng theo Quyết định số 711/QĐ-NHNo-NCPT ngày 20/4/2018?
a)
Bằng thư giấy và thư điện tử.
b)
Tin nhắn SMS Banking và thư điện tử.
c)
Thư điện tử và tin nhắn trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking.
d)
Tin nhắn SMS Banking hoặc thông báo bằng thư.
31.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đối với tài khoản vay bao gồm các dịch vụ nào sau đây?
a)
Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản vay.
b)
Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay (nợ gốc, nợ lãi); Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay gần nhất.
c)
Dịch vụ thông báo nhắc nợ vay (nợ gốc, nợ lãi, nợ gốc lãi) trước ngày đến hạn.
d)
Tất cả các đáp án trên.
32.
Dịch vụ Apaybill được tích hợp trên nền tảng dịch vụ nào của Agribank?
a)
Agribank E-Mobile Banking.
b)
SMS Banking.
c)
Bankplus.
d)
Agribank eBanking.
33.
Tên đăng nhập dịch vụ Agribank E- Mobile Banking của Agribank là gì?
a)
Số CCCD của khách hàng.
b)
Số điện thoại di động của khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
c)
Mã định danh của khách hàng.
d)
Do khách hàng tự lựa chọn.
34.
Anh chị cho biết dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tàu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, các dịch vụ thương mại điện tử, thanh toán qua QR Code là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tra cứu thông tin.
d)
Tất cả các đáp án trên.
35.
Anh chị cho biết tên đăng nhập ứng dụng Agribank E-Mobile Banking được quy định như thế nào?
a)
Là số điện thoại di động khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
b)
Là tên do khách hàng tự đặt khi đăng ký sử dụng dịch vụ.
c)
Là số điện thoại bất kỳ của khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
36.
Agribank quy định về phương thức xác thực đối với khách hàng sử dụng dịch vụ điện tử qua thiết bị di động như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập hoặc Bảo mật sinh trắc học.
d)
Tất cả các đáp án trên.
37.
Agribank áp dụng phương thức xác thực bằng sinh trắc học qua nhận dạng nào đối với khách hàng trên ứng dụng di động?
a)
Mạch máu
b)
Giọng nói
c)
Mống mắt.
d)
Vân tay và khuôn mặt.
38.
Agribank quy định về mật khẩu đăng nhập đối với dịch vụ SMS Banking như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Không yêu cầu mật khẩu đăng nhập.
d)
Tất cả các đáp án trên.
39.
Đối với dịch vụ SMS Banking khách hàng được đăng ký tối đa bao nhiêu số điện thoại?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
40.
Dịch vụ nào sau đây không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập?
a)
SMS Banking.
b)
E Mobile Banking.
c)
eBanking.
d)
Tất cả các đáp án trên.