wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra về Cơ Tim

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất sinh lý của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi bị kích thích liên tục:

a)

Tính nhịp điều

b)

Tính dẫn truyền

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính hưng phấn

2.

Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vì lý do nào sau đây?

a)

Co thắt chỉ có thể xảy ra khi tim đầy máu.

b)

Điện thế động truyền quá chậm dọc theo mô dẫn truyền để tái kích thích cơ.

c)

Nút xoang phát xung chậm.

d)

Giai đoạn trơ tuyệt đối dài.

3.

Chọn câu đúng về tính chất sinh lý cơ tim.

a)

Bó His có khả năng phát xung động với tần số 50- 60 xung /phút.

b)

Kích thích điện đúng vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngoại tâm thu có nghỉ bù.

c)

Kích thích điện vào lúc cơ tim đang co thì không đáp ứng.

d)

Nghỉ bù là do co bóp phụ (ngoại tâm thu) gây tiêu hao nhiều năng lượng, làm tim phải nghỉ một thời gian.

4.

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:

a)

Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền

b)

Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim

c)

Tự phát nhịp của một bộ phạn cơ tim gọi là chủ nhịp

d)

Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc

5.

Vị trí dẫn nhịp bình thường trong tim người là nơi nào sau đây?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Bó His

c)

Nút xoang

d)

Bó Bachman

6.

Hệ thống nút nhận sự chi phối của thần kinh giao cảm và thần kinh X là

a)

Nút xoang và mạng Purkinje

b)

Nút xoang và bó His

c)

Nút xoang và nút nhĩ thất

d)

Nút nhĩ thất và mạng Purkinje

7.

Chọn câu sai khi nói về sự phát nhịp của cơ tim.

a)

Tim phát xung động điện một cách đều đặn chu kỳ 0,8s

b)

Khi tách tim ra khỏi cơ thể và đặt vào môi trương dinh dưỡng, tim vẫn co bóp.

c)

Bình thường nút xoang áp đặt nhịp cho tâm nhĩ và tâm thất

d)

Khi nút xoang bị tổn thương, tâm thất và tâm nhĩ tự co bóp theo nhịp chính nó.

8.

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng:

a)

Sợi Purkinje

b)

Cơ thất

c)

Nút xoang

d)

Bó His

9.

Sự lan truyền điện thế động trong tim chậm nhất ở:

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang

c)

Cơ thất

d)

Bó His

10.

Điều kiện xảy ra hiện tượng vào lại :

a)

Thời gian trơ có hiệu quả của vùng vào lại dài hơn thời gian truyền qua vòng

b)

Đường dẫn truyền hầu như tắt nhánh phải

c)

Thời gian dẫn truyền dài

d)

Thời gian trơ tuyệt đối dài

11.

Mỗi chu kỳ tim kéo dài :

a)

0,6s

b)

0,8s

c)

0,4s

d)

0,2s

12.

Đặc điểm của chu kỳ tim, ngoại trừ:

a)

Tất cả đều sai

b)

Giai đoạn tâm thất thu gồm : thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu

c)

Gồm các giai đoạn : tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ

d)

Mỗi chu kỳ tim dài 0,8s

13.

Trong thì tâm nhĩ thu :

a)

Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thấp

b)

Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim

c)

Van nhĩ thất đang đóng

d)

Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất

14.

Giai đoạn tâm nhĩ thu không có tính chất sau :

a)

Kéo dài khoảng hơn 0,08s

b)

Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất

c)

Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất

d)

Van nhĩ thất mở

15.

Máu về tâm thất trong thời kỳ :

a)

Tâm nhĩ thu và tâm trương

b)

Tâm trương toàn bộ

c)

Tâm nhĩ thu

d)

Tâm trương