Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 1 bài 2

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

bà và mẹ

c)

mẹ và chị

d)

mẹ và cô

2.
a)

iêu

b)

yêu

c)

iu

d)

iên

3.

Bạn nào ở phía trước Lợn Hồng???

a)
b)
c)
4.

Kết quả của phép tính: 23 + 32 = .......

a)

45

b)

55

c)

65

d)

35

5.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

65.......24 + 12

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

22 + ........= 66

a)

30

b)

40

c)

33

d)

44

7.

Hình trên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Số lớn nhất là:

a)

47

b)

35

c)

83

d)

87

9.

Số thích hợp điền vào chỗ chú mèo là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

10.

2 chục quả táo là : .........quả táo

a)

10

b)

2

c)

02

d)

20

11.

Hình ảnh tranh vẽ gì?

a)

củ hành

b)

củ tỏi

c)

củ cà rốt

d)

củ khoai

12.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

13.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh:

a)

Bố tặng em bông hoa màu vàng.

b)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

c)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

d)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

14.

Số 50 được đọc là:

a)

Lăm mươi

b)

Năm không

c)

Năm mươi

d)

Lăm chục

15.

Một rổ cam và quýt có 50 quả trong đó có 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?

a)

20

b)

30

c)

35

d)

40