wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 CHƯƠNG 7 ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 111

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

2.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

3.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

4.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thủy đậu.

5.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

c)

Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

d)

Dùng kháng sinh đủ thời gian.

e)

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

6.

Hình dạng điển hình của vi khuẩn là gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình khối

c)

Hình que

d)

Hình xoắn

7.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

8.

Vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống là gì?

a)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật.

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa.

c)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối.

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh.

9.

Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?

a)

Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất.

b)

Vì vi khuẩn có khối lượng nhỏ nhất.

c)

Vì vi khuẩn chưa có nhân hoàn chỉnh.

d)

Vì cấu tạo vi khuẩn chỉ gồm 1 tế bào nhân sơ.

10.

Nguyên nhân gây bệnh viêm da là gì?

a)

Vi khuẩn tả.

b)

Vi khuẩn tụ cầu vàng.

c)

Vi khuẩn lao.

d)

Vi khuẩn lactic.

11.

Bộ phận nào giúp bảo vệ cơ thể vi khuẩn?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lông

d)

Roi

12.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Màng tế bào

13.

Bộ phận nào giúp điều khiển hoạt động của cơ thể?

a)

Chất tế bào

b)

Lông

c)

Vùng nhân

d)

Nhân

14.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp trao đổi chất với môi trường

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Vách tế bào

15.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp tổng hợp chất dinh dưỡng cho cơ thể?

a)

Vùng nhân

b)

Lông

c)

Màng tế bào

d)

Chất tế bào

16.

Tên loài vi khuẩn gây bệnh Lao phổi là gì?

(a)  

17.

Tên khoa học của loài vi khuẩn gây bệnh Uốn ván là gì?

(a)  

18.

Vi khuẩn là các sinh vật đơn bào,...

(a)  

19.

Cấu tạo vi khuẩn gồm: thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và...

(a)  

20.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ

c)

chưa có cấu tạo tế bào.

d)

có hình dạng không cố định.

21.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng ?

a)

Cấu tạo rất phức tạp.

b)

Kích thước khoảng vài mm.

c)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Có thể quan sát bằng mắt thường.

22.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng ?

a)

Thực thể có cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Kích thước có thể quang sát bằng kính lúp.

c)

Sống ngoại sinh, tồn tại như một sinh vật sống ngoài môi trường.

d)

Sống ngoài môi trường tự nhiên, quan hệ cộng sinh.

23.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của virus?

a)

Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Kích thước siêu hiển vi.

c)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Ra khỏi môi trường vật chủ vẫn có thể sống bình thường.

24.

Nhận xét nào nói về virus là đúng ?

a)

Cấu tạo gồm nhiều thành phần phối hợp.

b)

Vật chất di truyền là ADN hoặc ARN.

c)

Không có lớp vỏ bên ngoài.

d)

Tự nhân lên khi sống ngoài môi trường.

25.

Vật chất di truyền của một virus là

a)

ARN và ADN.

b)

ARN và gai glycoprotein.

c)

ADN hoặc gai glycoprotein.

d)

ADN hoặc ARN.

26.

Tại sao các bác sĩ đề nghị mọi người nên tiêm vaccine ngừa cúm mỗi năm ?

a)

Virus nhân lên nhanh chóng theo thời gian.

b)

Virus cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm.

c)

Vaccine được cơ thể hấp thụ sau một năm.

d)

Vaccine ngày càng mạnh hơn sau một thời gian.

27.

Biện pháp nào sau đây không phòng tránh sốt xuất huyết tại nhà ?

a)

Ngủ trong màn

b)

Phát quang bụi rậm xung quanh nhà.

c)

Thả cá vào bể nước.

d)

Súc miệng thường xuyên.

28.

Vật chủ trung gian nào gây bệnh sốt xuất huyết ?

a)

Chuột

b)

Ruồi

c)

Heo

d)

Muỗi

29.

Vật chủ trung gian nào sau đây gây nên dịch hạch ?

a)

Mèo

b)

Chó

c)

Chuột

d)

Muỗi

30.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết là

a)

Muỗi Aedes

b)

Muỗi Culex.

c)

Muỗi Anopheles.

d)

Muỗi Aedeomyia.

31.

Đặc điểm nào có thể chứng minh virus là dạng trung gian giữa thể sống và thể không sống?

a)

Vật chất di truyền chỉ là ADN hoặc ARN.

b)

Kí sinh nội bào bắt buộc.

c)

Cấu trúc rất đơn giản.

d)

Hình thái đơn giản.

32.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

33.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

34.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

35.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

36.

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

37.

Nguyên sinh vật bao gồm:

a)

Ngành tảo, nấm nhầy và ngành động vật nguyên sinh

b)

Tảo, rêu, động vật nguyên sinh

c)

Động vật nguyên sinh, rêu, vi khuẩn

d)

Virus, vi khuẩn và động vật nguyên sinh

38.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào thuộc giới nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy, tảo đơn bào, E. Coli, trực khuẩn đường ruột

b)

Trùng roi xanh, trùng kiết lị, trùng sốt rét, tảo đơn bào, nấm nhầy

c)

Nấm nhầy, virus khảm thuốc lá, trực khuẩn đường ruột

39.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây thuộc về ngành nguyên sinh vật:

1. Tế bào nhân sơ

2. Tế bào nhân thực

3. Hầu hết đều có khả năng tự dưỡng

4. Hầu hết đều có kích thước hiển vi, cấu tạo đơn bào.

5. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp

a)

2, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4, 5

d)

1, 3, 5

40.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

41.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

42.

Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là

a)

khóa lưỡng phân.

b)

khóa phân loại.

c)

khóa sinh vật.

d)

khóa định lượng.

43.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

44.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

45.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

46.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

b)

Gọi đúng tên sinh vật.

c)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

d)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

47.

Khóa lưỡng phân là gì?

a)

là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.

b)

là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có của chúng.

c)

là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác động của chiếc khóa đó quy định.

d)

là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.

48.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

49.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Cho khóa lưỡng phân bên, loài có cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào và có khả năng dị dưỡng cùng tự dưỡng là

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn E. coli và trùng roi

c)

trùng roi.

d)

trùng roi và nấm men.

51.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm ..................... để phân chia chúng thành hai nhóm

a)

tương đồng

b)

đối lập

c)

giống nhau

d)

khác nhau

52.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành ............. nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

54.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

55.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.

Nấm độc đỏ

2.

Nấm kim châm

3.

Mọc nhĩ

4.

Nấm báo mưa

5.

Nấm mốc

6.

Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

56.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

57.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

58.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

59.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

60.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

61.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

62.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

63.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

64.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

65.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

66.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

67.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

68.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

69.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
70.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

71.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

72.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

73.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

74.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

75.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

76.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

77.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

78.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

79.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

80.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

81.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

82.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

83.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

84.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

85.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

86.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

87.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

88.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

89.

Bạch tuộc và sứa có thuộc cùng một ngành động vật không?

a)

b)

Không

90.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

91.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

92.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

93.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

94.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

95.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

96.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

97.

Phổi của lớp Chim co điều gì đặc biệt?

a)

Có hai lá phổi

b)

Phổi có nhiều ngăn

c)

Diện tích phổi nhỏ

d)

Có hệ thống túi khí

98.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật có tổ chức cao nhất trong các lớp động vật có xương sống?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Bò sát

c)

Lớp Chim

d)

Lớp Thú

99.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

100.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

101.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

102.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

103.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

104.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

105.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

106.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

107.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

108.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

109.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

110.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

111.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.