NEW
Font size
WorksheetsTCHH Kim loại
Total questions: 80
Worksheet time: 22mins
Na được điều chế bằng cách nào sau đây
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
điện phân nóng chảy NaCl
dùng CO khử Na2O ở nhiệt độ cao
Nhiệt phân Na2O
Cho K tác dụng với dung dịch NaNO3
Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot
Khử ion Na+
Oxi hóa ion Na+
Khử ion Cl-
Oxi hóa ion Cl-
Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại CHỈ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là?
2
4
3
5
1
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Cho hỗn hợp các oxit : Al2O3, FeO, ZnO, MgO tác dụng với khí CO dư nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được gồm chất nào sau đây
Al2O3, Fe, Zn, Mg
Al, Fe, Zn, MgO
Al, Fe, Zn, Mg
Al2O3, Fe, Zn, MgO
Al2O3, Fe, ZnO, MgO
Từ BaCl2 điều chế Ba bằng cách:
điện phân dung dịch
dùng K khử Ba2+ thành Ba
nhiệt phân
điện phân nóng chảy
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Ca
Cu
K
Al
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, K, Al trong công nghiệp là
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là
nhiệt luyện.
thuỷ luyện.
điện phân.
thuỷ phân.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện?
2AgNO3 + Zn → Zn(NO3)2 + 2Ag
2AgNO3 → 2 Ag + 2 NO2 + O2
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag +4HNO3+ O2
Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
K2O.
CaO
Na2O.
FeO.
Al2O3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
CuCl2 → Cu + Cl2.
Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe.
CO + CuO → Cu + CO2.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Ag
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ KHÔNG bị khử bởi kim loại
Thứ tự dẫn điện nào sau đây là đúng?
Ag > Cu > Au > Al > Fe
Au > Ag > Cu > Al > Fe
Ag > Au > Cu > Al > Fe
Cu > Ag > Al > Au > Fe
Au > Cu > Ag > Al > Fe
Kim loại nào là kim loại mềm nhất?
Cs
W
K
Li
Hg
Điện phân dung dịch hỗn hợp MgSO4, CuSO4, Na2SO4, FeSO4, AgNO3. Thứ tự các kim loại lần lượt xuất hiện ở catot (cực âm) là:
Ag, Cu, Fe
Mg, Fe, Cu, Ag
Ag, Fe, Cu, Mg, Na
Ag, Fe, Cu, Mg
Na, Mg, Cu, Fe, Ag
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Mg, K. Số kim loại kiềm trong dãy là:
1
2
3
4
5
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
kết tủa xanh.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Natri được bảo quản bằng cách
ngâm trong dầu hỏa
ngâm trong dung dịch HCl
ngâm trong giấm ăn
ngâm trong H2O
ngâm trong ancol etylic
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Một loại nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+, Cl- là
nước mềm
nước cứng toàn phần
nước cứng vĩnh cửu
nước cứng tạm thời
Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm nước?
CaCO3 + H2O + CO2 --> Ca(HCO3)2
CO2 + CaO --> CaCO3
Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + H2O + CO2
CaCl2 + Na2CO3 -->CaCO3 + 2NaCl
Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Fe3O4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
NaHCO3 và HCl.
CuSO4 và HCl.
KOH và H2SO4.
Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng đôlômit.
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Thêm dư HCl vào dd NaAlO2
Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
Thêm dư NaOH vào dd AlCl3
Trong các dãy chất sau, chất nào vừa phản ứng được với dd HCl vừa phản ứng được với dd NaOH
Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3
AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Na2CO3, Al, Al(OH)3
Phản ứng nào sau đây không chính xác?
Al + S→Al2S3
Al + Cl2→AlCl3
Al + H2SO4 loa~ng→Al2(SO4)3 +H2
Al + HNO3đặc nguội→ Al(NO3)3 +NO2+H2O
Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3
HCl
Mg
Al
Zn
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH
dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH
dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội
Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:
Cu, Ag
Ag
Fe, Cu
Fe
Cu
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Al
Mg
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
26Fe: (Ar)4s13d5.
26Fe: (Ar)4s23d4.
26Fe: (Ar)3d64s2.
26Fe: (Ar)3d54s1.
Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là
[Ar]3d54s1.
[Ar]3d44s2.
[Ar]3d6.
[Ar]3d2.
Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Fe2S3.
FeS.
FeS2.
Fe2S3 và FeS2.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
MgCl2.
ZnCl2.
NaCl.
FeCl3.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
Fe.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Công thức hóa học của Kali cromat là
K2CrO4
KCrO2
K2Cr2O7
K[Cr(OH)4]
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
Cr(OH)3
CrO3
Al2O3
Al(OH)3
Oxit nào sau đây là một oxit lưỡng tính?
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
CrO3.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CrO3
FeO
Cr2O3
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Muối K2Cr2O7 có tính oxi hoá mạnh
CrO3 là oxit bazơ
Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+2
+3
+4
+6
