Font size
Worksheetsđề 1
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
động cơ rõ rằng (idm)
(a)
ngăn cản, cản trở (v)
(a)
nhận được, được cấp, nhổ (cây cỏ), đổ (rác)
(a)
xóa nợ (phr.v)
(a)
chế nhạo (phr.v)
(a)
đặt xuống (phr.v)
(a)
giấy đăng kí hằng năm
(a)
synonym of "under the weather"
(a)
buộc tội ai
(a)
không vững chắc, không có thật (adj)
(a)
thấp, kém hơn (adj)
(a)
không đủ, thiếu (adj)
(a)
vết phồng rộp lớn
(a)
cào, làm xước (v)
(a)
cọ xát, chà xát (v)
(a)
đập vụn ra, loại ra
(a)
kẹp chặt (v)
(a)
sự suy đoán (n)
(a)
sự kinh ngạc (n)
(a)
khối tài sản cá nhân
(a)
đề tài của nhiều suy đoán trên báo chí
(a)
synonym of "especially"
(a)
lại càng không
(a)
thậm chí ít hơn
(a)
sương mù dày đặc
(a)
loại trừ, bác bỏ (phr.v)
(a)
xóa bỏ, gạch bỏ, nghĩ ra (kế hoạch) (phr.v)
(a)
dập tắt, dẹp (phr.v) = put out
(a)
gạch đi, xóa đi (phr.v)
(a)
đàn, bầy (côn trùng: ong kiến)
(a)
đàn (gia cầm: chim, vịt)
(a)
đàn cá
(a)
thu hút sự chú ý của ai đó (catch)
(a)
túm lấy, vồ lấy (v)
(a)
chê bai (V)
(a)
thắng thế, phổ biến khắp
(a)
một quyết định chắc chắn
(a)
nếu vậy
(a)
giả sử
(a)
miễn cưỡng làm gì
(a)
nêu lên chủ đề
(a)
đề xuất (ý kiến), thúc đẩy
(a)
khiêu khích, chọc tức
(a)
đóng vai trò như
(a)
đáp ứng, phục vụ cho
(a)
đạt được, thành công trong việc gì
(a)
vào mùa, vụ
(a)
thời gian rãnh rỗi
(a)
sự có sẵn, nắm giữ trong tay
(a)
vắng mặt (v)
(a)
tràn ngập, chan chứa
(a)
la to, kêu to
(a)
kêu gọi, yêu cầu, trân trọng mời ai đó lên phát biểu
(a)
gợi lại một kỉ niệm
(a)
nét mặt dữ tợn (adj)
(a)
vô danh, không có cá tính (Adj)
(a)
người biết giữ thể diện (Adj)
(a)
trơ tráo (adj)
(a)
phát, chia cái gì cho
(a)
lộ ra (phr.v)
(a)
sống sót, loan tin (phr.v)
(a)
mất điện/đi ra ngoài/đi chơi
(a)
đón ai đó đi đâu (phr.v) = pick up sb
(a)
many
(a)
sự quấy rầy, sự làm phiền (n)
(a)
lời phàn nàn (n)
(a)
người bình tĩnh, không nao núng (idm)
(a)
ở đỉnh cao
(a)
phần dưới cùng, đáy
(a)
nằm trên
(a)
cứ như thể
(a)
"..." có thể dùng như một trạng từ và thường dùng đứng cuối câu với nghĩa như "but, however"
(a)
ảnh hưởng, có liên quan đến ai
(a)
lạc hậu, lỗi mốt = outdated
(a)
muộn = late
(a)
người đàn ông bị truy nã
(a)
nguyên liệu thô
(a)
xả hơi
(a)
sự căng thẳng (n)
(a)
chấp nhận một lời đề nghị
(a)
ngăn cản ai có được cái gì, nhất là bằng cách gian lận hay không lương thiện
(a)
chơi khăm ai, trêu đùa ai
(a)
hold over: hoãn = put off
(a)
giữ, đè chặt
(a)
đình trệ (phr.v)
(a)
đưa ra (phr.v)
(a)
mong muốn về một điều không có thật trong quá khứ
(a)
có hiệu lực
(a)
dường như
(a)
không (ít) liên quan tới
(a)
mệt mỏi
(a)
kìm hãm, nén lại, cản/ giữ không cho lên, đè bẹp
(a)
làm giảm, làm tránh, làm dịu đi
(a)
1 phản đối, chống lại (một kế hoạch, ý tưởng thay đổi)
2 lùi lại, hoãn (thời gian, ngày họp)
(a)
giỏi về cái gì
(a)
