Worksheetshcsn 1 36 câu
Total questions: 45
Worksheet time: 22mins
Nếu rút dự toán mua nguyên vật liệu nhập kho = nguồn NSNN
A. Nợ tk152/ có vtk366 đồng thời ghi có tk008
Nợ 152/có 511 đt ghi tk008
Nợ 611/có 366
Nợ 611/có 511
Thuế thu nhập cá nhân khấu trừ vào lương ghi
A. Nợ 334/có 138
B. Nợ 334/có 111,112
C. nợ 334/có 3335
D. Nợ 334/có 332
Trả hộ tiền mua vật liệu cho cấp trên kt ghi
A. Nợ 152/có 336
B. Nợ 136/có 111,112
C. Nợ 136/có 152
D. Nợ 152/có 111,112
97. Số phải thu về bán sp hàng háo cung cấp dịch vụ đc kt ghi vào
A. Bên nợ tk phải thu của khách hàng 131
B. Bên nợ tk đt hđ SXKD 531
C. Bên nợ tk tiền mặt 111
D. Ko câu nào đúng
Rút dự toán chi hđ mua vật liệu nhập kho ghi
A. có tk dự toán chi hđ 008
B. Có tk dự toán chỉ chương trình dự án 009
C. Nợ tk chỉ hđ 611
D b và c
Có mấy cách sửa chửa sổ kt khi có sai sót
A.1
B.2
C.3
D. 4
Phát biểu nào đúng đối vs bằng chấm công làm thêm giờ
A. Là chứng từ bắt buộc
B. Là chứng từ hướng dẫn
C. Ko đc thay đổi mẫu biểu
D. A và c đúng
Thuế môn bài tiền thuế đất cho bộ phận SXKD dịch vụ phải nộp nhà nước đc phản ánh ở tk
A. Tk 632
B. Tk 642
C. Tk 154
D. Cả b và c
Chế độ kt hcsn áp dụng
A. BV công lập
B. DN thuộc bộ công an
C. DN thuộc bộ quốc phòng
D. Trường hc tư thục
Giá vốn hàng bán trg hđ sx kinh doanh ở đv hcsn đc phản ánh
A.tk 632
B.tk631
C.tk611
D. Cả a và b
Ngày 20/12 bán hết hàng hóa a còn lại trg kho cho cty N giá bán 14 thuế 10% CTY N trả ngày bằng TGNh
A. Nợ 112/có 531,333
B. Nợ 112/có 531
C. nợ 112/có 511,333
D. Nợ 131/có 531
Trị giá thực tế nhập kho của nvl trg đv hcsn SD cho hđ sx kinh doanh ( trg hợp nguyên liệu, vật liệu thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ)
A. Là giá mua bao gồm cả thuế+ chỉ phí thu mua
B. Là giá mua ko bao gồm thuế
C. Là giá mua ko bao gồm thuế+ cphí thu mua
D. Tất cả đều đúng
Đt bán sp hàng háo của đv hcsn có hđ sx kinh doanh đc kt ghi nhận vào tk
A 631
b.632
C.531
D. 511
Bảng hệ thống tk ở đv hcsn bao gồm các tk
A. Tk từ loại 1 đến l6
B . Tk từ l1 đến l9
C. Tk từ loại 1 đến l6 và tk loại 0
D. Tk loại 1 đến loại 9 và tk loại 0
Phát biểu nào ko đúng đối vs giấy đề nghị thanh toán tạm ứng?
A là chứng từ bắt buộc
B là chứng từ hướng dẫn
C ko đc thay đổi mẫu biểu
D a và c đúng
Giảm giá đc hưởng khi mua tscđ đc
A ghi giảm chi hđ
B ghi tăng kinh phí hđ
C ghi giảm nguyên giá tscđ
D tất cả đều sai
Thuế GTGT của tscđ mua ngoài dùng cho hđ sự nghiệp đc tính vào
A nguyên giá tscđ
B chi hđ
C Chi dự án
D chi hđ SXKD
83.ck thành toán đc hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hđ sự nghiệp đc tính vào
A giá gốc vật liệu mua vào
B ghi giảm chi hđ
C ghi giảm nguồn kinh phí
D các trên đều sai
Những chứng từ sau chứng từ nào sd trg kt vật liệu ccdc
A hóa đơn mua hàng
B phiếu nhập kho
C phiếu xuất kho
D tất cả các loại chứng từ trên
Giá thực tế của vật liệu ccdc xuất kho có thể áp dụng 1 trg các pp
A nhập trc xuất trc
B thẻ song song
C kiểm kê định kỳ
D kê khai thường xuyên
Khi xác định đc số lệ phí đã thu phải nộp NSNN kt
A nợ 3373/ có 3332
B nợ 614/có 3373
C nợ 014
D có 014
78
Chỉ tiền tạm ứng mua vật liệu nhập kho 1,500.000đ thuế GTGT 10% chỉ phí vận chuyển 200.000đ dùng cho hđ sự nghiệp xác định giá trị vật liệu nhập kho?
A 1.500.000đ
B 1.650.000đ
C 1.700.000dđ
D 1.850.000đ
Xử lý htk bị mất từ năm trước buộc thủ kho bồi thường định khoản bồi thường vật chất bằng cách trừ vào lương tháng này
A .Nợ 112/ có 1388
B nợ 334/có 1388
Nợ 531/có 3388
D nợ 111/có 1388
Thanh toán thu nhập tăng thêm cho công chức viên chức từ quỹ dự phòng ổn định thu nhập tại cơ quan hành chính
a Nợ 4211/có 4313
b Nợ 4315/có 3341
c nợ 4218/có 111
d nợ 334/có 112
Thặng dư có thể đc hình thành từ những hđ nào
A hcsn
B sản xuất kinh doanh
C tài chính
D tất cả đều đúng
Xuất kho dụng cụ mua từ nguồn NSNN sd hd sự nghiệp giá thực tế là 6.000.000đ xuất dùng 1 lần kt phản ánh
A n 611/c152:6đ
B n 611/c 153 6đ
C n 154/c 153 6đ
D n642/c 152 6đ
Việc phản ánh giá trị hao mòn tscđ dùng cho hđ sự nghiệp vào sổ kt đc thực hiện
A mỗi năm 1 lần vào t12
B hàng tháng
C hàng quý
D tất cả đều sai
Mua vật liệu nhập kho sd cho hđ sự nghiệp giá mua chưa thuế là 3.000.000đ thuế GTGT 300.000đ chi phí vận chuyển 100.000đ vậy giá thực tế nhập kho là
A 3 tr
b 3,3 tr
C 3,4 tr
D. 3.1tr
Xuất kho hàng hóa để bán kt ghi
A n 632/c 156
B nợ 532/c 156
C n511/c156
D nợ 611/có 156
Nghiệp vụ chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sd ngay cho kinh doanh sẽ hoạch toán ntn?
A nợ 611/c 111
B n154/c111
C n642/c111
D n642/có 111
Trg các báo cáo tài chính sau đây, báo cáo nào ko lập ở đv hcsn
A báo cáo tình hình tài chính
B bảng cân đối tài khoản
C thuyết minh báo cáo tài chính
D báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Hình thức sổ kt nào ko áp dụng đối với đv hcsn
A nhật ký chứng từ
B nhật ký chung
C nhật ký sổ cái
D chứng từ ghi sổ
C kỳ khi đv hành chính xđ sổ phí lệ phí đc khấu trừ để lại cho đv sd kt phản ánh vào tk
A tk008
B tk 012
C tk014
D tất cả đều sai
Ghi đơn bên có tk 008 khi
A rút dự toán để chi hđ
B rút tạm ứng dự toán để chi hđ
C cả a và b đều đúng
D cả a và b đều sai
Phản ánh tien lương tiền công của người lao động tham gia trực tiếp vào hđ SXKD dịch vụ ghi
A n154/c 334
B n 642/c334
C n 611/c334
D tất cả đều sai
Cuối năm phần giá trị còn lại của tscđ đc hình thành bằng nguồn NSNN cấp đc theo dõi riêng như
A khoản nhận trc chưa ghi thu
B doanh thu khác
C chi phí khác
D tạm thu
Cuối năm đối vs tscđ đc mua sắm bằng nguồn thu hđ do NSNN cấp tiền hành kết chuyển số khấu hao,hảo mòn đã tính trg năm
A nợ 43142/có 43141
B n43142/c 421
C n 611/c214
D n366/c511
Cuối năm đối với tscđ đc mua bằng nguồn quỹ phát triển hđ sự nghiệp dùng cho hđ hành chính đv tiến hành kết chuyển số hao mòn đã tính trg năm như sau
A n43142/có 43141
B N 43142/C421
C N611/C 214
D N 366/C511
Thanh lý tscđ thuộc nguồn vốn kinh doanh kt phản ánh
A N632,214/C 211
B n 811,214/c 211
C n411,214/c 211
D tất cả đều đúng
Giá trị hao mòn tscđ hữu hình hình thành bằng quỹ phúc lợi phản ánh
A n611/c 214
B n642/c214
C n43122/có 214
D n366/c511
Những tài sản nào sao đây ko phải tính hao mòn hay trích khấu hao
A ts thuê hđ
B ts đã tính đủ hao mòn khấu hao
C ts nhận giữ hộ
D tất cả đều đúng
Số liệu sd lập bctc của đv hcsn đc tính đến ngày
A 31/12 năm tài chính
B 31/01 năm sau
C 31/03 năm sau
D tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây sai về tk 511
A bên có phản ánh số thu hd do NSNN cấp cho đv
B tk này ko có số dư c kỳ
c Bên có phản ánh số thu hd do NSNN cấp đv đã đã sd trg năm
D bên nợ phản ánh số thu hd đã quyết toán
Số liệu lập báo cáo quyết toán NSNN hàng năm là số liệu thu chi thuộc năm ngân sách của đv hcsn đc tính đến hết ngày
A 31/12 năm tài chính
B 31/01 năm sau
C 31/03 năm sau
D tất cả đều sai
Thời hạn nộp báo cáo tài chính
A trg thời hạn 30 ngày kể từ kết thúc kt năm
B trg thời hạn 45 ngày
C trong thời hạn 60 ngày,...
D trg thời hạn 90 ngày v,...
