wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hoá học - Điều chế kim loại

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

     

a)

Ba, Ag, Au.    

b)

Fe, Cu, Ag. 

c)

Mg, Zn, Cu.

d)

Al, Fe, Cr.          

2.

Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

      (1)  và (2) . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.  

b)

Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.   

c)

X khử được ion Y2+.

d)

X có tính khử mạnh hơn Y.

3.

Cho các chất sau đây: CuO, O 2,, dung dịch Ca(OH)2, FeO. Số chất tác dụng được với khí CO ở nhiệt độ cao là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ \rightarrow  2Cr3+ + 3Sn.  Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

     

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.     

b)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.  

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

5.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit: CO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Fe, Zn, MgO. 

b)

Fe, ZnO, MgO.  

c)

CO, FeO, ZnO, MgO.

d)

CO, Fe, ZnO, MgO.   

6.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.     

b)

Cu, Fe, Al, Mg.   

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.      

7.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al2O3, Mg.

b)

Cu, Al, MgO.

c)

Cu, Al, Mg.  

d)

Cu, Al2O3, MgO.

8.

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

a)

Al2O3, Zn, Fe, Cu.     

b)

Al2O3, ZnO, Fe, Cu.   

c)

Al, Zn, Fe, Cu. 

d)

Cu, Al, ZnO, Fe.

9.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

      Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là

a)

CuO + H2 \rightarrow  Cu + H2O.  

b)

Fe2O3 + 3H2   \rightarrow 2Fe + 3H2O.

c)

CuO + CO \rightarrow  Cu + CO2.     

d)

2HCl + CaCO3   \rightarrow CaCl2 + CO2  +  H2O.

10.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:

      Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X

a)

MgO và K2O.  

b)

Fe2O3 và CuO.  

c)

Al2O3 và CuO.   

d)

Na2O và ZnO.

11.

Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

a)

AlCl3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeCl2.

d)

MgCl2

12.

Phản ứng Cu + FeCl3 \rightarrow CuCl2 + FeCl2 cho thấy

a)

Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt.

b)

Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+.

c)

Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.

d)

Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.

13.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

14.

Trong các phản ứng oxi hóa - khử, ion Fe3+ có vai trò là chất

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

oxi hóa hoặc khử

d)

tự oxi hóa khử

15.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4 + Cu. Trong phản ứng này xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

b)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

16.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau:

     X có thể là oxit nào sau

a)

Fe2O3

b)

K2O

c)

Al2O3.  

d)

MgO

17.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

a)

Fe +Cu2+ \rightarrow Fe2+ + Cu.

b)

2Fe3+ + Cu \rightarrow 2Fe2+ + Cu2+.

c)

Fe2+ + Cu \rightarrow Cu2+ + Fe.

d)

Cu2+ + 2Fe2+ \rightarrow 2Fe3+ + Cu.

18.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

HNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

19.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Ba.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ag.

d)

kim loại Mg.

20.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

oxi hóa các kim loại

b)

oxi hóa các ion kim loại

c)

khử các ion kim loại

d)

khử các kim loại

21.

Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

AgCl, Cu.

b)

AgCl, Ag.

c)

Ag, Cu.

d)

AgCl.

22.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4

b)

MgSO4 và Fe2(SO4)3

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

d)

MgSO4

23.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không tạo ra kim loại?

a)

K + dung dịch FeCl3

b)

Mg + dung dịch Pb(NO3)2

c)

Fe + dung dịch CuCl2

d)

Cu + dung dịch AgNO3

24.

Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

X + 2Y3+ \rightarrow X2++ 2Y2+(1) và

Y + X2+ \rightarrow Y2+ + X (2). Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

b)

X khử được ion Y2+.

c)

Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

d)

X có tính khử mạnh hơn Y.

25.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là

a)

Mg(NO3)2 ; Fe(NO3)3

b)

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và AgNO3

d)

Mg(NO3)2 và AgNO3

26.

Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

b)

Cho kim loại K vào dung dịchMg(NO3)2.

c)

Điện phân nóng chảy MgCl2.

d)

Điện phân dung dịch MgSO4.

27.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau: X có thể là oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

K2O

c)

Al2O3

d)

MgO

28.

Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Al.

29.

Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là

a)

CuO + H2 \rightarrow Cu + H2O

b)

Fe2O3 + 3H2 \rightarrow 2Fe + 3H2O

c)

CuO + CO \rightarrow Cu + CO2

d)

2HCl + CaCO3 \rightarrow CaCl2 + CO2 + H2O

30.

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

a)

MgO và K2O

b)

Fe2O3 và CuO

c)

Al2O3 và CuO

d)

Na2O và ZnO

31.

Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na, Mg, Fe

b)

Ni, Fe, Pb

c)

Zn, Al, Cu

d)

K, Mg, Cu

32.

Criolit không có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

b)

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy

d)

Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

33.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Cu.

34.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

35.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca, Zn, Cu.

b)

Li, Ag, Sn.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Fe, Cu, Ag.

36.

Trong các kim loại Na, Ca, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng một phương pháp điện phân nóng chảy

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

37.

Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

ZnO

d)

FeO

38.

Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Ag.

d)

D. Ca.

39.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ \rightarrow 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

40.

Cho các kim loại Na, Fe, Mg, Zn, Cu lần lượt phản ứng với dung dịch AgNO3. Số trường hợp phản ứng tạo ra kim loại là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

41.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

A. Zn.

b)

B. Fe.

c)

C. Ag.

d)

D. Na.

42.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là

a)

Mg, Cu và Ag

b)

Zn, Mg và Ag

c)

Zn, Mg và Cu

d)

Zn, Ag và Cu

43.

Các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

A. Al, Cu, Ag.

b)

B. Zn, Cu, Ag.

c)

C. Na, Mg, Al.

d)

D. Mg, Fe, Cu.

44.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu

45.

Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?

a)

K + dung dịch FeCl3.

b)

Mg + dung dịch Pb(NO3)2.

c)

Fe + dung dịch CuCl2.

d)

Cu + dung dịch AgNO3.

46.

Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)

      (1) CuO + H2 → Cu + H2O;         2) CuCl2 → Cu + Cl2;

      (3) Fe + CuSO4 → FeSO+ Cu;  (4) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe.

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

47.

Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

a)

Ag, Fe, Cu, Zn, Na

b)

Ag, Cu, Fe, Zn

c)

Ag, Cu, Fe

d)

Ag, Cu, Fe, Zn, Na

48.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

49.

Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp, thu được sản phẩm gồm

a)

H2; Cl2 và dung dịch NaCl

b)

H2; Cl2 và dung dịch NaOH

c)

Cl2 và dung dịch Gia-ven

d)

H2 và dung dịch Gia-ven

50.

Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu, Ag

b)

Al, Ag

c)

Na, Mg

d)

Cu, Al

51.

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

a)

Al2O3, Zn, Fe, Cu.

b)

Al2O3, ZnO, Fe, Cu.

c)

Al, Zn, Fe, Cu.

d)

Cu, Al, ZnO, Fe.