wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Verb tense - Ngân

Total questions: 189

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:

a)

S + V(s,es) + O

b)

S + will + O

c)

S + will + V + O

2.

Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + have/has + V3 + O

3.

Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

S + V-ing + O

b)

S + am/is/are + V-ing + O

c)

S + was/ were + V-ing + O

4.

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

S + has/have + V3

b)

S + has/ have + been + V3

c)

S + has/have + V

5.

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp DIễn:

a)

S + has/have + been + V-ing

b)

S + has/have been + V3

c)

S + has/have + V

6.

Cấu trúc thì Quá Khứ Đơn:

a)

S + V-ed/ V2

b)

S + was/were + V-ed

c)

S + V

7.

Đâu là thì Quá Khứ Tiếp Diễn:

a)

Yesterday, the weather was so nice.

b)

At 6p.m yesterday, my mom was preparing the dinner.

c)

Tom is going to take a trip next month.

8.

Câu nào là thì Quá Khứ Hoàn Thành:

a)

I had had dinner before I went to bed.

b)

I had dinner then I went to bed.

c)

I have just had dinner.

9.

Câu nào có thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

I had waited him before he came.

b)

I had been waited him until he came.

c)

I had been waiting him until he came.

10.

Câu nào là thì Tương Lai Tiếp Diễn:

a)

At 7p.m next Monday, we will having an English lesson with Ms. Maya

b)

At 7p.m last Monday, we were having an English lesson with Ms. Maya

c)

On next Monday, we will have an English lesson with Ms. Maya

11.

Đâu là cấu trúc Tương Lai Hoàn Thành:

a)

S + will + have + V3

b)

S + will + have

c)

S + will have been + V-ing

12.

Đâu là cấu trúc Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

S + have been + V-ing

b)

S + will have been + V-ing

c)

S + will + has/have + V-ing

13.

Tương Lai Gần?

a)

Look! There are lots of dark clouds. It's going to rain :(((

b)

Listen! The bird is singing.

c)

Tom's always being late for school.

14.

Dấu hiện Hiện Tại Đơn:

a)

once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất

b)

recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất

c)

recently, lately , every day, usually, always, often

15.

Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

at the same time, at the moment, right now

b)

now, yesterday, today, Look!

c)

now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!

16.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

17.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

all day, so far, until now, up to now, recently

b)

all of the day, recently, since, for

c)

all of that day, so far, up to now, until now

18.

Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:

a)

yesterday, last week, ago, in 2000

b)

in the past, recently, lately

c)

ago, in the past, tomorrow

19.

Dấu hiệu thì Quá Khứ Tiếp Diễn:

a)

while, when, at 5 o'clock yesterday

b)

in 2000, while, when

c)

yesterday, when, last month

20.

Dấu hiệu thì Quá Khứ Hoàn Thành:

a)

by the time last night

b)

yesterday

c)

all day

21.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

22.

Dấu hiệu thì Tương Lai Tiếp Diễn

a)

at the same time tomorrow, at the moment, in the future

b)

at 7a.m tomorrow, next month, at this time tomorrow

c)

at 7a.m today, in the future, in the following day

23.

Jane and I________ school in 1987.

a)

finish

b)

have finished

c)

will finish

d)

finished

24.

John and Ann ………. married last Saturday.

a)

get

b)

got

c)

will get

d)

shall get

25.

We have been living here………...1990

a)

for

b)

until

c)

since

d)

last

26.

Don’t bother me while I ………………..

a)

am working

b)

work

c)

will have worked

d)

will be working

27.

How ................since we ..............school?

a)

are you / left

b)

have you been / left

c)

will you be / had left

d)

had you been/ had left

28.

When he came ..........................

a)

I was watching TV

b)

I watched TV

c)

I am watching TV

d)

I have watched TV

29.

The piano _____ at the moment.

a)

repairs

b)

repaired

c)

is repaired

d)

is being repaired

30.

I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.

a)

walked

b)

was walking

c)

am walking

d)

had been walking

31.

My brother ................ out at weekend.

a)

doesn’t usually go

b)

does usually not go

c)

doesn’t usually goes

d)

usually doesn’t goes

32.

Your English …………wonderfully since last month.

a)

improved

b)

was improved

c)

have improved

d)

has been improved

33.

Anita ........ very hard at the moment.

a)

is studying

b)

studies

c)

studied

d)

has studied

34.

Water ____ at 100 degrees Celsius.

a)

boils

b)

boiled

c)

is boiling

d)

will boil

35.

It is raining now. It began raining two hours ago. So it ____ for two hours.

a)

rains

b)

is raining

c)

has been raining

d)

rained

36.

While Tom ____ tennis, Ann ____ a shower.

a)

played/ took

b)

playing/ taking

c)

was playing/ was taking

d)

was play/ was take

37.

Mike is playing chess. How long ____ he ____?

a)

did/play

b)

is/playing

c)

has/play

d)

has/been playing

38.

When they ____ in the garden, the phone ____.

a)

worked/was ringing

b)

were working/rang

c)

worked/rang

d)

work/rings

39.

After they ____ their breakfast, they ____ shopping yesterday.

a)

have/go

b)

had had/go

c)

had/had gone

d)

had had/went

40.

We ____ what to do with the money yet.

a)

not decide

b)

haven’t decided

c)

didn’t decide

d)

hadn’t decided

41.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

42.

Diễn tả hành động mang tính chất tạm thời

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

43.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành

44.

Diễn tả thói quen, chân lý, sự thật hiển nhiên

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Tương lai đơn

45.

Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

46.

Diễn tả hành động sẽ diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai hoàn thành

47.

Diễn tả hành động sẽ hoàn thành tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai hoàn thành

48.

Diễn tả kế hoạch, dự định gần như chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai

a)

Tương lai đơn, tương lai gần

b)

Tương lai gần, hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn, tương lai đơn

d)

Tương lai gần, hiện tại đơn

49.

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu (lịch tàu xe, chiếu phim, sự kiện).

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lai gần

50.

Hai hành động xảy ra trong quá khứ. Hành động xảy ra trước chia _______________. Hành động xảy ra sau chia ____________.

a)

Quá khứ đơn - Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại hoàn thành - Quá khứ đơn

c)

Quá khứ đơn - Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành - Quá khứ đơn

51.

Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào. Hành động kéo dài hơn chia ________. Hành động ngắn hơn xen vào chia ___________

a)

Quá khứ đơn - Quá khứ đơn

b)

Quá khứ đơn - Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn - Quá khứ đơn

d)

Quá khứ đơn - Quá khứ tiếp diễn

52.

Hai hành động diễn ra song song tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn - Quá khứ đơn

b)

Quá khứ đơn - quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn - Quá khứ tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn - quá khứ đơn

53.

Diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm, làm việc gì bao nhiêu lần

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

54.

Diễn tả hành động vừa mới xảy ra

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ hoàn thành

55.

Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành

56.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc tương lai.

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

57.

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Tương lai đơn

58.

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, lời hứa

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai hoàn thành

59.

Diễn tả kế hoạch, dự định trong tương lai, hành động sắp xảy ra có căn cứ cụ thể.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

60.

Các mệnh đề trang ngữ chỉ thời gian như when, before, after, as soon as không được phép chia thì gì?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Tương lai đơn

d)

Quá khứ đơn

61.

recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

HTHTTD

62.

____ + since+ _____

a)

HTHT/QKĐ

b)

HTHT/HTĐG

c)

QKĐ/QKHT

d)

HTĐG/HTTD

63.

For/over/during the last + time

a)

HTĐ

b)

QKĐG

c)

TLĐG

d)

HTHT

64.

By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___

a)

QKHT

b)

HTHT

c)

QKĐG

d)

TLHT

65.

By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì

a)

TLĐG

b)

TLHT

c)

TƯƠNG LẠI GẦN

d)

HTĐG

66.

LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLTD

67.

"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLĐG

68.

BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKHT

d)

TLĐG

69.

AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

70.

FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

71.

- AT + GIỜ CHÍNH XÁC

- AT THIS TIME/THAT TIME

LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

72.

Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLHT

d)

THTD

73.

Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)

a)

HTĐG

b)

HTHTTD

c)

TLHT

d)

THTD

74.

TƯƠNG LAI + KHI + ______________

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLĐG

d)

TLHT

75.

'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

76.

CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___

a)

QKĐG + QKHT

b)

QKHT + QKĐG

c)

QKĐG + QKTD

d)

HTTD + HTĐG

77.

BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

TLĐG

b)

TLTD

c)

TLHT

d)

TLHTTD

78.

BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

ĐGĐG

b)

TDTD

c)

QKHT

79.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

80.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

81.

Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn

a)

A. never, always, every, just, sometimes

b)

B. never, usually, often, recently, always

c)

C. always, seldom, every, sometimes, often

d)

D. often, sometimes, usually, now, never

82.

Công thức thì hiện tại hoàn thành

a)

A. have/has Ved/Cột 2

b)

B. had Ved/Cột 2

c)

C. had +Ved/Cột 3

d)

D. have/has +Ved/Cột 3

83.

Các từ nào là dấu hiệu của tương lai đơn

a)

A. tomorrow,last, next, in the future

b)

B. next,tomorrow, in the future, tonight

c)

C. in the past, next, in 2050, this summer

d)

D. tomorrow, tonight, in 2050, once

84.

Công thức hiện tại đơn, động từ thường, câu khẳng định là

a)

A. S+ do/does+Vnguyên

b)

B. S +Vnguyên/Vs/es

c)

C. S+am/is/are+Vnguyên

d)

D.S+ Vs/Ves

85.

Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ

a)

A. I /he/she/it/số ít

b)

B. he/she/it/số ít

c)

C.you/we/they/sốnhiều

d)

D.I/you/we/they số nhiều

86.

Câu nào dưới đây là đúng

a)

A.ngay sau before chia hiện tại hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn

b)

B. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia hiện tại hoàn thành

c)

C.ngay sau before chia quá khứ hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn

d)

D. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia quá khứ hoàn thành

87.

Từ nào có cách thêm -ing sai

a)

A. planning

b)

B. studying

c)

C. seeing

d)

D.studing

88.

Công thức của thì quá khứ hoàn thành là (a)   +Vphân từ 2

89.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và Vphân từ 2 trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

90.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ

a)

always

b)

usually

c)

sometimes

d)

at this time yesterday

91.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ

a)

occasionally

b)

rarely

c)

barely

d)

Keep silence!

92.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ.

a)

Look out!

b)

every

c)

normally

d)

regularly

e)

as a rule = as usual (

93.

Những từ nào không dùng ở HTTD:

a)

believe

b)

belong

c)

smell (chỉ trạng thái: có mùi là)

d)

prefer

e)

run

94.

Những động từ nào không dùng ở HTTD:

a)

admire

b)

understand,

c)

dislike

d)

want

e)

think

95.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

96.

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

a)

I often bruhs my teeth at 8 a.m

b)

I often brush my face at 8 a.m

c)

I often brush my teeth at 8 a.m

d)

I often brush my tooth at 8 a.m

97.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

98.

I always take a nap ____________.

a)

for 30 minutes

b)

at 30 minutes

c)

on 30 minutes

d)

since 30 minutes

99.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

100.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

101.

Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD

a)

S + be + VB.I.

b)

S + V_ing + be.

c)

S + be + V_ing.

d)

S + V.

102.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

103.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

104.

Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Present continuous

b)

Present simple

105.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

106.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

107.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

108.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

109.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

110.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

111.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

112.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

113.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

114.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

115.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

116.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

117.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

118.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

119.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

120.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

121.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

122.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

123.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

124.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

125.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

126.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

127.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

128.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

129.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

130.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

131.

What's the most peaceful place you________?

a)

have ever visited

b)

have ever visit

c)

have been visiting

d)

has ever visited

132.

Don’t throw the paper away because I ____________it yet.

       

a)

haven’t read   

b)

hadn’t read

c)

haven’t been reading

d)

hadn’t been reading

133.

______at least three books so far this month.              

a)

__I’ve been reading

b)

I read  

c)

I have read

134.

5. _____________Alan for hours but he just doesn’t answer his mobile, I hope nothing’s wrong.

                             

a)

A. I call   

b)

B. I’ve called  

c)

C. I’m calling   

d)

D. I’ve been calling

135.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

136.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

137.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

138.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

139.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

140.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

141.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

142.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

143.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

144.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

145.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

146.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

147.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

delivered

b)

organized

c)

replaced

d)

obeyed

148.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

149.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

150.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

151.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

152.

Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.

a)

had been singing

b)

had sung

c)

had sang

d)

had singing

153.

(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?

a)

Where did she live

b)

Where had she lived

c)

Where had she live

d)

Where have you lived

154.

Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:

David had gone home before we arrived.

a)

David had gone home before we arrived.

b)

After David had gone home, we arrived.

c)

After David went home, we had arrived.

d)

David went home before we arrived.

155.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

156.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

157.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

158.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

159.

After they _______________ video games, they finished their works

a)

played

b)

have played

c)

having played

d)

had played

160.

I had ................................ all afternoon

a)

been gardening

b)

gardening

c)

be gardening

d)

have been gardening

161.

Martha ................. three miles a day before she broke her leg.

a)

walked

b)

is walking

c)

has been walking

d)

had been walking

162.

Sam gained weight because he ..........................overeating

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

been

163.

How long had you ...............English before you moved to Miami?

a)

study

b)

studies

c)

been studying

d)

studied

164.

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để chỉ:

a)

Thói quen trong quá khứ

b)

Qúa trình xảy ra của một hành động kéo dài tới một thời điểm khác trong quá khứ.

c)

Hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.

d)

Hành động này xảy ra thì hành động khác xen vào.

165.

Nếu quá khứ hoàn thành nhấn mạnh đến kết quả của hành động thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh đến tính tính tiếp diễn của hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

167.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

168.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

169.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

170.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

171.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

172.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

173.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

174.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

175.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

176.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

177.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

178.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

179.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

180.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

181.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

182.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

183.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

184.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

185.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

186.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

187.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

188.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

189.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do