Font size
WorksheetsVerb tense - Ngân
Total questions: 189
Worksheet time: 2hrs 32mins
Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:
S + V(s,es) + O
S + will + O
S + will + V + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:
S + V + O
S + V(s,es) + O
S + have/has + V3 + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
S + V-ing + O
S + am/is/are + V-ing + O
S + was/ were + V-ing + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:
S + has/have + V3
S + has/ have + been + V3
S + has/have + V
Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp DIễn:
S + has/have + been + V-ing
S + has/have been + V3
S + has/have + V
Cấu trúc thì Quá Khứ Đơn:
S + V-ed/ V2
S + was/were + V-ed
S + V
Đâu là thì Quá Khứ Tiếp Diễn:
Yesterday, the weather was so nice.
At 6p.m yesterday, my mom was preparing the dinner.
Tom is going to take a trip next month.
Câu nào là thì Quá Khứ Hoàn Thành:
I had had dinner before I went to bed.
I had dinner then I went to bed.
I have just had dinner.
Câu nào có thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn:
I had waited him before he came.
I had been waited him until he came.
I had been waiting him until he came.
Câu nào là thì Tương Lai Tiếp Diễn:
At 7p.m next Monday, we will having an English lesson with Ms. Maya
At 7p.m last Monday, we were having an English lesson with Ms. Maya
On next Monday, we will have an English lesson with Ms. Maya
Đâu là cấu trúc Tương Lai Hoàn Thành:
S + will + have + V3
S + will + have
S + will have been + V-ing
Đâu là cấu trúc Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn:
S + have been + V-ing
S + will have been + V-ing
S + will + has/have + V-ing
Tương Lai Gần?
Look! There are lots of dark clouds. It's going to rain :(((
Listen! The bird is singing.
Tom's always being late for school.
Dấu hiện Hiện Tại Đơn:
once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, usually, always, often
Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:
at the same time, at the moment, right now
now, yesterday, today, Look!
now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn:
all day, so far, until now, up to now, recently
all of the day, recently, since, for
all of that day, so far, up to now, until now
Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:
yesterday, last week, ago, in 2000
in the past, recently, lately
ago, in the past, tomorrow
Dấu hiệu thì Quá Khứ Tiếp Diễn:
while, when, at 5 o'clock yesterday
in 2000, while, when
yesterday, when, last month
Dấu hiệu thì Quá Khứ Hoàn Thành:
by the time last night
yesterday
all day
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Dấu hiệu thì Tương Lai Tiếp Diễn
at the same time tomorrow, at the moment, in the future
at 7a.m tomorrow, next month, at this time tomorrow
at 7a.m today, in the future, in the following day
Jane and I________ school in 1987.
finish
have finished
will finish
finished
John and Ann ………. married last Saturday.
get
got
will get
shall get
We have been living here………...1990
for
until
since
last
Don’t bother me while I ………………..
am working
work
will have worked
will be working
How ................since we ..............school?
are you / left
have you been / left
will you be / had left
had you been/ had left
When he came ..........................
I was watching TV
I watched TV
I am watching TV
I have watched TV
The piano _____ at the moment.
repairs
repaired
is repaired
is being repaired
I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.
walked
was walking
am walking
had been walking
My brother ................ out at weekend.
doesn’t usually go
does usually not go
doesn’t usually goes
usually doesn’t goes
Your English …………wonderfully since last month.
improved
was improved
have improved
has been improved
Anita ........ very hard at the moment.
is studying
studies
studied
has studied
Water ____ at 100 degrees Celsius.
boils
boiled
is boiling
will boil
It is raining now. It began raining two hours ago. So it ____ for two hours.
rains
is raining
has been raining
rained
While Tom ____ tennis, Ann ____ a shower.
played/ took
playing/ taking
was playing/ was taking
was play/ was take
Mike is playing chess. How long ____ he ____?
did/play
is/playing
has/play
has/been playing
When they ____ in the garden, the phone ____.
worked/was ringing
were working/rang
worked/rang
work/rings
After they ____ their breakfast, they ____ shopping yesterday.
have/go
had had/go
had/had gone
had had/went
We ____ what to do with the money yet.
not decide
haven’t decided
didn’t decide
hadn’t decided
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động mang tính chất tạm thời
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Diễn tả thói quen, chân lý, sự thật hiển nhiên
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Diễn tả hành động sẽ diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
Tương lai đơn
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Diễn tả hành động sẽ hoàn thành tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
Tương lai đơn
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Diễn tả kế hoạch, dự định gần như chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
Tương lai đơn, tương lai gần
Tương lai gần, hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn, tương lai đơn
Tương lai gần, hiện tại đơn
Diễn tả lịch trình, thời gian biểu (lịch tàu xe, chiếu phim, sự kiện).
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
Hai hành động xảy ra trong quá khứ. Hành động xảy ra trước chia _______________. Hành động xảy ra sau chia ____________.
Quá khứ đơn - Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành - Quá khứ đơn
Quá khứ đơn - Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành - Quá khứ đơn
Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào. Hành động kéo dài hơn chia ________. Hành động ngắn hơn xen vào chia ___________
Quá khứ đơn - Quá khứ đơn
Quá khứ đơn - Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn - Quá khứ đơn
Quá khứ đơn - Quá khứ tiếp diễn
Hai hành động diễn ra song song tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Quá khứ đơn - Quá khứ đơn
Quá khứ đơn - quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn - Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn - quá khứ đơn
Diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm, làm việc gì bao nhiêu lần
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc tương lai.
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Tương lai đơn
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, lời hứa
Tương lai đơn
Tương lai gần
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Diễn tả kế hoạch, dự định trong tương lai, hành động sắp xảy ra có căn cứ cụ thể.
Tương lai đơn
Tương lai gần
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Các mệnh đề trang ngữ chỉ thời gian như when, before, after, as soon as không được phép chia thì gì?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Tương lai đơn
Quá khứ đơn
recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __
HTĐ
HTTD
HTHT
HTHTTD
____ + since+ _____
HTHT/QKĐ
HTHT/HTĐG
QKĐ/QKHT
HTĐG/HTTD
For/over/during the last + time
HTĐ
QKĐG
TLĐG
HTHT
By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___
QKHT
HTHT
QKĐG
TLHT
By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì
TLĐG
TLHT
TƯƠNG LẠI GẦN
HTĐG
LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLTD
"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLĐG
BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKHT
TLĐG
AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
- AT + GIỜ CHÍNH XÁC
- AT THIS TIME/THAT TIME
LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT
HTĐG
HTHT
TLHT
THTD
Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)
HTĐG
HTHTTD
TLHT
THTD
TƯƠNG LAI + KHI + ______________
HTĐG
HTHT
TLĐG
TLHT
'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___
QKĐG + QKHT
QKHT + QKĐG
QKĐG + QKTD
HTTD + HTĐG
BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?
TLĐG
TLTD
TLHT
TLHTTD
BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?
ĐGĐG
TDTD
QKHT
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn
A. never, always, every, just, sometimes
B. never, usually, often, recently, always
C. always, seldom, every, sometimes, often
D. often, sometimes, usually, now, never
Công thức thì hiện tại hoàn thành
A. have/has Ved/Cột 2
B. had Ved/Cột 2
C. had +Ved/Cột 3
D. have/has +Ved/Cột 3
Các từ nào là dấu hiệu của tương lai đơn
A. tomorrow,last, next, in the future
B. next,tomorrow, in the future, tonight
C. in the past, next, in 2050, this summer
D. tomorrow, tonight, in 2050, once
Công thức hiện tại đơn, động từ thường, câu khẳng định là
A. S+ do/does+Vnguyên
B. S +Vnguyên/Vs/es
C. S+am/is/are+Vnguyên
D.S+ Vs/Ves
Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ
A. I /he/she/it/số ít
B. he/she/it/số ít
C.you/we/they/sốnhiều
D.I/you/we/they số nhiều
Câu nào dưới đây là đúng
A.ngay sau before chia hiện tại hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn
B. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia hiện tại hoàn thành
C.ngay sau before chia quá khứ hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn
D. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia quá khứ hoàn thành
Từ nào có cách thêm -ing sai
A. planning
B. studying
C. seeing
D.studing
Công thức của thì quá khứ hoàn thành là (a) +Vphân từ 2
Những từ nào cần đặt giữa have/has và Vphân từ 2 trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ
always
usually
sometimes
at this time yesterday
Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ
occasionally
rarely
barely
Keep silence!
Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ.
Look out!
every
normally
regularly
as a rule = as usual (
Những từ nào không dùng ở HTTD:
believe
belong
smell (chỉ trạng thái: có mùi là)
prefer
run
Những động từ nào không dùng ở HTTD:
admire
understand,
dislike
want
think
My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?
My
start
on
a.m
"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"
Dịch câu trên sang tiếng anh?
I often bruhs my teeth at 8 a.m
I often brush my face at 8 a.m
I often brush my teeth at 8 a.m
I often brush my tooth at 8 a.m
Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.
Dịch sang tiếng anh?
My mother often gets me up at 5 a.m
My mother wakes me up at 5 a.m everyday
My mother often wakes me up at 5 o'clock
My mother often wakes me up at 5 a.m
I always take a nap ____________.
for 30 minutes
at 30 minutes
on 30 minutes
since 30 minutes
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD
S + be + VB.I.
S + V_ing + be.
S + be + V_ing.
S + V.
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Present continuous
Present simple
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Yet
for + khoảng thời gian
since
last......
What's the most peaceful place you________?
have ever visited
have ever visit
have been visiting
has ever visited
Don’t throw the paper away because I ____________it yet.
haven’t read
hadn’t read
haven’t been reading
hadn’t been reading
______at least three books so far this month.
__I’ve been reading
I read
I have read
5. _____________Alan for hours but he just doesn’t answer his mobile, I hope nothing’s wrong.
A. I call
B. I’ve called
C. I’m calling
D. I’ve been calling
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:
S + didn't + (a) + Vo
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
past simple
past continuous
diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:
When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people
When
for
was coming
needy
Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?
Past continuous
Past perfect
Present perfect
Past simple
Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:
S+ have/ has + V-ed.
S+ had + V-ed.
S + was/ were + V-ing.
S+ didn't + V.
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
delivered
organized
replaced
obeyed
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
recommended
waited
handed
designed
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.
had been singing
had sung
had sang
had singing
(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?
Where did she live
Where had she lived
Where had she live
Where have you lived
Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:
David had gone home before we arrived.
David had gone home before we arrived.
After David had gone home, we arrived.
After David went home, we had arrived.
David went home before we arrived.
Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành
Before, by the time, after, when
always, usually, sometime, often, never
last, yesterday, ago
when, since, for, yet
Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.
have done
has done
had done
do
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.
had been
has been
have been
all are correct
After they _______________ video games, they finished their works
played
have played
having played
had played
I had ................................ all afternoon
been gardening
gardening
be gardening
have been gardening
Martha ................. three miles a day before she broke her leg.
walked
is walking
has been walking
had been walking
Sam gained weight because he ..........................overeating
had been
has been
have been
been
How long had you ...............English before you moved to Miami?
study
studies
been studying
studied
Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để chỉ:
Thói quen trong quá khứ
Qúa trình xảy ra của một hành động kéo dài tới một thời điểm khác trong quá khứ.
Hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.
Hành động này xảy ra thì hành động khác xen vào.
Nếu quá khứ hoàn thành nhấn mạnh đến kết quả của hành động thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh đến tính tính tiếp diễn của hành động.
Đúng
Sai
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
....... you .......... to Malaysia for training next month?
were...........going to fly
Are...........going to fly
Are...........going to flying
Are...........going to flyed
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
We........... school tomorrow
were going to
am going to
are going to
........ you................mean tonight ?
did you going to cook
Are you going to cook
were you going to cook
do you going to cook
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
My friends ( to buy) a new house.
is going to buy
are going buy
are going to buy
will buy
Just a moment. I (to help) you with the bags.
am going help
are going to help
am going to help
will help
It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.
are going buy
will buy
is going to buy
are going to buy
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
