wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KINH TẾ VĨ MÔ

Total questions: 139

Worksheet time: 3hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí: a. Tiền lương của người lao động b. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp c. Trợ cấp trong kinh doanh d. Tiền thuê đất e. Tất cả các yếu tố kể trên

4 lines
2.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn: a. Thu nhập quốc gia tăng b. Xuất khẩu tăng c. Đổi mới công nghệ d. Tiền lương tăng e. Không có yếu tố nào kể trên

4 lines
3.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì: a. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa b. Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài c. Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam d. GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa e. Tất cả đều sai

4 lines
4.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là: a. Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng b. Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước. c. Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn d. Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng e. Không có yếu tố nào kể trên

4 lines
5.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng: a. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng b. Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng c. Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng d. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm e. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư

4 lines
6.

Hàm cầu tiền là hàm của: a. Nhu cầu thanh toán b. Thu nhập c. Lãi suất và thu nhập d. Tất cả các yếu tố trên e. Không phải các yếu tố trên

4 lines
7.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

4 lines
8.

Khối lượng tiền M1 bao gồm những gì?

4 lines
9.

GDP thực tế đo lường theo mức giá......, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá......

4 lines
10.

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:

4 lines
11.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

4 lines
12.

Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm, thì điều gì sẽ xảy ra?

4 lines
13.

Hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm. Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép

4 lines
14.

Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu tăng

4 lines
15.

Tiền là một loại tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch

4 lines
16.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

4 lines
17.

Giả sử hàm cầu tiền có dạng: MD/P = 1000 - 100i. Trong đó i là lãi suất tính bằng phần trăm. Cung tiền danh nghĩa MS = 1200, mức giá là 2. Cung tiền thực tế và lãi suất cân bằng là:

4 lines
18.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

4 lines
19.

Khi mọi yếu tố khác không đổi, lượng cầu tiền tệ lớn hơn khi:

4 lines
20.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

4 lines
21.

Tăng trưởng kinh tế là chỉ tiêu được tính toán dựa trên

4 lines
22.

Chính sách nào sau đây của chính phủ thất bại đối với việc giảm tỷ lệ thất nghiệp?

4 lines
23.

Sản lượng tiềm năng đạt được khi có một số người thất nghiệp tương ứng với thất nghiệp tự nhiên.

4 lines
24.

Chỉ số điều chỉnh GDP tăng chứng tỏ giá của năm hiện hành cao hơn giá của năm trước đó.

4 lines
25.

Thanh toán chuyển giao nằm trong khoản mua hàng hóa của chính phủ cấu thành nên tổng chi tiêu.

4 lines
26.

Trong một nền kinh tế đóng, thuế cố định, biện pháp giảm thuế của Chính phủ sẽ có tác động làm tăng GDP của nền kinh tế.

4 lines
27.

Chính sách tài khóa mở rộng trong thời kì suy thoái hoặc trì trệ sẽ tạo ra thâm hụt ngân sách hoặc làm tăng thâm hụt hiện có.

4 lines
28.

Nếu người gửi tiền vào ngân hàng chuyển mạnh tiền gửi từ tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn sang tài khoản tiền gửi không kỳ hạn có thể viết séc sẽ làm cho khối tiền M1 tăng, còn khối tiền M2 giảm.

4 lines
29.

Trong ngắn hạn, tăng trong lợi nhuận kì vọng tương lai sẽ làm tăng mức giá và GDP thực.

4 lines
30.

Khi lạm phát cầu kéo xảy ra, tỷ lệ thất nghiệp giảm còn tỷ lệ lạm phát tăng.

4 lines
31.

Việc mua và bán các hàng hóa đã sử dụng được loại bỏ khỏi GDP thực.

4 lines
32.

Cân bằng vĩ mô dài hạn xảy ra khi GDP thực bằng với GDP tiềm năng.

4 lines
33.

Những người thất nghiệp do nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái gọi là thất nghiệp tự nhiên.

4 lines
34.

Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên của GDP danh nghĩa.

4 lines
35.

Chính sách tiền tệ mở rộng có thể làm tăng sản lượng của nền kinh tế.

4 lines
36.

Trong nền kinh tế giản đơn, chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc dân danh nghĩa luôn luôn bằng chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa.

4 lines
37.

Khi suy thoái kinh tế diễn ra thì thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kỳ xảy ra đồng thời.

4 lines
38.

Khi suy thoái kinh tế diễn ra thì thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kỳ xảy ra đồng thời.

4 lines
39.

Những sinh viên mới ra trường chưa có việc làm gọi là thất nghiệp cơ cấu.

4 lines
40.

Tiêu dùng và thu nhập có quan hệ tỷ lệ thuận.

4 lines
41.

Nhân tố chính quyết định đầu tư là sản lượng.

4 lines
42.

Khi lãi suất tăng sẽ làm tăng lượng cầu tiền trong thị trường tiền tệ và làm đường cầu tiền dịch chuyển sang phải.

4 lines
43.

Để giảm lạm phát, Ngân hàng trung ương có thể sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng.

4 lines
44.

Chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm tăng thu nhập nhưng làm đầu tư tư nhân giảm.

4 lines
45.

Tiến bộ về công nghệ chỉ làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn chứ không làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn.

4 lines
46.

Khi mức giá trong nền kinh tế tăng sẽ làm đường cầu tiền dịch chuyển sang phải.

4 lines
47.

Chính sách tiền tệ mở rộng kết hợp với chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm cho sản lượng lẫn lãi suất chắc chắn tăng lên.

4 lines
48.

Nếu một nước tập trung vào việc sản xuất những hàng hóa có giá bán cao, đương nhiên nó sẽ làm tăng được thu nhập quốc dân của mình.

4 lines
49.

Thay đổi trong thu nhập khả dụng làm dịch chuyển đường hàm số tiêu dùng.

4 lines
50.

Đầu tư của các hãng là một phần trong GDP theo phương pháp thu nhập.

4 lines
51.

Hầu hết các quốc gia đang hoạt động với 1 ngân sách chính phủ thâm hụt.

4 lines
52.

Tính GDP theo phương pháp giá trị gia tăng giúp chúng ta tránh được sự tính trùng khi tính toán sản lượng của nền kinh tế.

4 lines
53.

GDP và GNP là những chỉ tiêu hoàn hảo để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia.

4 lines
54.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có khả năng.

4 lines
55.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường LM sang trái

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

Dịch chuyển đường IS sang phải

e)

Không ảnh hưởng đến đường IS

56.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng nào?

a)

Cao nhất của một Quốc gia đạt được

b)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Không gây ra lạm phát

d)

a và c

e)

Tất cả các điều kể trên

57.

Nhiều nước Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:

a)

a. Họ có nguồn tài nguyên dồi dào

b)

b. Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư

c)

c. Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước đây trong chiến tranh

d)

d. Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết đến như là “nước chảy chỗ trũng”

e)

e. Không có câu trả lời nào đúng

58.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

a. Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

b)

b. Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu

c)

c. Mức thay đổi của I, G, X

d)

d. Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

e. Tất cả đều sai

59.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

a. Tổng sản phẩm quốc dân

b)

b. Sản phẩm quốc dân ròng

c)

c. Thu nhập quốc dân

d)

d. Thu nhập khả dụng

e)

e. Thu nhập cá nhân

60.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau.

e)

Không có câu nào đúng

61.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

d)

Các lựa chọn đều đúng

e)

Các lựa chọn đều sai

62.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Tính theo giá cố định

c)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

d)

Thường tính cho một năm

e)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

63.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

a. Tổng sản phẩm quốc dân

b)

b. Sản phẩm quốc dân ròng

c)

c. Thu nhập qu

64.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, điều gì sẽ xảy ra?

a)

a. Lãi suất cân bằng tăng lên

b)

b. Lãi suất cân bằng giảm

c)

c. Mức cầu tiền tệ tăng lên

d)

d. Mức cầu tiền tệ giảm xuống

e)

e. Lãi suất cân bằng không thay đổi

65.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS dốc lên

a)

a. AS nằm ngang

b)

b. AS dốc lên

c)

c. AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*

d)

d. Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

e)

e. Tất cả đều sai

66.

Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Xe máy do hãng Honda sản xuất tại Việt Nam

b)

Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sản xuất

c)

Giá trị chiếc máy khâu cũ mà một hộ gia đình bán đi

d)

Ngôi nhà mới xây dựng

e)

Tất cả

67.

Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vĩ mô là điểm mà tại đó:

a)

Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn

b)

Đường AD cắt đường AS

c)

Đường AS cắt đường AS dài hạn

d)

Đường AD cắt đường AS dài hạn

e)

Tất cả

68.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

c)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

d)

Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển

e)

Tất cả đều sai

69.

Khi sự gia tăng cung ứng tiền tệ xảy ra, đường AD sẽ di chuyển theo hướng nào?

a)

a. Dịch chuyển sang trái

b)

b. Dịch chuyển sang phải

c)

c. Di chuyển lên trên

d)

d. Di chuyển xuống dưới

e)

e. Không đổi

70.

Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

d)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

e)

Tất cả đều sai

71.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho đường AS dịch chuyển sang trái

a)

a. Đường AS dịch chuyển sang trái

b)

b. Đường AS dịch chuyển sang phải

c)

c. Đường AD dịch chuyển sang phải

d)

d. Đường AD dịch chuyển sang trái

e)

e. Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải

72.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

e)

Các lựa chọn đều sai

73.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên làm gì?

a)

a. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

b)

b. Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

c. Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất

d)

d. a và b

e)

e. a và c

74.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực?

a)

Tính theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

e)

Tính theo giá hiện hành

75.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:

a)

Chỉ tiêu theo giá thị trường

b)

Chỉ tiêu danh nghĩa

c)

Chỉ tiêu thực

d)

Chỉ tiêu sản xuất

e)

Tất cả đều sai

76.

Tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch

a)

a. Những đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng

b)

b. Tiền gửi có thể viết séc tại các Ngân hàng thương mại

c)

c. Cái mà nhà nước gọi là tiền

d)

d. Tất cả

77.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ như thế nào?

a)

Giảm và lãi suất giảm

b)

Tăng và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất giảm

d)

Giảm và lãi suất tăng

e)

Không đổi

78.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ áp dụng cùng lúc chính sách tài khóa mở và chính sách tiền tệ chặt, điều gì sẽ xảy ra?

a)

a. Y chắc chắn tăng

b)

b. Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

c. Lãi suất chắc chắn tăng

d)

d. Tất cả đều đúng

e)

e. Tất cả đều sai

79.

Khối lượng tiền M1 bao gồm: a. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

a)

a. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

b. Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

c)

c. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

d)

d. Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

e. Tất cả đều sai

80.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động?

a)

a. Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

b. Người nội trợ

c)

c. Sinh viên năm cuối

d)

d. Bộ đội xuất ngũ

e)

e. Không có câu nào đúng

81.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

e)

Tất cả đều sai

82.

Hàm cầu tiền là hàm của:

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Thu nhập

c)

Lãi suất và thu nhập

d)

Tất cả các yếu tố trên

e)

Không phải các yếu tố trên

83.

Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu:

a)

GDP thực tế

b)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

c)

GDP thực tế bình quân đầu người

d)

GDP danh nghĩa

e)

Tất cả đều đúng

84.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

b)

Chỉ số điều chỉnh GDP

c)

Chỉ số giá tiêu dùng

d)

Chỉ số giá sản xuất

e)

Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát

85.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

a. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

b. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

c)

c. Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được

d)

d. Cán cân ngân sách nhà nước nhỏ hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được

e)

e. Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

86.

Số nhân tiền có mối quan hệ: a. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

a)

a. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

b)

b. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

c. Tỷ

87.

Khối lượng tiền M bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ

88.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư:

a)

Lãi suất giảm

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng

c)

Nhập khẩu tăng

d)

Cạn kiệt hàng tồn kho

e)

Tiến bộ công nghệ

89.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

a)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự tr

90.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến cầu tiền giao dịch và dự phòng: a. Giá cả của hàng hóa

a)

a. Giá cả của hàng hóa

b)

b. Tốc độ lưu thông tiền tệ nhanh

c)

c. Lãi suất

d)

d. Thu nhập

e)

e. Không phải những điều kể trên

91.

Nếu GDP bình quân thực tế tăng từ 18,073$ lên 18,635$, tỷ lệ tăng trưởng là bao nhiêu?

a)

a. 3.0%

b)

b. 3.1%

c)

c. 5.62%

d)

d. 18.0%

e)

e. 18.6%

92.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng: a. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư

a)

a. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư

b)

b. Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư

c)

c. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm

d)

d. Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

e)

e. Tiêu dùng của các hộ gia đình lớn hơn tiết kiệm

93.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực: a. Tính theo giá cố định

a)

a. Tính theo giá cố định

b)

b. Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

c. Tính theo giá hiện hành

d)

d. Tính cho một thời kỳ nhất định

e)

e. Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

94.

Giả sử cho hàm cầu tiền là MD = 200-100i +20Y, hàm MS = 400. Vậy phương trình đường LM:

a)

a. i = 6 + 0,2Y

b)

b. i = -2 + 0,2Y

c)

c. i = -2 - 0,2Y

d)

d. i = 2 + 0,2Y

e)

e. i = 2 - 0,2Y

95.

Trong mô hình AD – AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :

a)

Mức giá chung và GDP thực tế.

b)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa.

c)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

d)

Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

e)

Tất cả.

96.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.

a)

a. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái và đường LM dịch chuyển sang trái

b)

b. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.

c)

c. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái.

d)

d. Không ảnh hưởng đến đường IS.

e)

e. Có sự di chuyển dọc đường IS.

97.

GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

a)

a. Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

b)

b. Những người lao động và các nhà máy đặt ở nước ngoài

c)

c. Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới

d)

d. Riêng khu vực dịch vụ trong nước

e)

e. Riêng khu vực chế tạo trong nước

98.

Khi chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giảm tiêu dùng, tăng đầu tư và giảm lãi suất thực tế

b)

Tăng tiêu dùng, giảm đầu tư và tăng lãi suất thực tế

c)

Tăng tiêu dùng, tăng đầu tư và tăng lãi suất thực tế

d)

Giảm tiêu dùng, giảm đầu tư và giảm lãi suất thực tế

e)

Cả tiêu dùng, đầu tư và lãi suất thực tế đều tăng.

99.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

b)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

c)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

d)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

e)

Không thể kết luận về mối quan hệ giữa GDP và GNP

100.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Di chuyển lên trên

d)

Di chuyển xuống dưới

e)

Không đổi

101.

Yếu tố nào sau đâu không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

d. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

b)

c. Tính theo giá thị trường

c)

a. Tính theo giá thị trường

d)

e. Thường tính cho một năm

e)

b. Tính theo giá cố định

102.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

a. Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

b)

b. Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

c)

c. Đường IS có độ dốc càng lớn thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

d)

d. Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

e)

e. Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

103.

Số nhân tiền có mối quan hệ:

a)

a. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

b)

b. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

c. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

d. Tất cả đều sai

e)

e. Tất cả đều đúng

104.

tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Thu nhập khả dụng

e)

Thu nhập cá nhân

105.

Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

Y = 1100 và i = 6%

b)

Y = 1000 và i = 6%

c)

Y = 100 và i = 16%

d)

Y = 100 và i = 5%

e)

Y = 100 và i = 10 %

106.

Khoản nào trong các khoản chi tiêu sau của chính phủ được coi là một phần của GDP?

a)

a. Mua vũ khí quân sự

b)

b. Mua vũ khí quân sự, làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

c)

c. Làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

d)

d. Trợ cấp xã hội cho người cao tuổi

e)

e. Trợ cấp thất nghiệp

107.

Mức giá P = 2 Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

Y = 1100 và i = 6%

b)

Y = 1000 và i = 6%

c)

Y = 100 và i = 16%

d)

Y = 100 và i = 5%

e)

Y = 100 và i = 10 %

108.

Trong nền kinh tế mở, tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

a)

a. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

b)

b. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

c. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

d)

d. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

e. Tất cả đều sai

109.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

a. Không còn lạm phát

b)

b. Không còn thất nghiệp

c)

c. Vẫn còn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp

d)

d. Không còn lạm phát nhưng vẫn tồn tại một tỷ lệ thất nghiệp

e)

e. Các lựa chọn đều sai

110.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng: a. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

a)

a. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

b. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

c. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau.

d)

d. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

e)

e. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

111.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

c)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

Không có câu nào đúng

112.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng CSTK mở và CSTT chặt, thì:

a)

Y chắc chắn tăng

b)

Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

Lãi suất chắc chắn tăng

d)

Lãi suất và thu nhập đều giảm

e)

Tất cả đều sai

113.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng tăng lên

e)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

114.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

b)

Tính cho một thời kỳ nhất định

c)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

d)

Tính theo giá cố định

e)

Tính theo giá hiện hành

115.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì

a)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

b)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng.

c)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

d)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

e)

Tất cả đều sai

116.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài chính mở rộng dẫn đến

a)

a. Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

b. Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

c)

c. Sản lượng tăng và lãi suất giảm.

d)

d. Đường IS dịch chuyển sang trái và lãi suất giamr, đầu tư tăng.

e)

e. Đường IS dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, đầu tư giảm.

117.

Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Tăng số nhân tiền tệ

b)

Giảm số nhân tiền tệ

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Giảm dự trữ bắt buộc

e)

Không phải những điều kể trên

118.

Phương trình biểu diễn đường IS và LM lần lượt là:

a)

Y = 600 + 100i và Y = 1700 – 100i

b)

Y = 1700 – 100i và Y = 600 + 100i

c)

Y = 1700 + 100i và Y = 600 - 100i

d)

Y = 1700 + 100i và Y = 600 + 100i

e)

Không có câu nào đúng

119.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

a. Tăng dự trữ bắt buộc

b)

b. Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

c. Tăng lãi suất chiết khấu

d)

d. a và c

e)

e. Tất cả đều đúng

120.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

a và b

e)

Các lựa chọn đều đúng.

121.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho :

a)

Đường AD dịch chuyển sang trái

b)

Đường AD dịch chuyển sang phải

c)

Đường AS dịch chuyển sang trái

d)

Đường AS dịch chuyển sang phải

e)

Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải

122.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Tăng và lãi suất giảm

b)

Giảm và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Giảm và lãi suất giảm

e)

Không đổi

123.

Trong nền kinh tế mở:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

d)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

Không có câu nào đúng

124.

Trong mô hình AD - AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa điều gì?

a)

Mức giá chung và GDP thực tế

b)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa

c)

Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

d)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

e)

Tất cả

125.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Tất cả

e)

Không có câu nào đúng

126.

GDP là gì?

a)

50$

b)

100$

c)

500$

d)

600$

e)

650$

127.

Chính sách tiền tệ là gì?

a)

a. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

b. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

c)

c. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

d)

d. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

e)

e. Tất cả đều sai

128.

Di chuyển của đường tổng cầu do :

a)

Cung tiền thay đổi

b)

Thuế thay đổi

c)

Chi tiêu Chính phủ thay đổi

d)

Đầu tư ròng thay đổi

e)

Không phải các điều kể trên

129.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :

a)

a. Dịch chuyển sang trái

b)

b. Dịch chuyển sang phải

c)

c. Di chuyển lên trê

130.

Trong mô hình IS -LM, khi sản lượng thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên áp dụng

a)

Chính sách tài chính mở rộng.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tài chính mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc kết hợp cả chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

d)

Kết hợp chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

e)

Tất cả đều sai

131.

Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế đóng được mô tả như sau: Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T) Đầu tư: I = 225 – 25i Chi tiêu của chính phủ: G = 75 Thuế ròng: T = 100 Cung tiền danh nghĩa MS = 1000 Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i Mức giá P = 4 Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

Y = 97,5 và i = 6%

b)

Y = 97,5 và i = 7%

c)

Y = 97,5 và i = 8%

d)

Y = 9750 và i = 7,25%

e)

Y = 975 và i = 7,25%

132.

Nếu ngân hàng trung ương lμm cho lượng cung tiền gia tăng:

a)

a. Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

b. Đường IS dịch chuyển sang trái.

c)

c. Đường LM dịch chuyển sang trái.

d)

d. Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

e)

e. Đường LM dịch chuyển sang phải.

133.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

c)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

d)

Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được

e)

Cán cân ngân sách nhà nước lớn hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được

134.

Theo mô hình IS – LM, điều gì sẽ xảy ra đối với thu nhập, lãi suất, tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế

a)

Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng và đầu tư tăng.

b)

Thu nhập và lãi suất tăng, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

c)

Thu nhập tăng và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

d)

Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

e)

Không có câu nào đúng

135.

Nếu lạm phát trong thực tế lớn hơn so với mức mà mọi người kỳ vọng, thì:

a)

Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay

b)

Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang người cho vay

c)

Không có sự tái phân phối nào xảy ra

d)

Lãi suất thực tế không bị ảnh hưởng

e)

Không câu nào đúng

136.

Đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi tiêu của nền kinh tế và thu nhập quốc dân:

a)

Tại một mức giá cho trước

b)

Tại một mức sản lượng nhất định

c)

Tại một tỷ lệ thất nghiệp nhất định

d)

Khi giá cả thay đổi để cân bằng thị trường hàng hóa

137.

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

a)

a. Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b)

b. Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

c)

c. Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng tăng

d)

d. Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

e)

e. Tất cả đều sai

138.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

b)

Mức thay đổi của I, G, X

c)

Mức thay đổi của I + G + X

d)

Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

Tất cả đều sai

139.

Số nhân tiền có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

a và c

e)

Tất cả đều đúng