wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1

Total questions: 50

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa với permanent

(a)  

2.

principal

a)

Nguyên tắc

b)

Quý giá

c)

Khảo sát, nghiên cứu

d)

Không nhớ gì cả :))))

3.

Shy

a)

= embarass

b)

= shamme

c)

= shame

d)

= embarrass

4.

Công thức của recipe

a)

recipe of ST

b)

recipe for ST

c)

recipe to ST

d)

recipe about ST

5.

Cống hiến, hiến dâng

(a)  

6.

Tuần trăng mật

a)

Honeymoon (n)

b)

Honeymoon (v)

c)

Honeymoon (adj)

d)

Honeymoone (v)

7.

Quý giá

(a)  

8.

Đồng nghĩa với Stupid

(a)  

9.

MC nghĩa là gì?

(a)  

10.

Công thức của eager

a)

Eager to ST/ doing ST

b)

Eager for ST/doing ST

c)

Eager for ST/to do ST

d)

Eager to ST/ to do ST

11.

Thông thường, thường lệ

a)

Usual (adj)

b)

Casual (adj)

c)

Casual (n)

d)

Usual (v)

12.

Đồng nghĩa với modern

(a)  

13.

Ngũ cốc

a)

Ceral (n)

b)

Clue (n)

c)

Cereal (n)

d)

Clua (n)

14.

Hiện đại

a)

Top in the line (v)

b)

Top of the line (adj)

c)

Top of the line (n)

d)

Top of the like (adj)

15.

Háo hức

(a)  

16.

Vỉa hè

(a)  

17.

Bằng chứng

a)

Proofs (v)

b)

Evidencen (n)

c)

Evidence (n)

d)

Proof(adj)

18.

Tạm thời

(a)  

19.

Biết ơn

(a)  

20.

Qúa nhạy cảm

a)

Vulnerable (v)

b)

Touchy (adj)

c)

Touchy (n)

d)

Vunerable (adj)

21.

Qúa nhạy cảm

a)

Vunerable (v)

b)

Touchy (adj)

c)

Touchy (n)

d)

Vunerable (adj)

22.

Ngớ ngẩn

(a)  

23.

Ảnh hưởng

(a)  

24.

Hợp đồng

a)

Precious (adj)

b)

Contract (adj)

c)

Precious (n)

d)

Contract (n)

25.

Nỗi tủi nhục

(a)  

26.

Công thức của accuse

(a)  

27.

Vẽ embarrass

28.

Phản bội

(a)  

29.

Vẽ precious

30.

Thông minh

a)

Smart (n)

b)

Clever (v)

c)

Intelligent (adj )

d)

Intillegent (adj)

31.

Vượt qua

(a)  

32.

Vẽ doormat

33.

Hàng xóm

(a)  

34.

Cơ sở

a)

Base (n)

b)

Case (n)

c)

Base (v)

d)

Case (v)

35.

Nhà báo

a)

pubicist (n)

b)

jounarlist (n)

c)

journalist (n)

d)

Pulicist (n)

36.

Đồ dùng văn phòng

(a)  

37.

vĩnh cửu

(a)  

38.

Dễ bị tổn thương

(a)  

39.

Đồng nghĩa với ad

a)

billboard (n)

b)

advertisemence (n)

c)

posted (n)

d)

billbroad (n)

40.

người nghiện mua sắm

(a)  

41.

Công thức của accuse

a)

Accuse of ST for SO

b)

accuse to SO for ST

c)

accuse SO of ST

d)

accuse ST of SO

42.

Nhà báo

a)

Magazine human (n)

b)

Journalist (n)

c)

Newspaper people (n)

d)

Publicist (n)

43.

' Tôi rất thích hoa ' tiếng anh là gì?

(a)  

44.

Học sinh, sinh viên

a)

Student (n)

b)

Kid (n)

c)

Children (n)

d)

Pupil (n)

45.

Trái nghĩa với fool và bắt đầu bằng chữ I

(a)  

46.

Để nói " Thầy Jack buộc tội tôi lười học "

a)

Teacher Jack accuses of me to lazy studying

b)

Teacher Jack accuses me of lazy studying

c)

Teacher Jack accuse me of lazy studying

d)

Mr. Jack accuse for me of lazy studying

47.

Vượt qua

(a)  

48.

Giá cả phải chăng, có thể chi trả được

a)

afordable (v)

b)

affordable (v)

c)

affodable (n)

d)

affordable (adj)

49.

Tình cờ

(a)  

50.

Xấu hổ

(a)