wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chủ đề 5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Lưới điện quốc gia có chức năng:
a)
Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
b)
Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.
c)
Làm tăng áp
d)
Hạ áp
2.
Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
a)
từ 66KV trở lên
b)
từ 35KV trở lên
c)
từ 66KV trở xuống
d)
từ 35KV trở xuống
3.
Lưới điện phân phối có cấp điện áp
a)
từ 66KV trở lên
b)
từ 35KV trở lên
c)
từ 66KV trở xuống
d)
từ 35KV trở xuống
4.
Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
a)
Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
b)
Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
c)
Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
d)
Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
5.
Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV xuất hiện với chiều dài khoảng:
a)
1870 km
b)
1780 km
c)
1078 km
d)
1807 km
6.
Thông thường người ta nối nguồn và tải ba pha theo mấy cách?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
7.
Khi nối sao thì
a)
X, Y, Z nối với nhau
b)
A, B, X nối với nhau
c)
X, Y, B nối với nhau
d)
A, Y, X nối với nhau
8.
Khi nối tam giác thì
a)
X, Y, Z nối với nhau
b)
A, B, C nối với nhau
c)
A nối với Z, B nối với X, C nối với Y
d)
A nối với X, B nối với Y, C nối với Z
9.
Đầu dây trung tính O khi nối nguồn sao có dây trung tính trong cuộc sống còn gọi là
a)
đầu dây “mát”
b)
đầu dây “lửa”
c)
đầu dây pha
d)
đầu dây nguồn
10.
Sơ đồ mạch điện ba pha nào thường dùng khi tải ba pha không đối xứng
a)
Y/Y
b)
Yo/Yo
c)
Y/D
d)
D/Y
11.
Tại sao trong sơ đồ mạch điện ba pha thường gặp nguồn ba pha nối hình sao
a)
Tải có thể nối sao
b)
Tải có thể nối cả sao và tam giác
c)
Tải có thể nối tam giác
d)
Có thêm dây trung tính
12.
Sơ đồ mạch điện trường THPT Yên Dũng số 1 thuộc loại
a)
Yo/Yo
b)
Y/Y
c)
Y/D
d)
D/Y
13.
Ưu điểm của mạch điện ba pha 4 dây là
a)
Có 1 điện áp ổn định
b)
Tạo ra 3 điện áp có trị số khác nhau
c)
Tạo ra 2 điện áp có trị số khác nhau
d)
Tạo ra 4 điện áp có trị số khác nhau
14.
Ba cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha đặt như thế nào trên lõi thép?
a)
Lệch nhau 1200
b)
Lệch nhau 900
c)
Lệch nhau 300
d)
Lệch nhau 2400
15.
Để tần số của 3 sđđ trong máy phát điện 3 pha bằng nhau thì
a)
Các cuộn dây phải giống nhau
b)
Các cuộn dây phải đặt lệch nhau 1200
c)
Nam châm điện phải quay với tốc độ không đổi
d)
Nam châm điện phải có từ tính đủ mạnh
16.
Để biên độ của 3 sđđ trong máy phát điện 3 pha bằng nhau thì
a)
Các cuộn dây phải giống nhau
b)
Các cuộn dây phải đặt lệch nhau 1200
c)
Nam châm điện phải quay với tốc độ không đổi
d)
Nam châm điện phải có từ tính đủ mạnh
17.
Để góc lệch pha của 3 sđđ trong máy phát điện 3 pha bằng 1200 thì
a)
Các cuộn dây phải giống nhau
b)
Các cuộn dây phải đặt lệch nhau 1200
c)
Nam châm điện phải quay với tốc độ không đổi
d)
Nam châm điện phải có từ tính đủ mạnh
18.
Máy phát điện xoay chiều ba pha gồm mấy phần chính?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
19.
Trường THPT Yên Dũng số 1 thuộc loại tải?
a)
Tải 1 pha
b)
Tải 3 pha không đối xứng
c)
Tải 3 pha đối xứng
d)
Tải hỗn hợp
20.
Động cơ điện 3 pha thuộc loại tải?
a)
Tải 1 pha
b)
Tải 3 pha không đối xứng
c)
Tải 3 pha đối xứng
d)
Tải hỗn hợp
21.
Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V, nếu nối hình sao ta có trị số điện áp là:
a)
Ud = 220V, Up = 380V
b)
Ud = 220V, Up = 220V
c)
Ud = 380V, Up = 220V
d)
Ud = 380V, Up = 380V
22.
Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V, nếu nối hình tam giác ta có trị số điện áp là:
a)
Ud = 220V, Up = 380V
b)
Ud = 220V, Up = 220V
c)
Ud = 380V, Up = 220V
d)
Ud = 380V, Up = 380V
23.
Một bải ba pha gồm 3 điện trở 10Ω nối hình sao, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính dòng điện pha và dòng điện dây
a)
Id = 38A, Ip = 22A
b)
Id = 22A, Ip = 22A
c)
Id = 38A, Ip = 38A
d)
Id = 22A, Ip = 38A
24.
Một bải ba pha gồm 3 điện trở 10Ω nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính dòng điện pha và dòng điện dây
a)
Id = 38A, Ip = 65,8A
b)
Id = 65,8A, Ip = 65,8A
c)
Id = 38A, Ip = 38A
d)
Id = 65,8A, Ip = 38A
25.
Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây 380V, tải là ba điện trở R bằng nhau nối sao. Dòng điện đo được trên đường dây là 80A Tính điện trở R trên mỗi pha của tải.
a)
4,75Ω
b)
2,75Ω
c)
8,26Ω
d)
0,36Ω
26.
Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây 380V, tải là ba điện trở R bằng nhau nối tam giác. Dòng điện đo được trên đường dây là 80A Tính điện trở R trên mỗi pha của tải.
a)
4,75Ω
b)
8,26Ω
c)
2,75Ω
d)
0,36Ω
27.
Một tải ba pha gồm 6 bóng đèn sợi đốt giống nhau loại 220V-100W nối với nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Hãy nêu cách nối để các bóng đèn sáng đúng định mức.
a)
Hai bóng đèn mắc song song nhau thành 3 nhóm rồi mắc sao với nguồn điện
b)
Hai bóng đèn mắc nối tiếp nhau thành 3 nhóm rồi mắc sao với nguồn điện
c)
Hai bóng đèn mắc song song nhau thành 3 nhóm rồi mắc tam giác với nguồn điện
d)
Hai bóng đèn mắc nối tiếp nhau thành 3 nhóm rồi mắc tam giác với nguồn điện
28.
Một tải ba pha gồm 6 bóng đèn sợi đốt giống nhau loại 220V-100W nối với nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Biết các bóng đèn sáng đúng định mức tính dòng điện dây và pha của mạch điện.
a)
0,91A
b)
0,45A
c)
0,53A
d)
0,26A
29.
Tải ba pha đối xứng nối tam giác mỗi pha có R = 6W, X = 9W được cấp điện bởi nguồn ba pha có Ud = 380V. Tính dòng điện trong các pha
a)
60,83(A)
b)
20,31(A)
c)
35,12(A)
d)
35,18(A)
30.
Tải ba pha đối xứng nối hình sao mỗi pha có R = 6W, X = 9W được cấp điện bởi nguồn ba pha có Ud = 380V. Tính dòng điện trong các pha
a)
60,83(A)
b)
20,31(A)
c)
35,12(A)
d)
35,18(A)
31.
Một bải ba pha gồm 6 bóng đèn sợi đốt loại 110V-100W(cosj=1) được cấp bởi nguồn ba pha đối xứng có Ud = 380V, các bóng đèn sáng bình thường. Tính dòng điện trong các pha
a)
1,57(A)
b)
0,91(A)
c)
2,72(A)
d)
1,58(A)
32.
Một bải ba pha gồm 6 bóng đèn sợi đốt loại 220V-100W(cosj=1) được cấp bởi nguồn ba pha 3 dây đối xứng có Ud = 380V, các bóng đèn sáng bình thường. Tính dòng điện trong các pha
a)
1,57(A)
b)
0,91(A)
c)
2,72(A)
d)
1,58(A)
33.
Một động cơ ba pha có P = 2,8kW, cosj=0,9, hiệu suất h=0,84 nối tam giác với nguồn điện ba pha đối xứng có Ud = 220V. Tính dòng điện trong các dây dẫn
a)
5,61(A)
b)
9,72(A)
c)
16,84(A)
d)
34(A)
34.
Một động cơ ba pha có P = 2,8kW, cosj=0,9, hiệu suất h=0,84 nối hình sao với nguồn điện ba pha đối xứng có Ud = 380V. Tính dòng điện trong các dây dẫn
a)
5,61(A)
b)
9,72(A)
c)
16,84(A)
d)
34(A)
35.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong dây dẫn pha A
a)
77,66(A)
b)
70,72(A)
c)
106,65(A)
d)
85(A)
36.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong dây dẫn pha B
a)
77,66(A)
b)
70,72(A)
c)
106,65(A)
d)
58,3(A)
37.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong dây dẫn pha C
a)
77,66(A)
b)
70,72(A)
c)
106,65(A)
d)
48,57(A)
38.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong pha AB
a)
63,33(A)
b)
32,59(A)
c)
76(A)
d)
44(A)
39.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong pha BC
a)
63,33(A)
b)
32,59(A)
c)
76(A)
d)
44(A)
40.
Một tải ba pha nối tam giác tải pha AB gồm R1 = 6W; tải pha BC gồm R2 = 10W, XL = 6W; tải pha CA gồm R3 = 3W, XC = 4W; Ud = 380V. Tính dòng điện trong pha CA
a)
63,33(A)
b)
32,59(A)
c)
76(A)
d)
44(A)
41.
Máy điện xoay chiều ba pha là:
a)
Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha
b)
Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
c)
Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha
d)
Là máy điện làm việc với dòng điện một chiều
42.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau
b)
Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động
c)
Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
d)
Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha
43.
Phát biểu nào sau đây sai: máy biến áp ba pha:
a)
Là máy điện tĩnh
b)
Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
c)
Không biến đổi tần số
d)
Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
44.
Cấu tạo máy biến áp ba pha:
a)
Chỉ có lõi thép
b)
Chỉ có dây quấn
c)
Có lõi thép và dây quấn
d)
Có lõi thép hoặc dây quấn
45.
Máy biến áp đấu dây kiểu:
a)
Nối sao – sao có dây trung tính
b)
Nối sao – tam giác
c)
Nối tam giác – sao có dây trung tính
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
46.
Công thức tính hệ số biến áp pha:
a)
Kp= Up1/Up2
b)
Kp= Up2/Up1
c)
Kp = Up2/Up1 = N2/N1
d)
Kp = N2/N1
47.
Công thức tính hệ số biến áp dây:
a)
Kd = Up1/Up2
b)
Kd = Ud1/Ud2
c)
Kd= Ud2/Ud1
d)
Kd = N1/N2
48.
Nếu máy biến áp nối sao – sao có dây trung tính thì
a)
Kd = Kp
b)
Kd = 1/Kp
c)
Kd = √3 Kp
d)
Kd = Kp/√3
49.
Nếu máy biến áp nối sao – tam giác thì:
a)
Kd = Kp
b)
Kd = √3 Kp
c)
Kp = √3 Kd
d)
Kp = Kd/√3
50.
Nếu máy biến áp nối tam giác – sao có dây trung tính thì:
a)
Kp = √3 Kd
b)
Kd = Kp/√3
c)
Kd = √3 Kp
d)
Kd = 1/Kp
51.
Máy điện xoay chiều ba pha được chia làm mấy loại
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
52.
Máy điện quay được chia làm mấy loại
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Loại máy điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng
a)
Động cơ điện
b)
Máy phát điện
c)
Máy biến áp
d)
Máy biến tần
54.
Loại máy điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng
a)
Động cơ điện
b)
Máy phát điện
c)
Máy biến áp
d)
Máy biến tần
55.
Các lá thép kĩ thuật điện trong máy biến áp có độ dày
a)
0.35 đến 0.5 mm
b)
0.35 đến 0.5 cm
c)
0.35 đến 0.5 dm
d)
0.35 đến 0.5 µm
56.
Phần để đặt các cuộn dây quấn của máy biến áp được gọi là
a)
Trụ từ
b)
Gông từ
c)
Mạch từ
d)
Dây điện từ
57.
Phần để khép kín mạch từ của máy biến áp được gọi là
a)
Trụ từ
b)
Gông từ
c)
Mạch từ
d)
Dây điện từ
58.
Máy biến áp ba pha có mấy loại
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
59.
Máy biến áp kiểu cảm ứng ba pha có mấy cuộn dây
a)
8
b)
6
c)
2
d)
4
60.
Tại sao lõi thép của máy biến áp ba pha lại được ghép cách điện từ các lá thép kĩ thuật điện
a)
Để tiện sửa chữa
b)
Để giảm tổn hao điện
c)
Để dễ lắp đặt
d)
Để máy biến áp bền hơn