NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra Giữa Kỳ II
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Câu 1.Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:
A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
B. động cơ, bàn đạp, tay ga.
C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong
D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác
Câu 2.Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy
A. Bánh xe.
B. Chân vịt
C. Cánh quạt
D. Trục động cơ điện.
Câu 3.Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 4.Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 5.Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Câu 6.Hệ thống cơ khí động lực gồm các bộ phận
A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy kéo.
B. Nguồn động lực, máy công tác, xích.
C. Hệ thống truyền lực, máy công tác.
D. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
Câu 7.Chỉ ra thiết bị Không có nguồn động lực dùng động cơ
A. Ô tô.
B. Máy bay.
C. Xe đạp.
D. Tàu thuỷ.
Câu 8.Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của ô tô thường dùng
A. Điện năng.
B. Xăng hoặc dầu điêzen.
C. Xăng máy bay.
D. Dầu bôi trơn.
Câu 9.Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường
A. Điện năng.
B. Khí gas
C. Xăng máy bay
D. Dầu điêzen
Câu 10.Xe chuyên dụng là loại máy cơ khí có đặc điểm
A. Là các xe hoạt động trên mặt đất
B. Là các xe chạy trên không
C. Là các xe chạy trên mặt nước
D. Là các xe có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất.
Câu 10.Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thuỷ
A. Thường dùng trong vận tải hàng hoá quốc tế.
B. Có sức chuyên chở hàng hoá lớn.
C. Tốc độ chuyển động rất nhanh.
D. Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn.
Câu 12.Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ:
A. Xe cứu hoả.
B. Xe đạp thể thao.
C. Xe cứu thương
D. Tên lửa đẩy.
Câu 13.
Nhóm thiết bị trên không nào không sử dụng hệ thống cơ khí động lực?
A. Máy bay.
B. Tên lửa.
C. Vệ tinh vũ trụ.
D. Khinh khí cầu.
Câu 14.Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức
A. toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
D. địa lí, nghệ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
Câu 15.Máy móc thuộc cơ khí động lực là
A. Động cơ điện
B. Máy xúc.
C. Xe đạp.
D. Máy hàn
Câu 16.Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các
A. trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
B. nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
C. trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
D. trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
Câu 17.Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải
A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.
B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.
C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.
D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.
Câu 18.Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có
A. sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.
B. sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.
C. kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.
D. tính kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận.
Câu 19.Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực:
A. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
B. Công nghệ kỹ thuật thủy lực
C. Công nghệ hàn, công nghệ sơn
D. Công nghệ lên men
Câu 20.Để bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí động lực, người thợ cần theo học các chương trình đào tạo thuộc ngành nào?
A. Kỹ thuật cơ khí động lực, kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ sơn ô tô.
B. Kỹ thuật tàu thủy, công nghệ kỹ thuật điện máy bay, công nghệ kỹ thuật điện lực.
C. Công nghệ kỹ thuật máy nông lâm, công nghệ vật liệu dệt may.
D. Kỹ thuật phục hồi chức năng, kỹ thuật hình ảnh y học, công nghệ sợi dệt.
Câu 21.Đâu không phải là nhóm thợ cơ khí động lực?
A. Kỹ thuật viên kỹ thuật ô tô.
B. Thợ cơ khí và sửa chữa máy bay.
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp.
D. Kỹ thuật viên công nghệ sinh học.
Câu 22.Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:
A. cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp.
B. xây dựng, thợ hồ, thợ chế tác đồ gốm.
C. trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ.
D. làm bánh, thợ cắm hoa, thợ tỉa cành.
Câu 23.Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc
A. bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
B. lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
C. xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.
D. tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.
Câu 24.Động cơ đốt trong là loại
A. động cơ nhiệt.
B. động cơ điện.
C. động cơ thuỷ lực.
D. động cơ gió.
Câu 25.Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra
A. nhiệt năng.
B. cơ năng.
C. điện năng.
D. hoá năng.
Câu 26.Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện
A. nhiệt độ cao, áp suất cao.
B. nhiệt độ cao, áp suất thấp.
C. nhiệt độ thấp, áp suất cao.
D. nhiệt độ thấp, áp suất thấp
Câu 27
Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên
A. pít tông.
B. trục khuỷu.
C. tay quay.
D. xi lanh.
Câu 28.Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự
A. Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng.
B. Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng.
C. Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng.
D. Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng.
Câu 29.Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào?
A. Động cơ xăng.
B. Động cơ Diesel.
C. Động cơ gas.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 30.Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có
A. động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.
B. động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
C. động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.
D. động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.
Câu 31.Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng?
A. Động cơ thẳng hàng.
B. Động cơ chữ V.
C. Động cơ hình sao.
D. Động cơ hình vuông.
Câu 32.Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống làm mát.
C. Hệ thống khởi động.
D. Hệ thống đánh lửa
Câu 33.Cấu tạo của động cơ xăng gồm có:
A. 2 cơ cấu và 3 hệ thống.
B. 2 cơ cấu và 6 hệ thống.
C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.
D. 2 cơ cấu và 4 hệ thống.
34.Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực
A. Giao thông vận tải
B. Xây dựng
C. Năng lượng
D. lên men thực phẩm
Câu 35.Hệ thống nào sau đây không có ở động cơ đốt trong?
A. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
B. Hệ thống thải nhiên liệu và không khí
C. Hệ thống bôi trơn
D. Hệ thống làm mát
Câu 36.Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao là các động cơ đốt trong được phân loại theo
A. nhiên liệu sử dụng
B. chu trình công tác
C. số xi lanh
D. cách bố trí xi lanh
Câu 37.Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là
động cơ xăng 2 kỳ.
động cơ xăng 4 kỳ.
động cơ Diesel 2 kỳ.
động cơ Diesel 4 kỳ.
Câu 38.Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông
A. ở xa tâm trục khuỷu.
B. ở gần tâm trục khuỷu.
C. không đổi chiều chuyển động
D. đổi chiều chuyển động.
Câu 39.Điểm chết dưới của pít tông là
vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.
. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.
Câu 40.Điểm chết trên của pít tông là
. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.
. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.
điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Câu 41.Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là
hành trình pít tông.
kỳ của chu trình.
thể tích buồng cháy
thể tích công tác
Câu 42.Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?
Cuối kì nén
Cuối kì nạp và cháy
Đầu kì nén
. Đầu kì nạp
Câu 43.Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là
dầu Diesel.
Hoà khí.
hỗn hợp dầu Diesel và không khí.
. không khí.
Câu 44.Động cơ 2 kì là
A. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
B. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
C. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.
D. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.
Câu 45.Động cơ 4 kì là
. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.
động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.
Câu 46.Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
Cháy – dãn nở, thải tự do, nạp và nén.
Quét – thải khí, thải tự do, nén và cháy
. Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí.
Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.
Câu 47.Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra từ khi
píttông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến ĐCT.
Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét
Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới ĐCD
Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải
Câu 48.Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
A. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.
B. Quét – thải khí, nén và cháy.
C. Quét – thải khí và cháy.
D. Nén, cháy và thải khí.
Câu 49
Động cơ 4 kì là loại động cơ
A. một chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông.
B. một chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.
C. một chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600.
D. một chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800.
Câu 50.Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3, giá trị đó là
. Thể tích xilanh.
. thể tích toàn phần
thể tích công tác.
thể tích buồng cháy
Câu 51.Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự:
. Cháy – dãn nở, nạp, nén, thải.
Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải.
Nén, cháy – dãn nở, thải, nạp.
. Cháy – dãn nở, nạp, nén, thải.
Câu 52.Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay
1 vòng.
4 vòng.
. 3 vòng.
2 vòng.
Câu 53.Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pít tông lên xuống
A. 1 lần
B. 3 lần.
C. 2 lần
D. 4 lần
Câu 54.Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pít tông lên xuống
A. 1 lần.
B. 2 lần.
C. 3 lần.
D. 4 lần
Câu 55.Trong động cơ Diesel 4 kì, kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng?
A. Kì nạp
B. Kì nén.
C. Kì cháy – dãn nở
D. Kì thải
Câu 56.Trong 1 chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, trục khuỷu quay được mấy vòng?
A. 1 vòng.
B. 2 vòng.
C. 3 vòng
D. 4 vòng.
Câu 57.Trong động cơ Diesel 4 kì, hoà khí được hình thành ở
A. trong cacte.
B. ngoài xilanh.
C. đường ống nạp
D. trong xilanh
Câu 58.Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của
A. vòi phun Diesel.
B. bugi bật tia lửa điện.
C. áp suất cao trong xilanh.
D. vòi phun xăng.
Câu 59.Hoà khí trong động cơ Diesel cháy do tác động của
A. thể tích công tác lớn.
B. bugi bật tia lửa điện.
C. tỉ số nén thấp.
D. áp suất và nhiệt độ cao.
Câu 60.Tỉ số nén của động cơ xăng …………. động cơ Diesel.
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. bằng
D. lớn hơn hoặc bằng.
Câu 61.Trong động cơ đốt trong, thể tích xi lanh ở các kì: cháy - dãn nở, thải, nạp, nén sắp xếp theo trình tự:
A. Tăng, tăng, giảm, giảm
B. Tăng, giảm, giảm, tăng.
C. Tăng, giảm, tăng, giảm.
D. Giảm, tăng, giảm, tăng.
Câu 62. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong gồm các chi tiết chính là
A. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, xéc măng.
B. pít tông, thanh truyền, xéc măng, bánh đà.
C. pít tông, xéc măng, trục khuỷu, bánh đà.
D. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.
Câu 63.Xéc măng dầu có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
Câu 64.Nhiệm vụ của thân pít tông là
A. nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy.
B. dẫn hướng chuyển động trong xi lanh.
C. dùng để lắp xéc măng dầu và xéc măng khí.
D. truyền lực làm cho trục khuỷu quay.
Câu 65.Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với
A. đỉnh pít tông.
B. chốt pít tông.
C. trục khuỷu.
D. chốt khuỷu.
Câu 66.Trục khuỷu có nhiệm vụ
A. nhận lực từ thanh truyền và tạo ra mô men quay.
B. nhận lực từ pít tông và tạo ra mô men quay.
C. nhận lực từ thanh truyền trong các kì nạp, nén và thải.
D. nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho thanh truyền và tạo ra mô men quay.
Câu 68.cơ cấu phân phối khí là
A. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
B. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
C. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
D. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
Câu 68.cơ cấu phân phối khí là
A. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
B. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
C. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
D. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
Câu 69.Thân máy của động cơ làm mát bằng nước không có bộ phận nào sau đây?
A. Áo nước.
B. Lỗ trụ để lắp xi lanh.
C. Lỗ để lắp bu lông.
D. Cánh tản nhiệt.
Câu 70.Thân máy của động cơ làm mát bằng không khí không có bộ phận nào sau đây
A. Áo nước.
B. Lỗ trụ để lắp xi lanh.
C. Lỗ để lắp bu lông.
D. Cánh tản nhiệt.
Câu 71.Trong động cơ xăng 4 kì, bu gi được lắp ở
A. thân máy.
B. xi lanh.
C. nắp máy.
D. đỉnh pít tông
Câu 72.Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy chốt khuỷu?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 73.Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy đối trọng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 74.Thanh truyền có tác dụng làm biến đổi dạng chuyển động nào?
A. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của pít tông.
B. Biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu.
C. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của xi lanh.
D. Biến chuyển động tịnh tiến của xi lanh thành chuyển động quay của trục khuỷu.
Câu 75.Điểm phân biệt cơ cấu phân phối khí xupap đặt với cơ cấu phân phối khí xupap treo là
A. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có vấu cam.
B. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có cò mổ.
C. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có con đội.
D. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có lò xo.
Câu 76.Xu páp nạp hoặc xu páp thải đóng lại khi vấu cam
A. đi qua vị trí của con đội, lò xo giãn ra.
B. đi qua vị trí của con đội, lò xo nén lại.
C. ở vị trí thấp nhất, lò xo giãn ra.
D. ở vị trí cao nhất, lò xo giãn ra.
Câu 77.Đâu không phải cách dẫn động trục cam từ trục khuỷu?
A. Dẫn động trục cam bằng bộ truyền bánh răng.
B. Dẫn động trục cam trên ô tô bằng bộ truyền xích.
C. Dẫn động trục cam bằng dây curoa.
D. Dẫn động trục cam bằng bánh đà.
