wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP L4-5-6 quyển 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ 椅子 có phiên âm là...?

a)

Yì zī

b)

Yìzǐ

c)

Yǐzi

d)

Yīcì

2.

Trong hình có những đồ vật gì?

a)

书,椅子

b)

椅子,桌子

c)

沙发,桌子

d)

椅子,电视

3.

Jiějie fángjiān yǒu shén me?

a)

灯,椅子

b)

电视,床

c)

床,灯

d)

灯,电视

4.

câu nào mô tả đúng như hình vẽ bên cạnh?

a)

b)

c)

5.

沙发上有什么?

Shāfā shàng yǒu shén me?

a)

沙发上有一只小狗。

Shāfā shàng yǒu yī zhī xiǎo gǒu.

b)

沙发上有一只小猫。

Shāfā shàng yǒu yī zhī xiǎo māo.

c)

沙发上有一小猫。

Shāfā shàng yǒu yī xiǎo māo.

d)

沙发上有一小狗。

Shāfā shàng yǒu yī xiǎo gǒu.

6.

câu nào đúng với hình vẽ?

a)

这个房间里有椅子和沙发。

b)

这个房间里有沙发和电视。

c)

这个房间里有电脑和书架。

d)

这个房间里有电视和书架。

7.

A HAY B ĐÚNG

a)

A ĐÚNG

b)

B ĐÚNG

c)

A VÀ B ĐÚNG

d)

A VÀ B SAI

8.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

a)

b)

c)

d)

9.

DỊCH SANG TIẾNG HOA CÂU SAU:

Đây là phòng khách nhà tôi, phòng ăn ở đối diện phòng khách.

a)

b)

c)

10.

Dịch câu trên sang tiếng Việt

a)

Nhà vệ sinh ở phía nam, đi về phía trước.

b)

Nhà của tôi ở phía nam, đi về phía trước.

c)

Nhà vệ sinh ở phía nam, đi về phía sau.

d)

Nhà vệ sinh ở phía nam, đi về phía bên trái.

11.

Dịch câu trên sang tiếng Việt

a)

Phòng ngủ của tôi ở bên trái, phòng ngủ của anh trai tôi ở phía bên phải.

b)

Phòng ngủ của tôi ở bên phải, phòng ngủ của anh trai tôi ở phía bên trái.

c)

Phòng ngủ của tôi ở phía trước, phòng ngủ của anh trai tôi ở phía sau.

d)

Phòng ngủ của tôi ở phía sau, phòng ngủ của anh trai tôi ở phía trước.

12.

Chọn nhiều đáp án mà con cho là đúng:

厨房里有:

Chúfáng li yǒu:

a)

面包

b)

书架

c)

桌椅

d)

椅子

13.

Chọn nhiều đáp án mà con cho là đúng:

客厅里有:

Kètīng li yǒu:

a)

b)

篮球

c)

网球

d)

沙发

14.

Chọn nhiều đáp án mà con cho là đúng:

卧室里有:

Wòshì li yǒu:

a)

b)

c)

d)

15.

这是在哪儿?

a)

花园

b)

卧室

c)

客厅

d)

厨房

16.

我家旁边有很多花。

Wǒjiā pángbiān yǒu hěnduō huā.

câu trên có nghĩa là gì?

a)

Nhà tôi có rất nhiều hoa

b)

Nhà bên cạnh có rất nhiều hoa.

c)

Bên cạnh nhà tôi có rất nhiều hoa.

d)

Nhà đối diện có rất nhiều hoa.

17.

A HAY B ĐÚNG

a)

HÌNH A

b)

HÌNH B

c)

CẢ A VÀ B ĐÚNG

d)

CẢ A VÀ B SAI

18.

A HAY B ĐÚNG?

a)

HÌNH A

b)

HÌNH B

c)

CẢ A VÀ B ĐÚNG

d)

CẢ A VÀ B SAI

19.

A HAY B ĐÚNG?

a)

HÌNH A

b)

HÌNH B

c)

CẢ A VÀ B ĐÚNG

d)

CẢ A VÀ B SAI

20.

你在哪儿睡觉?

Nǐ zài nǎr shuìjiào?

a)

卧室

b)

客厅

c)

卫生间

d)

21.

A HAY B ĐÚNG?

a)

A ĐÚNG

b)

B ĐÚNG

c)

CẢ A VÀ B ĐÚNG

d)

CẢ A VÀ B SAI

22.

A HAY B ĐÚNG?

a)

A ĐÚNG

b)

B ĐÚNG

c)

CẢ A VÀ B ĐÚNG

d)

CẢ A VÀ B SAI

23.

整齐 /Zhěngqí/ nghĩa là gì?

a)

phòng ăn

b)

sạch sẽ

c)

ngăn nắp

d)

phòng bếp

24.

干净 /Gānjìng/ nghĩa là gì?

a)

phòng khách

b)

sạch sẽ

c)

ngăn nắp

d)

phòng ngủ

25.

你在哪儿吃饭?

Nǐ zài nǎr chīfàn?

a)

客厅

b)

饭厅

c)

卧室

d)

花园