wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hsk3 未完成

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

把"应该"放在合适的位置上。(Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.) 他们①坐②地铁③去④那边。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
2.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 他______做饭______听音乐。 A. 又……又…… B. 一边……一边…… C. 只要……才…… D. 一……就……

4 lines
3.

下列说法正确的是:(Chọn câu đúng) A. 我们一起去看看见吧。 B. 我吃了一碗饭。 C. 他们看一次完电影。 D. 他听一个小时见音乐。

4 lines
4.

选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống) 我们正____着,他就进来了。 A. 打开 B. 开会 C. 讨论(tǎolùn) D. 写完

4 lines
5.

选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống) 这个人我好像(hǎoxiànɡ)在_____见过。 A. 什么 B. 谁 C. 哪里 D. 怎么

4 lines
6.

选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống) 我真的____都不知道。 A. 什么 B. 谁 C. 哪里 D. 怎么

4 lines
7.

把"一下"放到合适的位置。(Đặt 一下 vào chỗ thích hợp) 我们①刚才②看了③这本书④。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
8.

把"一会儿"放到合适的位置。(Đặt 一会儿 vào chỗ thích hợp)(Nhiều đáp án) 他快①到了②,我们再等③他④。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
9.

把"才"放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) 已经①十一点②了,你③怎么④起床。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
10.

把"才"放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) - Nhiều đáp án 我①学习②汉语③一个④多月。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
11.

把"就"放在合适的位置上。(Đặt 就 vào chỗ thích hợp) 你①这么②早③来④了。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
12.

把"才"放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) 你①这么②晚③来④。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
13.

把"还是"放在合适的位置上。(Đặt 还是 vào chỗ thích hợp) 天①太黑了②,你③留下来④吧。 A. ① B. ② C. ③ D. ④

4 lines
14.

将"把"放在合适的位置上。(Đặt 把 và

4 lines
15.

看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp。)

4 lines
16.

将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích hợp về phép tu từ của câu t

4 lines
17.

下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:) A. 他越长,我越帅。 B. 天气越来越十分热。 C. 他越哭,我越烦(fán)(annoyed)。 D. 雨还越下越大。

4 lines
18.

将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích hợp về phép tu từ của câu trần thuật): 冬天来了,春天不会远了。 →__________________________ A. 冬天来了,春天不会远了吗? B. 冬天来了,春天不会远了吧? C. 冬天来了,春天还会远吗? D. 冬天都来了,春天不会远了。

4 lines
19.

将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích hợp về các phép tu từ của câu trần thuật:) 你不能这样做。 →_________________ A. 你为什么要这样做? B. 谁让你这样做? C. 你能不能不这样做? D. 你怎么能这样做?

4 lines
20.

下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:) A. 我一回到家就打开电视。 B. 他一到教室就放下书包。 C. 一他们说话就很吵。 D. 天一下雨我们就没办法去跑步。

4 lines
21.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 他______长得帅,_______聪明。

4 lines
22.

把"地"放在合适的位置上。(Đặt 地 vào chỗ thích hợp) 他①高兴②跳③了起④来。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

23.

把"着"放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp) 妈妈①说②不要躺(tǎng)(lay)③看④书。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

24.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 他长得很好,____他不爱干净,我受不了(can not bear)。

a)

A. 而且

b)

B. 就是

c)

C. 因为

d)

D. 和

25.

把"还是"放在合适的位置上。(Đặt 还是 vào chỗ thích hợp) 天①太黑了②,你③留下来④吧。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

26.

把"才"放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) 你①这么②晚③来④。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

27.

把"再"放在合适的位置上。(Đặt 再 vào chỗ thích hợp) ①请你②唱③一遍④这首歌。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

28.

将"把"放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp) 这几天①可②我③累④坏了。

a)

b)

c)

d)

29.

把"又"放在合适的位置上。(Đặt 又 vào chỗ thích hợp) 他①刚刚②说③了一遍④。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

30.

把"着"放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp) 妈妈①说②不要躺(tǎng)(lay)③看④书。

a)

b)

c)

d)

31.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 他身体___好____爱运动。

a)

A. 又……又……

b)

B. 如果……就……

c)

C. 不是……而是……

d)

D. 像……一样

32.

把"或者"放在合适的位置上。(Đặt 或者 vào chỗ thích hợp) 我们①去②吃③饺子④包子吧。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

33.

把"除了"放在合适的位置上。(Đặt 除了 vào chỗ thích hợp) ①饺子②以外,③我④什么都不想吃。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

34.

把"得"放在合适的位置上。(Đặt 得 vào chỗ thích hợp) 这么多①衣服你②洗③完④吗?

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

35.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 除了数学(shùxué)(math)以外,其他的科目(kēmù)(subject)我___不喜欢。

a)

A. 也

b)

B. 还

c)

C. 都

d)

D. 又

36.

把"还"放在合适的位置上。(Đặt 还 vào chỗ thích hợp) 这个①饺子真②好吃,我③要一份④。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

37.

将"被"放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp) ①我的②钱包(wallet)③他④拿走了。

a)

b)

c)

d)

38.

看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

a)

A. 你把葡萄拿上来.

b)

B. 你把葡萄拿过来.

c)

C. 你把葡萄拿上去.

d)

D. 我把葡萄拿上去.

39.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 只有努力____能成功(succeed)。

a)

A. 才

b)

B. 还

c)

C. 而且

d)

D. 就是

40.

看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

a)

A. 你快过来吧.

b)

B. 你快过去吧.

c)

C. 我快过去吧.

d)

D. 我快过来吧.

41.

下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:)

a)

他越长,我越帅。

b)

天气越来越十分热。

c)

他越哭,我越烦(fán)(annoyed)。

d)

雨还越下越大。

42.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 她的眼睛____大____亮。

a)

A. 如果……就……

b)

B. 一……都……

c)

C. 虽然……但是……

d)

D. 又……又……

43.

将"把"放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp) 请①你②生词③读两遍④。

a)

b)

c)

d)

44.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 他______长得帅,_______聪明。

a)

A. 不是……而是……

b)

B. 不但……而且……

c)

C. 因为……所以……

d)

D. 跟……一样

45.

下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)

a)

她越来越漂亮。

b)

她越来越很高兴。

c)

天越来越黑了。

d)

我越喝越渴。

46.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 那个人不是中国人,_____韩国人。

a)

A. 就是

b)

B. 不但

c)

C. 因为

d)

D. 所以

47.

把"着"放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp) 他①现在②正③高兴④呢。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

48.

把"的"放在合适的位置上。(Đặt 的 vào chỗ thích hợp) 这①是妈妈②给我③买④裙子。

a)

A. ①

b)

B. ②

c)

C. ③

d)

D. ④

49.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 王老师对我非常好,就____我的爸爸____。

a)

是……吧

b)

不仅……而且

c)

像……一样

d)

跟……一样

50.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 我一块蛋糕也___会给他的。

a)

A. 都

b)

B. 也

c)

C. ��

d)

D. 不

51.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 你_____在家里,才能玩手机。

a)

A. 如果

b)

B. 因为

c)

C. 不但

d)

D. 只有

52.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) --你的脸怎么了? --____打了。

a)

b)

c)

d)

53.

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) ______想喝什么,____自己拿。

a)

A. 不但……而且……

b)

B. 不是……而是……

c)

C. 不是……就是……

d)

D. 如果……就……

54.

把"着"放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp) 他①现在②正③高兴④呢。

a)

b)

c)

d)

55.

将"把"放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp) ①他们②没③你说的④东西带过来。

a)

b)

c)

d)

56.

连词成句。(Đặt một câu với các từ dưới đây.) 每次 下雨 一 就 方便 出门 不

a)

A. 每次一下雨,出门就不方便。

b)

B. 每次一出门,下雨就不方便。

c)

C. 一方便每次,出门就不下雨。

d)

D. 每次一下雨,就出门不方便。

57.

将"被"放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp) ①我的②电脑③偷(steal)了④。

a)

b)

c)

d)